Giải Bài 22. So sánh số có hai chữ số (Tiết 3) trang 14 VBT Toán lớp 1 - Tích hợp PTNL sốNối (theo mẫu). Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1 Nối (theo mẫu).
Phương pháp giải: So sánh số ở ô màu hồng với các số ở dưới, rồi nối để được phép so sánh đúng. Lời giải chi tiết:
Bài 2 Viết dấu >, < hoặc = vào ô trống cho thích hợp. a) 4 chục và 5 đơn vị …… 4 chục và 1 đơn vị. b) 2 chục và 0 đơn vị …… 1 chục và 9 đơn vị. c) 56 …… 5 chục và 6 đơn vị. d) 7 chục và 2 đơn vị …… 8 chục và 1 đơn vị. Phương pháp giải: Đổi số chục và số đơn vị thành số có hai chữ số, rồi so sánh và điền dấu thích hợp. Lời giải chi tiết: a) 4 chục và 5 đơn vị > 4 chục và 1 đơn vị b) 2 chục và 0 đơn vị > 1 chục và 9 đơn vị c) 56 = 5 chục và 6 đơn vị d) 7 chục và 2 đơn vị < 8 chục và 1 đơn vị Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống. a) 28 < …… < …… < 31 b) 45 < …… < …… < 48 c) 63 > …… > …… > 60 d) 72 > …… > …… > 69 Phương pháp giải: Điền các số liên tiếp nằm giữa hai số đã cho theo đúng thứ tự. Lời giải chi tiết: a) 28 < 29 < 30 < 31 b) 45 < 46 < 47 < 48 c) 63 > 62 > 61 > 60 d) 72 > 71 > 70 > 69 Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Cho ba thẻ số:
Ghép hai trong ba thẻ số được các số là: ………………………… Phương pháp giải: Chọn hai thẻ số khác nhau, đổi chỗ cho nhau để ghép thành các số có hai chữ số. Lời giải chi tiết: Ghép hai trong ba thẻ số được các số là: 63, 68, 36, 38, 86, 83.
|









Danh sách bình luận