content-pc content-tablet content-mobile

Giải Bài 21. Số có hai chữ số (Tiết 6) trang 10 VBT Toán lớp 1 - Tích hợp PTNL số

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Phương pháp giải:

Đếm số khay để biết số chục, đếm số bánh rời để biết số đơn vị, từ đó viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Viết số thích hợp vào ô trống.

Phương pháp giải:

Đếm thêm 1 hoặc bớt 1 để điền các số còn thiếu.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Nối (theo mẫu).

Phương pháp giải:

Xác định số chục và số đơn vị của từng số, rồi nối với ô ghi đúng số chục và số đơn vị tương ứng.

Lời giải chi tiết:

Bài 4

Đúng ghi Đ, sai ghi S.      ……

a) Số 25 đọc là hai mươi năm.      ……

b) Số 40 đọc là bốn mươi.      ……

c) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị.      ……

d) Số 54 gồm 4 chục và 5 đơn vị.      ……

e) Số 18 là số có một chữ số.      ……

g) Số 7 là số có một chữ số.      ……

Phương pháp giải:

Xem cách đọc và cấu tạo của từng số, rồi ghi Đ hoặc S.

Lời giải chi tiết:

a) Số 25 đọc là hai mươi năm.      S

b) Số 40 đọc là bốn mươi.      Đ

c) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị.      Đ

d) Số 54 gồm 4 chục và 5 đơn vị.      S

e) Số 18 là số có một chữ số.      S

g) Số 7 là số có một chữ số.      Đ

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close