Giải Bài 13. Luyện tập chung (Tiết 3) trang 56 VBT Toán lớp 1 - Tích hợp PTNL sốViết số thích hợp vào ô trống. Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Bài 1
Phương pháp giải: Thực hiện các phép tính cộng, trừ theo chiều mũi tên từ trái sang phải. GIẢI VỞ BÀI TẬP MÔN TOÁN LỚP 1 TÍCH HỢP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ CHỦ ĐỀ 3. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 BÀI 13. LUYỆN TẬP CHUNG
Tiết 1 Câu 1 trang 54 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Nhẩm lại các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 để tìm số thích hợp điền vào ô trống. Lời giải chi tiết
Câu 2 trang 54 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Nối (theo mẫu).
Phương pháp giải Tính kết quả các phép tính trên mỗi quả cam và quả xoài, sau đó nối với rổ có số tương ứng với kết quả vừa tìm được. Lời giải chi tiết
Câu 3 trang 54 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Thực hiện phép tính cộng ở câu a và phép tính trừ ở câu b theo cột dọc để tìm kết quả. Lời giải chi tiết
Câu 4 trang 55 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
Phương pháp giải Quan sát sơ đồ tách - gộp số để tìm số còn thiếu. Từ sơ đồ, viết hai phép tính cộng và hai phép tính trừ tương ứng. Lời giải chi tiết
Tiết 2 Câu 1 trang 55 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Nối (theo mẫu).
Phương pháp giải Tính kết quả các phép tính trên mỗi chú ong. Chú ong nào có kết quả phép tính bằng 6 thì nối vào tổ ong số 6. Lời giải chi tiết
Câu 2 trang 56 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Đếm xuôi, đếm ngược hoặc đếm cách theo quy luật của mỗi dãy số để điền số còn thiếu. Lời giải chi tiết
Câu 3 trang 56 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số thích hợp viết vào ô trống của: 7 - 3 = .......... là: A. 3 B. 7 C. 4 D. 5 b) Số thích hợp viết vào ô trống của: 3 + .......... = 5 là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 c) Số thích hợp viết vào ô trống của: .......... + 6 = 9 là: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Phương pháp giải Nhẩm kết quả các phép tính rồi chọn đáp án đúng. Lời giải chi tiết a) Vì 7 - 3 = 4 nên số cần điền là 4. Chọn C. b) Vì 3 + 2 = 5 nên số cần điền là 2. Chọn A. c) Vì 3 + 6 = 9 nên số cần điền là 3. Chọn D. Câu 4 trang 56 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Quan sát chiều của các phép tính theo hàng ngang và cột dọc, thực hiện phép tính để điền số còn thiếu vào ô trống. Lời giải chi tiết
Tiết 3 Câu 1 trang 56 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Thực hiện các phép tính cộng, trừ theo chiều mũi tên từ trái sang phải. Lời giải chi tiết
Câu 2 trang 57 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm. Cho các phép tính sau.
Trong các phép tính trên: a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: ......... b) Phép tính có kết quả bé nhất là: ......... c) Các phép tính có kết quả bằng nhau là: ......... và ......... Phương pháp giải Tính kết quả của từng phép tính, sau đó so sánh các kết quả để tìm phép tính có kết quả lớn nhất, bé nhất và bằng nhau. Lời giải chi tiết Ta có: 6 - 1 = 5; 2 + 4 = 6; 3 + 2 = 5; 8 - 4 = 4; 7 + 2 = 9. Vì 4 < 5 < 6 < 9 nên: a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 + 2 b) Phép tính có kết quả bé nhất là: 8 - 4 c) Các phép tính có kết quả bằng nhau là: 6 - 1 và 3 + 2 Câu 3 trang 57 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Tính kết quả các phép tính ở các vế rồi so sánh để điền dấu thích hợp. Lời giải chi tiết
Câu 4 trang 57 VBT Toán 1 tập 1 Đề bài Viết dấu +; -; = thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải Thử đặt các dấu +; -; = vào các vị trí, nhẩm tính xem phép tính đó có đúng không, từ đó chọn dấu thích hợp. Lời giải chi tiết
Lời giải chi tiết:
Bài 2 Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm. Cho các phép tính sau.
Trong các phép tính trên: a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: ......... b) Phép tính có kết quả bé nhất là: ......... c) Các phép tính có kết quả bằng nhau là: ......... và ......... Phương pháp giải: Tính kết quả của từng phép tính, sau đó so sánh các kết quả để tìm phép tính có kết quả lớn nhất, bé nhất và bằng nhau. Lời giải chi tiết: Ta có: 6 - 1 = 5; 2 + 4 = 6; 3 + 2 = 5; 8 - 4 = 4; 7 + 2 = 9. Vì 4 < 5 < 6 < 9 nên: a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 + 2 b) Phép tính có kết quả bé nhất là: 8 - 4 c) Các phép tính có kết quả bằng nhau là: 6 - 1 và 3 + 2 Bài 3 Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải: Tính kết quả các phép tính ở các vế rồi so sánh để điền dấu thích hợp. Lời giải chi tiết:
Bài 4 Viết dấu +; -; = thích hợp vào ô trống.
Phương pháp giải: Thử đặt các dấu +; -; = vào các vị trí, nhẩm tính xem phép tính đó có đúng không, từ đó chọn dấu thích hợp. Lời giải chi tiết:
|


































Danh sách bình luận