C. Natural Features - Unit 15 trang 162 tiếng Anh 6

A LOT OF, LOTS OF và PLENTY OF được dùng ở câu xác định thay cho MANY và MUCH, và có thể dùng với danh từ đếm được (count nouns) và không đếm được (noncount nouns).

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

C. NATURAL FEATURES (Những đặc trưng tự nhiên)

Bài 1

1. Listen and read.

(Lắng nghe và đọc.) 

Now, look at the pictures. Complete the passage and write it in your exerise book. 

(Bây giờ, nhìn vào những bức ảnh. Hoàn thành bài đọc và viết vào vở bài tập của em.)

Phương pháp giải:

Dịch bài:

- Xin chào. Mình tên Lan. Mình là người Việt Nam. Quê hương của mình rất xinh đẹp.

- Chúng mình có nhiều núi. 

- Chúng mình có những dòng sông lớn như sông Hồng và sông Mê Kông. Chúng mình cũng có nhiều ao hồ nữa. 

- Chúng mình có nhiều mưa, vì vậy quê hương mình rất xanh. Chúng mình có những cánh rừng lớn và không có sa mạc. 

- Chúng mình có nhiều bãi biển đẹp. Đây là một đất nước tuyệt vời. 

Lời giải chi tiết:

a) muontains

b) rivers

c) lakes

d) rain

e) forests

f) beaches

g) deserts

Tạm dịch: 

Việt Nam có nhiều dãy núi đẹp. Nó có nhiều sông và ao hồ. Có nhiều mưa vì vậy đất nước rất xanh. Có những cánh rừng lớn. Có nhiều bãi biển đẹp. Không có sa mạc nào cả. 

Bài 2

2. Look at the pictures again. Ask and answer.

(Nhìn vào những bức tranh lần nữa. Hỏi và trả lời.)

Does Viet Nam has any ... ? -> Yes, it does. / No, it doesn't. 

Lời giải chi tiết:

a. - Does Viet Nam have any mountains?

- Yes, it does.

b. - Does your country have any big rivers?

- Yes, it does.

c. - Is there much rain in your country?

- Yes, there is.

d. - Are there any big lakes?

- Yes, there are.

e. - Does your country have any deserts?

-  No, it doesn’t. 

f. - Are there any big forests?

- Yes, there are.

Tạm dịch: 

a. Viêt Nam có núi không? -> Có. 

b. Đất nước bạn có những sông lớn không? -> Có. 

c. Đất nước bạn có nhiều mưa không? -> Có. 

d. Có ao hồ lớn không? -> Có. 

e. Đất nước bạn có sa mạc không? -> Không. 

f. Có cánh rừng rộng lớn không? -> Có.

Bài 3

3. Listen and read. Then answer the questions.

(Lắng nghe và đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Questions

a. Which is the longest river in Viet Nam?

b. Where does the Mekong River start?  

c. Which is the longest river in the world?

d. Which sea does the Nile River flow into?

e. Which is the highest mountain in the world?

f. Which is the highest mountain in Viet Nam?

Phương pháp giải:

Dịch bài đọc: 

Ở Việt Nam có hai sông dài. Sông Hồng dài 1.200 cây số. Nó bắt nguồn ở Trung Quốc và chảy ra vịnh Bắc bộ.

Sông Cửu Long dài hơn sông Hồng. Nó bắt nguồn ở Tây Tạng và chảy ra Biển Đông.

Sông Nile là sông dài nhất trên thế giới. Nó dài 6.437 căy số. Nó bắt nguồn ở Bắc Phi và chảy ra Địa Trung Hải.

Phangxipang là núi cao nhất ờ Việt Nam. Nó cao 3.143 mét. Nhưng nó không phải là ngọn cao nhất thế giới. Ngọn cao nhất thế giới là ngọn Everest. Nó cao 8.848 mét.

Lời giải chi tiết:

a. The Mekong River is the longest river in Vietnam.

b. It starts in Tibet.

c. The longest river in the world is the Nile River.

d. It flows into the Mediterranean Sea.

e. The highest mountain in the world is Mount Everest.

f. Phanxipang is the highest mountain in Vietnam.

Tạm dịch: 

a) Sông nào dài nhất Việt Nam? -> Sông Mê Công dài nhất Việt Nam. 

b) Sông Mê Công bắt nguồn từ đâu? -> Nó bắt nguồn ở Tibet. 

c) Sông nào dài nhất thế giới? -> Sông dài nhất thế giới là sông Nile. 

d) Sông Nile đổ vào biển nào? -> Nó chảy về biển Địa Trung Hải. 

e) Núi nào cao nhất thế giới? -> Núi cao nhất thế giới là Everest. 

f) Núi nào cao nhất Việt Nam? -> Núi Phan-xi-băng cao nhất Việt Nam. 

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close