Xuôi
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(Vận động) theo cùng một chiều tự nhiên.
2.
tính từ
(kmg.) Ôn hoà, không gặp vuông mắc, trở ngại gì.
3.
tính từ
(Vùng) ở đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến.
4.
động từ
Đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi.
5.
động từ
Chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự đồng ý hoặc thuận theo một ý kiến nào đó.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả địa lý hoặc dòng chảy.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh về dòng chảy tự nhiên hoặc sự thuận lợi.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thuận lợi, dễ dàng hoặc đồng ý.
- Phong cách thân thiện, gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả sự thuận lợi hoặc đồng ý một cách nhẹ nhàng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường dùng trong các câu chuyện đời thường hoặc mô tả tự nhiên.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "ngược" khi chỉ hướng hoặc ý kiến trái chiều.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong văn bản trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
"Xu f4i" c f3 thc thc l e0 t ednh teb v e0 11d9ng teb, c f3 thc thc l e0m va3i tr f2 ch ednh nh0 vc ngef, bc ngef, tr ea ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Xu f4i" l e0 teb 119n, kh f4ng c f3 ca5u t e1o phe9 teb phe9c ta1p.
3
Đặc điểm cú pháp
Vc tr ed th0ddng gb7p c f3 thc l e0m vc ngef hob7c bc ngef, c f3 thc l e0m trung t e2m ce7a c e1c c e2u nh0 "11i xu f4i", "s f4ng xu f4i".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he3p vdbi danh teb, 11d9ng teb kh e1c nh0 "11i", "s f4ng", v e0 c f3 thc kbft he3p vdbi ph f3 teb nh0 "ra5t".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





