Dễ dàng
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu dễ xảy ra, dễ đạt kết quả.
Ví dụ:
Thủ tục lần này diễn ra khá dễ dàng.
Nghĩa: Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu dễ xảy ra, dễ đạt kết quả.
1
Học sinh tiểu học
- Câu đố này dễ dàng, em giải được ngay.
- Cái áo có khóa bấm nên mặc vào rất dễ dàng.
- Mưa đã tạnh, đường khô nên đi lại dễ dàng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhờ luyện tập đều đặn, bạn ấy vượt qua bài kiểm tra khá dễ dàng.
- Ứng dụng mới giúp nộp bài trực tuyến một cách dễ dàng, không còn phải loay hoay nữa.
- Khi hiểu bản chất, những phép biến đổi trở nên dễ dàng như ghép các mảnh ghép đúng chỗ.
3
Người trưởng thành
- Thủ tục lần này diễn ra khá dễ dàng.
- Anh ấy nói chuyện trôi chảy, thuyết phục người khác một cách dễ dàng mà không cần gồng mình.
- Với kế hoạch rõ ràng, việc cắt giảm chi phí trở nên dễ dàng hơn ta tưởng.
- Khi lòng nhẹ bớt tham vọng, buông bỏ cũng dễ dàng như mở tay thả một chiếc lá.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





