Xử lí
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để có sự biến đổi hợp mục đích.
Ví dụ:
Nông trại xử lí hạt giống trước khi gieo để tăng tỉ lệ nảy mầm.
2.
động từ
Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
Ví dụ:
Phòng thống kê đang xử lí dữ liệu khảo sát khách hàng.
3.
động từ
Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
Ví dụ:
Cơ quan đã xử lí cán bộ sai phạm theo quy định.
Nghĩa 1: Làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để có sự biến đổi hợp mục đích.
1
Học sinh tiểu học
- Cô chú thợ mộc xử lí gỗ để gỗ không bị mối mọt.
- Nước thải được xử lí sạch trước khi chảy ra sông.
- Người ta xử lí trái cây để giữ tươi lâu hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thí nghiệm yêu cầu xử lí mẫu đất bằng nhiệt để loại bớt ẩm.
- Vỏ tre được xử lí với dung dịch đặc biệt để đan thành đồ dùng bền hơn.
- Chất thải y tế phải được xử lí đúng quy trình để tránh lây nhiễm.
3
Người trưởng thành
- Nông trại xử lí hạt giống trước khi gieo để tăng tỉ lệ nảy mầm.
- Nhà máy áp dụng công nghệ plasma để xử lí khí thải hiệu quả hơn.
- Quặng sau khi nghiền được xử lí hoá học nhằm tách kim loại quý.
- Tấm gỗ cần được xử lí chống cháy trước khi lắp vào công trình.
Nghĩa 2: Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.
1
Học sinh tiểu học
- Em dùng phần mềm để xử lí ảnh chụp lớp học.
- Cô giáo xử lí điểm kiểm tra trên máy tính.
- Bạn Lan xử lí dữ liệu nhiệt độ để vẽ biểu đồ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Sau khi thu thập, nhóm mình xử lí số liệu rồi rút ra kết luận.
- Mình phải xử lí file âm thanh để giảm tiếng ồn trước khi nộp bài.
- Thuật toán mới giúp xử lí văn bản nhanh và chính xác hơn.
3
Người trưởng thành
- Phòng thống kê đang xử lí dữ liệu khảo sát khách hàng.
- Kỹ sư viết script để xử lí log và phát hiện lỗi hệ thống.
- Biên tập viên xử lí bản thảo, chuẩn hoá trích dẫn trước khi phát hành.
- Hệ thống xử lí yêu cầu trong thời gian thực, giảm độ trễ rõ rệt.
Nghĩa 3: Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
1
Học sinh tiểu học
- Nhà trường sẽ xử lí bạn vi phạm nội quy.
- Cô chủ nhiệm xử lí vụ cãi nhau trong lớp.
- Bảo vệ xử lí người vẽ bậy lên tường trường học.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ban kỷ luật xử lí những trường hợp quay cóp theo đúng quy định.
- Cửa hàng đã xử lí nhân viên nói năng thô lỗ với khách.
- Tổ dân phố họp để xử lí vụ gây ồn vào ban đêm.
3
Người trưởng thành
- Cơ quan đã xử lí cán bộ sai phạm theo quy định.
- Câu lạc bộ phải xử lí nội bộ khi thành viên làm lộ thông tin.
- Toà soạn xử lí phóng viên đăng tin thiếu kiểm chứng, đảm bảo tính liêm chính.
- Ban tổ chức giải đấu nhanh chóng xử lí đội bóng có hành vi bạo lực.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề hàng ngày, như xử lí rác thải, xử lí tình huống.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các báo cáo, nghiên cứu khoa học, và văn bản pháp luật khi đề cập đến việc xử lí dữ liệu, xử lí vi phạm.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong công nghệ thông tin, hóa học, và quản lý.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng khi dùng trong văn bản hành chính và học thuật.
- Thuộc khẩu ngữ khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn tả việc giải quyết, biến đổi hoặc áp dụng một quy trình nào đó.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự miêu tả chi tiết hoặc cảm xúc.
- Có thể thay thế bằng từ "giải quyết" trong một số trường hợp không chuyên ngành.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "giải quyết" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
- Khác biệt với "xử lý" trong tiếng Anh, cần chú ý khi dịch thuật.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xử lí dữ liệu", "xử lí tình huống".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (dữ liệu, tình huống), trạng từ (nhanh chóng, hiệu quả).





