Xiết
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.
2.
động từ
(Dòng nước) chảy rất mạnh và nhanh.
3.
động từ
Như siết.
4.
động từ
(cũ). xiết nợ. Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.
5. (văn chương). Cho đến hết, đến cùng.
6. (phương ngữ). Đặng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các tình huống mô tả hành động xiết chặt hoặc dòng nước xiết.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi mô tả hiện tượng tự nhiên hoặc trong ngữ cảnh cụ thể.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ, ấn tượng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự mạnh mẽ, quyết liệt.
- Thường mang sắc thái mô tả, không trang trọng.
- Phù hợp với văn phong nghệ thuật hoặc mô tả tự nhiên.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự mạnh mẽ, quyết liệt của hành động hoặc hiện tượng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "siết" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "siết" trong một số ngữ cảnh.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật nếu không cần thiết.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xiết chặt", "xiết nợ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("xiết nợ"), trạng từ ("xiết chặt"), và có thể đi kèm với các từ chỉ mức độ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





