Vui vầy

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Vui cùng nhau trong cảnh đầm ấm (nói khái quát).
Ví dụ: Bạn bè lâu ngày gặp lại, ngồi vui vầy đến khuya.
Nghĩa: Vui cùng nhau trong cảnh đầm ấm (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Chiều nay cả nhà ngồi quây quần, vui vầy bên mâm cơm nóng.
  • Ông bế cháu ra sân, cả nhà vui vầy dưới nắng nhẹ.
  • Tết đến, họ hàng tụ họp, ai cũng vui vầy cười nói.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau buổi tổng kết, lớp tụ lại vui vầy, kể chuyện năm học đã qua.
  • Chiều cuối tuần, cả gia đình tắt điện thoại để vui vầy bên ấm trà.
  • Ngày giỗ bà, con cháu về đông đủ, vừa dọn cỗ vừa vui vầy chuyện cũ.
3
Người trưởng thành
  • Bạn bè lâu ngày gặp lại, ngồi vui vầy đến khuya.
  • Cuối năm, người ta tìm về bếp nhà, mong một bữa vui vầy cho ấm lòng.
  • Giữa guồng quay bận rộn, đôi lúc chỉ cần chén canh nóng và người thân để được vui vầy.
  • Tháng ngày trôi nhanh, giữ được phút giây vui vầy bên nhau đã là phúc phần.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vui cùng nhau trong cảnh đầm ấm (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
ly tán chia lìa
Từ Cách sử dụng
vui vầy Trung tính, ấm áp; sắc thái gần gũi, hơi văn chương; mức độ vừa phải, không bộc lộ cuồng nhiệt. Ví dụ: Bạn bè lâu ngày gặp lại, ngồi vui vầy đến khuya.
đoàn tụ Trang trọng, trung tính; nhấn mạnh sum họp hơn cảm xúc vui; mức độ vừa Ví dụ: Gia đình đoàn tụ sau nhiều năm xa cách, ai nấy vui vầy bên mâm cơm.
sum vầy Gần gũi, giàu cảm xúc; sắc thái quê/địa phương nhẹ; mức độ ấm áp Ví dụ: Cả nhà sum vầy bên nồi bánh chưng đêm cuối năm.
quây quần Trang nhã, văn chương; nhấn mạnh ngồi tụ lại; mức độ êm ấm Ví dụ: Chiều cuối tuần, cả nhà quây quần, vui vầy kể chuyện.
ly tán Trang trọng, buồn; nhấn mạnh chia lìa mỗi nơi; đối nghĩa trực tiếp về trạng thái cộng tụ Ví dụ: Những năm chiến tranh, gia đình ly tán, chẳng còn dịp vui vầy.
chia lìa Trung tính đến buồn; sắc thái đời thường; đối lập việc ở bên nhau ấm áp Ví dụ: Vì mưu sinh, vợ chồng chia lìa, hiếm khi được vui vầy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các hoạt động gia đình hoặc bạn bè.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi miêu tả cảnh gia đình, bạn bè sum họp.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc ấm áp, thân mật và gần gũi.
  • Thường thuộc phong cách khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả các hoạt động vui vẻ, đầm ấm trong gia đình hoặc nhóm bạn.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực, không phù hợp với tình huống căng thẳng hoặc tiêu cực.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "vui vẻ" nhưng "vui vầy" nhấn mạnh sự cùng nhau.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên nghiệp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cùng nhau vui vầy".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm hoặc cách thức, ví dụ: "vui vầy bên gia đình".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...