Tong tỏng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gọi tả tiếng như tiếng nước nhỏ liên tiếp từ trên cao xuống.
Ví dụ: Giọt nước rò từ trần nhà rơi tong tỏng vào chiếc xô.
Nghĩa: Từ gọi tả tiếng như tiếng nước nhỏ liên tiếp từ trên cao xuống.
1
Học sinh tiểu học
  • Nước mưa rơi từ mái hiên nghe tong tỏng.
  • Giọt nước từ chai thủng nhỏ tong tỏng xuống sàn.
  • Bạn đặt cây dưới vòi, nước nhỏ tong tỏng vào chậu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trời dứt mưa, từng giọt còn đọng trên lá rơi tong tỏng xuống bậc thềm.
  • Trong lớp học yên tĩnh, tiếng nước từ máy điều hòa rỉ tong tỏng khiến ai cũng chú ý.
  • Đêm khuya, mái hiên nhỏ nước tong tỏng như chiếc đồng hồ đếm thời gian.
3
Người trưởng thành
  • Giọt nước rò từ trần nhà rơi tong tỏng vào chiếc xô.
  • Giữa căn phòng vắng, tiếng nước nhỏ tong tỏng làm lộ ra một vết nứt lâu ngày.
  • Quán cà phê khuya, tiếng mưa đọng nhỏ tong tỏng trên tấm bạt, đều đặn như nhịp thở.
  • Ngồi trong bếp, nghe nước mưa tong tỏng ngoài hiên, bỗng thấy lòng lặng xuống.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gọi tả tiếng như tiếng nước nhỏ liên tiếp từ trên cao xuống.
Từ đồng nghĩa:
tong tong tõng tõng
Từ trái nghĩa:
lặng phắc im ắng
Từ Cách sử dụng
tong tỏng từ tượng thanh, sắc thái khẩu ngữ, trung tính; mô tả âm thanh liên tiếp, nhịp nhanh Ví dụ: Giọt nước rò từ trần nhà rơi tong tỏng vào chiếc xô.
tong tong tượng thanh rất gần, trung tính, khẩu ngữ; nhịp nhanh, giòn hơn đôi chút Ví dụ: Nước mưa rơi tong tong ngoài hiên.
tõng tõng tượng thanh gần nghĩa, khẩu ngữ; kéo dài âm hơn, gợi nhịp đều Ví dụ: Giọt nước rơi tõng tõng xuống sàn.
lặng phắc tính từ chỉ sự im bặt, trang trọng/miêu tả; đối lập trạng thái không có âm thanh Ví dụ: Căn phòng lặng phắc, không còn tiếng nước rơi.
im ắng tính từ chỉ sự yên tĩnh, trung tính; đối lập không có tiếng động Ví dụ: Đêm im ắng, chẳng nghe tiếng nước rơi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả âm thanh trong các tác phẩm văn học, thơ ca.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện âm thanh cụ thể, sống động, thường mang tính miêu tả.
  • Thuộc phong cách nghệ thuật, dùng để tạo hình ảnh âm thanh trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hình ảnh âm thanh rõ nét trong văn học.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường không có biến thể, giữ nguyên dạng để tạo hiệu ứng âm thanh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ tượng thanh khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến âm thanh nước.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác trong văn chương.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu miêu tả âm thanh.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ hoặc động từ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "tiếng nước tong tỏng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ âm thanh như "tiếng nước", ít kết hợp với các từ loại khác.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...