Tiếp vận

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Vận chuyển để tiếp tế phục vụ cho chiến đấu.
Ví dụ: Ta cần tiếp vận kịp thời để giữ vững phòng tuyến.
2.
động từ
Phát tiếp một chương trình vô tuyến truyền hình đang thu được để truyền đi xa hơn.
Ví dụ: Đài phát lại đang tiếp vận kênh quốc gia qua băng tần UHF.
Nghĩa 1: Vận chuyển để tiếp tế phục vụ cho chiến đấu.
1
Học sinh tiểu học
  • Đêm nay, các chú bộ đội tiếp vận lương thực ra tiền tuyến.
  • Xe tải tiếp vận nước uống cho đơn vị đang làm nhiệm vụ.
  • Thuyền nhỏ lặng lẽ tiếp vận thuốc men vào đảo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đoàn xe tiếp vận băng qua rừng, giữ nhịp sống cho mặt trận.
  • Họ chia tuyến đường thành chặng để tiếp vận an toàn hơn.
  • Trong cơn mưa pháo, đội hậu cần vẫn tiếp vận đều đặn.
3
Người trưởng thành
  • Ta cần tiếp vận kịp thời để giữ vững phòng tuyến.
  • Khi hậu cần đứt mạch, mọi kế hoạch chiến thuật đều chao đảo: tiếp vận là mạch máu của chiến tranh.
  • Ông kể về những đêm lội suối tiếp vận, mỗi bước đều cân não hơn cả tiếng súng.
  • Không phải ai cầm súng mới ra trận; người lặng lẽ tiếp vận cũng gánh nửa bầu trời.
Nghĩa 2: Phát tiếp một chương trình vô tuyến truyền hình đang thu được để truyền đi xa hơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Đài huyện tiếp vận trận bóng để cả vùng cùng xem.
  • Tháp truyền hình kia dùng để tiếp vận tín hiệu cho các xã xa.
  • Con sóng được tiếp vận nên truyền hình ở bản đã rõ hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trạm phát sóng đặt trên đồi tiếp vận tín hiệu truyền hình cho thị trấn.
  • Đài địa phương tiếp vận buổi thời sự quốc gia vào khung giờ tối.
  • Nhờ tiếp vận, chương trình khoa học đến được những vùng lõm sóng.
3
Người trưởng thành
  • Đài phát lại đang tiếp vận kênh quốc gia qua băng tần UHF.
  • Khi tuyến cáp gặp sự cố, họ tạm thời tiếp vận tín hiệu qua vệ tinh để giữ lịch phát sóng.
  • Một tháp cao giữa rừng, lặng lẽ tiếp vận hình ảnh phố thị đến tận bìa bản.
  • Tiếp vận không chỉ là kỹ thuật khuếch đại tín hiệu, mà còn là cách nối liền những cộng đồng cách trở.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Vận chuyển để tiếp tế phục vụ cho chiến đấu.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tiếp vận trang trọng, quân sự, trung tính ý chí; phạm vi chuyên ngành Ví dụ: Ta cần tiếp vận kịp thời để giữ vững phòng tuyến.
tiếp tế trung tính, quân sự/hậu cần; mức độ khái quát tương đương Ví dụ: Đơn vị hậu cần tiếp tế cho mặt trận suốt đêm.
tiếp viện trang trọng, quân sự; thiên về hỗ trợ lực lượng nhưng nhiều ngữ cảnh dùng thay cho cung ứng Ví dụ: Đoàn xe tiếp viện đã đến kịp lúc.
phong toả mạnh, quân sự; đối lập mục tiêu ngăn chặn nguồn lực Ví dụ: Địch phong toả tuyến đường, làm gián đoạn tiếp vận.
Nghĩa 2: Phát tiếp một chương trình vô tuyến truyền hình đang thu được để truyền đi xa hơn.
Từ đồng nghĩa:
tiếp sóng
Từ trái nghĩa:
ngắt sóng chặn sóng
Từ Cách sử dụng
tiếp vận kỹ thuật phát thanh-truyền hình, trung tính, chuyên ngành Ví dụ: Đài phát lại đang tiếp vận kênh quốc gia qua băng tần UHF.
tiếp sóng chuẩn mực, kỹ thuật; trùng chức năng, thay thế trực tiếp Ví dụ: Đài địa phương tiếp sóng chương trình thời sự quốc gia.
ngắt sóng trung tính, kỹ thuật; hành vi chấm dứt truyền dẫn Ví dụ: Do sự cố, đài phải ngắt sóng đột ngột.
chặn sóng mạnh, kỹ thuật/quân sự; can thiệp để không truyền tiếp Ví dụ: Thiết bị gây nhiễu chặn sóng nên không thể tiếp vận tín hiệu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến quân sự hoặc truyền thông.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong quân sự và truyền thông.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng và chuyên ngành.
  • Thích hợp cho văn bản kỹ thuật hoặc báo cáo chuyên môn.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về hoạt động vận chuyển trong quân sự hoặc phát sóng truyền hình.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh đời thường hoặc không chuyên ngành.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ liên quan đến vận chuyển thông thường.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng nghĩa chuyên ngành.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tiếp vận hàng hóa", "tiếp vận tín hiệu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hàng hóa, tín hiệu), trạng từ (nhanh chóng, hiệu quả).