Tiên nghiệm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
A priori.
Ví dụ: Cô ấy dùng lập luận tiên nghiệm để phản biện đề xuất.
Nghĩa: A priori.
1
Học sinh tiểu học
  • Em có suy nghĩ tiên nghiệm rằng mọi vật nặng đều rơi xuống đất.
  • Cô giáo giải thích một quy tắc tiên nghiệm: tổng hai góc kề thẳng bằng một góc bẹt.
  • Bạn Nam tin tiên nghiệm rằng nếu chăm học thì kết quả sẽ tốt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ấy đưa ra kết luận tiên nghiệm từ định nghĩa, chưa cần thí nghiệm lớp học.
  • Trong bài luận, mình thử lập luận tiên nghiệm: nếu điều kiện đủ có mặt, mệnh đề sẽ đúng.
  • Nhóm chúng mình xây dựng mô hình tiên nghiệm rồi mới đi kiểm tra bằng dữ liệu.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy dùng lập luận tiên nghiệm để phản biện đề xuất.
  • Tôi có niềm tin tiên nghiệm rằng phẩm giá con người là bất khả xâm phạm.
  • Trong triết học, khái niệm tiên nghiệm mở đường cho những phán đoán không cần nương vào trải nghiệm tức thời.
  • Thói quen đôi khi gài vào ta những giả định tiên nghiệm, khiến ta nhìn đời qua chiếc kính đã nhuộm màu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : A priori.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tiên nghiệm thuật ngữ triết học, trang trọng, trung tính, phạm vi hẹp học thuật Ví dụ: Cô ấy dùng lập luận tiên nghiệm để phản biện đề xuất.
tiên thiên trang trọng, học thuật; mức độ tương đương cao Ví dụ: Lập luận mang tính tiên thiên, không dựa trên kinh nghiệm.
hậu nghiệm trang trọng, học thuật; đối lập trực tiếp Ví dụ: Kết luận hậu nghiệm được rút ra từ quan sát thực nghiệm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản học thuật, đặc biệt là triết học và logic.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong triết học, toán học và các ngành khoa học lý thuyết.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và chuyên môn cao.
  • Thường xuất hiện trong văn viết học thuật và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi thảo luận về các khái niệm lý thuyết hoặc triết học.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản không chuyên môn.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ chuyên ngành khác để làm rõ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "hậu nghiệm" (a posteriori).
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng, tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "khái niệm tiên nghiệm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...