Thị thực
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(Cơ quan có thẩm quyền) xác nhận nội dung để làm cho tài liệu được công nhận về pháp lí.
Ví dụ:
- Tôi mang hợp đồng lên phường để họ thị thực bản sao.
Nghĩa: (Cơ quan có thẩm quyền) xác nhận nội dung để làm cho tài liệu được công nhận về pháp lí.
1
Học sinh tiểu học
- - Cô chú công an thị thực giấy mời để con mang đến trường.
- - Cô giáo bảo mẹ đến ủy ban thị thực bản khai sinh của con.
- - Chú thư ký thị thực đơn xin phép nghỉ học để nhà trường chấp nhận.
2
Học sinh THCS – THPT
- - Phòng tư pháp đã thị thực bản cam kết nên hồ sơ câu lạc bộ mới hợp lệ.
- - Cô nộp đơn xin hỗ trợ, chờ xã thị thực giấy tờ để được xét duyệt.
- - Thư viện yêu cầu thị thực giấy đồng ý của phụ huynh trước khi cấp thẻ cho học sinh chưa đủ tuổi.
3
Người trưởng thành
- - Tôi mang hợp đồng lên phường để họ thị thực bản sao.
- - Khi giấy tờ được thị thực, con dấu nhỏ ấy giải tỏa cả tuần lo lắng của tôi.
- - Anh nhớ thị thực bản dịch trước khi nộp, kẻo hồ sơ bị trả lại chỉ vì một chi tiết kỹ thuật.
- - Có những ngày chạy khắp các cửa, chỉ mong một chữ ký thị thực để hồ sơ kịp hạn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Cơ quan có thẩm quyền) xác nhận nội dung để làm cho tài liệu được công nhận về pháp lí.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thị thực | trung tính, hành chính–pháp lí, trang trọng, mức độ chuẩn xác Ví dụ: - Tôi mang hợp đồng lên phường để họ thị thực bản sao. |
| chứng thực | trang trọng, pháp lí; mức độ tương đương Ví dụ: UBND phường chứng thực bản sao giấy khai sinh. |
| xác nhận | trung tính, rộng hơn; dùng được trong nhiều hồ sơ hành chính nhưng kém chuyên biệt Ví dụ: Cơ quan xác nhận chữ kí trên đơn. |
| bác bỏ | trung tính–pháp lí; động tác phủ nhận giá trị Ví dụ: Cơ quan bác bỏ giấy tờ do nghi ngờ giả mạo. |
| huỷ bỏ | trang trọng, pháp lí; chấm dứt hiệu lực Ví dụ: Tòa án hủy bỏ văn bản đã được ký sai thẩm quyền. |
| từ chối | trung tính, hành chính; không chấp nhận yêu cầu xác nhận Ví dụ: Lãnh sự từ chối thị thực hồ sơ vì thiếu chứng cứ. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản hành chính, pháp lý liên quan đến việc xác nhận tài liệu.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong lĩnh vực pháp lý, hành chính công.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
- Thường xuất hiện trong văn bản hành chính và pháp lý.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần xác nhận tính hợp pháp của tài liệu trong các thủ tục hành chính.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "chứng thực" hoặc "công chứng".
- Cần chú ý đến ngữ cảnh pháp lý để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cơ quan thị thực tài liệu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (tài liệu, giấy tờ) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian hoặc cách thức.





