Thăng bằng
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Thế của một vị trí tự giữ được không bị ngã.
Ví dụ:
Tôi giữ thăng bằng khi đứng trên bậc thềm hẹp.
2.
danh từ
Trạng thái tâm lí tự giữ được không có sự nghiêng ngả không bình thường.
Ví dụ:
Tôi cố giữ thăng bằng tinh thần giữa công việc và gia đình.
3.
động từ
(hoặc tính từ). (khẩu ngữ). Làm cho trở thành ngang bằng, các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau; cân bằng.
Nghĩa 1: Thế của một vị trí tự giữ được không bị ngã.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan đứng trên một chân mà vẫn giữ thăng bằng.
- Cái ghế ba chân đặt trên nền phẳng thì thăng bằng, không lắc.
- Em đi trên vạch sơn, hai tay dang ra để giữ thăng bằng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu bé bước trên cầu khỉ, dồn trọng tâm về giữa để giữ thăng bằng.
- Người đi xe đạp thả hai tay chỉ giữ thăng bằng nhờ thân người và tốc độ.
- Vận động viên giữ thăng bằng trên xà, từng bước chính xác như đo bằng sợi chỉ.
3
Người trưởng thành
- Tôi giữ thăng bằng khi đứng trên bậc thềm hẹp.
- Cái thang muốn thăng bằng thì chân phải bám chắc nền, người phải bấu đúng điểm.
- Khi sóng dập, con thuyền tự tìm lại thăng bằng bằng cách xoay mũi theo luồng gió.
- Một bước hụt cũng làm mất thăng bằng, nhắc tôi dè chừng mọi bề mặt trơn trượt.
Nghĩa 2: Trạng thái tâm lí tự giữ được không có sự nghiêng ngả không bình thường.
1
Học sinh tiểu học
- Khi bị điểm kém, em hít thở sâu để giữ thăng bằng trong lòng.
- Bạn Nam bình tĩnh, giữ thăng bằng cảm xúc khi thua trận đá bóng.
- Cô giáo dạy chúng em giữ thăng bằng: vui vừa đủ, buồn vừa đủ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trước áp lực thi cử, cô bạn chọn giữ thăng bằng bằng cách ngủ đủ và học đều.
- Khi mâu thuẫn với bạn, cậu ấy vẫn giữ thăng bằng, nói chuyện không to tiếng.
- Có lúc cảm xúc lắc lư, âm nhạc nhẹ giúp mình tìm lại thăng bằng.
3
Người trưởng thành
- Tôi cố giữ thăng bằng tinh thần giữa công việc và gia đình.
- Sau những đợt sóng cảm xúc, tôi tập đứng yên trong đầu, để thăng bằng dẫn lối lời nói.
- Người trưởng thành biết rút lui đúng lúc để bảo toàn thăng bằng nội tâm.
- Giữa khen và chê, tôi chọn thăng bằng: nghe đủ để hiểu, bỏ bớt để yên.
Nghĩa 3: (hoặc tính từ). (khẩu ngữ). Làm cho trở thành ngang bằng, các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau; cân bằng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trạng thái cân bằng trong cuộc sống hoặc cảm xúc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả sự cân bằng trong các báo cáo, nghiên cứu hoặc bài viết phân tích.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự cân bằng trong cuộc sống hoặc tâm hồn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các lĩnh vực như vật lý, kỹ thuật để chỉ trạng thái cân bằng của vật thể.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự ổn định, bình tĩnh và cân đối.
- Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả văn viết và khẩu ngữ.
- Thường mang sắc thái tích cực, chỉ sự hài hòa.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự ổn định hoặc cân bằng trong một tình huống cụ thể.
- Tránh dùng khi muốn diễn tả sự mất cân bằng hoặc bất ổn.
- Có thể thay thế bằng từ "cân bằng" trong nhiều trường hợp mà không làm thay đổi ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "cân bằng" nhưng "thăng bằng" thường nhấn mạnh hơn về trạng thái ổn định.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, như khi mô tả sự mất cân bằng.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Th03ng b03ng" c f3 thc thc l e0 danh teb hobc 11cng teb, vc tr f2 ch ednh trong c e2u c f3 thc l e0 che7 ngef, vc ngef hobc bc ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 teb gh e9p, kh f4ng c f3 kbft he3p vdbi phe5 teb 11b7c trbfng n e0o.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11cng df vc tr ed trung t e2m ce7a c e2u hobc c e2u phe9, c f3 thc l e0m trung t e2m ce7a c e1c c f9m danh teb hobc 11cng teb, vdbi v ed de5 nh0 "tra1ng th e1i th03ng b03ng", "th03ng b03ng la1i".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he3p vdbi teb 11cnh, teb bc, v e0 c e1c ph f3 teb nh0 "ra5t", "kh f4ng", "c f3".





