Thảm thương

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Thăm (nói khái quát)
Ví dụ: Con đường đất lầy lội sau bão trông thật thảm thương.
Nghĩa: Thăm (nói khái quát)
1
Học sinh tiểu học
  • Ngôi nhà dột nát nhìn thảm thương sau cơn mưa.
  • Chú chó lạc chủ trông thảm thương ngoài cổng trường.
  • Luống rau bị sâu ăn, lá rách nhìn thảm thương.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc áo mưa rách tơi tả, khoác lên người trông thảm thương giữa gió lạnh.
  • Bài kiểm tra lem nhem vì mưa tạt, tờ giấy nhàu nát đến thảm thương.
  • Sau trận bóng, đôi giày sũng nước, bùn bám đầy, nhìn thảm thương không chịu nổi.
3
Người trưởng thành
  • Con đường đất lầy lội sau bão trông thật thảm thương.
  • Cái quán cũ vắng khách, bảng hiệu bong sơn, đêm xuống đèn chập chờn, cảnh tượng thảm thương như một tiếng thở dài.
  • Bức tường từng rực rỡ nay loang lổ vết ẩm, màu sơn rơi rụng, phơi ra sự thảm thương của thời gian.
  • Nhìn vườn cây xác xơ sau hạn, tôi mới thấm cái thảm thương của đất đai khi thiếu bàn tay người chăm sóc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thăm (nói khái quát)
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thảm thương Sắc thái mạnh; cảm xúc thương xót, bi ai; thiên về văn chương/tu từ Ví dụ: Con đường đất lầy lội sau bão trông thật thảm thương.
thê thảm Mạnh, bi ai; văn chương/tu từ Ví dụ: Cảnh đói kém thê thảm suốt mấy năm liền.
thảm hại Trung tính→mạnh; phê phán hoặc thương xót; phổ thông Ví dụ: Kết quả thi của cậu ấy thật thảm hại.
thảm thiết Mạnh, ai oán; văn chương Ví dụ: Tiếng kêu cứu vang lên thảm thiết giữa đêm.
khang trang Trung tính; chỉ trạng thái tốt đẹp, đầy đủ; phổ thông Ví dụ: Căn nhà giờ đã khang trang, chẳng còn cảnh thảm thương nữa.
tươm tất Nhẹ→trung tính; gọn gàng, đủ đầy; khẩu ngữ/phổ thông Ví dụ: Bữa ăn nay tươm tất, không còn thảm thương như trước.
khấm khá Trung tính; khá lên, đủ đầy; khẩu ngữ/phổ thông Ví dụ: Làm ăn khấm khá, đời sống không còn thảm thương.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tình huống hoặc con người trong hoàn cảnh đáng thương.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết cảm động hoặc tường thuật về hoàn cảnh khó khăn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo cảm xúc mạnh mẽ, gợi lòng thương cảm từ người đọc hoặc người xem.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc buồn bã, thương cảm.
  • Thường thuộc phong cách nghệ thuật hoặc khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự đáng thương của một tình huống hoặc con người.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ miêu tả cảm xúc khác để tăng cường hiệu quả biểu đạt.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "đáng thương" nhưng "thảm thương" thường mang sắc thái mạnh hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh sử dụng quá mức, gây cảm giác cường điệu không cần thiết.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thảm thương", "quá thảm thương".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá", "hơi".