Sinh khí

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Sức lực được biểu hiện ra của sự sống; sức sống.
Ví dụ: Buổi sáng mát lành đem lại sinh khí cho khu phố.
Nghĩa: Sức lực được biểu hiện ra của sự sống; sức sống.
1
Học sinh tiểu học
  • Vườn trường đầy sinh khí khi hoa nở và chim hót.
  • Tiếng trống khai giảng làm sân trường bừng lên sinh khí.
  • Cả lớp vẽ tranh, màu sắc rộn ràng, căn phòng tràn sinh khí.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Buổi sinh hoạt câu lạc bộ mang lại sinh khí cho cả khối, ai cũng hào hứng tham gia.
  • Những chậu cây đặt cạnh cửa sổ như thổi sinh khí vào lớp học vốn im ắng.
  • Sau kỳ thi, nụ cười của bạn bè đem lại sinh khí cho sân trường đang mệt mỏi.
3
Người trưởng thành
  • Buổi sáng mát lành đem lại sinh khí cho khu phố.
  • Một dự án mới đôi khi đủ sinh khí để kéo cả đội ra khỏi cảm giác trì trệ.
  • Tiếng trẻ con nô đùa đổ sinh khí vào căn nhà đã lâu vắng tiếng cười.
  • Giữa những ngày bận rộn, một chậu cây xanh trên bàn làm việc cũng đủ khơi lại sinh khí.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sức lực được biểu hiện ra của sự sống; sức sống.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sinh khí trung tính, thiên về văn viết; sắc thái tích cực, mức độ vừa đến mạnh Ví dụ: Buổi sáng mát lành đem lại sinh khí cho khu phố.
sinh lực trung tính, phổ thông; mức độ tương đương Ví dụ: Thành phố tràn đầy sinh lực sau lễ hội.
sức sống trung tính, thông dụng; mức độ tương đương Ví dụ: Khu vườn ngập tràn sức sống đầu xuân.
uể oải khẩu ngữ, sắc thái tiêu cực; mức độ vừa Ví dụ: Sau trận ốm, anh ấy trông uể oải, thiếu sinh khí.
mệt mỏi trung tính, thông dụng; mức độ vừa Ví dụ: Làm việc khuya khiến cả đội mệt mỏi, mất sinh khí.
kiệt quệ trang trọng, mạnh, sắc thái tiêu cực Ví dụ: Sau biến cố, tập thể kiệt quệ, không còn sinh khí.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả sức sống của một tổ chức, cộng đồng hoặc cá nhân.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh sống động, thể hiện sức sống mãnh liệt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tích cực, năng động và sức sống mạnh mẽ.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương để tạo ấn tượng mạnh mẽ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sức sống hoặc năng lượng tích cực của một đối tượng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật hoặc khoa học.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sức mạnh hoặc năng lượng khác như "năng lượng" hay "sức mạnh".
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi mô tả sự suy yếu.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sinh khí của cây cối", "sinh khí mạnh mẽ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (mạnh mẽ, dồi dào), động từ (tăng cường, duy trì) và các danh từ khác (cây cối, con người).
sức sống sinh lực năng lượng sức lực tinh thần khí lực sinh mệnh sự sống hơi thở sức khoẻ