Quai

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận gắn vào vật, hình cong, dùng để xách hay mang vào người.
Ví dụ: Túi mới có quai chắc, cầm lên thấy yên tâm.
2.
động từ
Đắp cho bao quanh một khu vực.
Ví dụ: Thợ đang quai bờ bao quanh khu đất chuẩn bị xây dựng.
3.
động từ
Vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống.
Ví dụ: Người thợ mộc quai búa dứt khoát, đinh ăn sâu vào gỗ.
Nghĩa 1: Bộ phận gắn vào vật, hình cong, dùng để xách hay mang vào người.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc xô có cái quai để em xách nước.
  • Ba thay cái quai giỏ vì nó bị đứt.
  • Em luồn tay vào quai balô rồi đeo lên lưng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô nắm chặt quai túi vải khi băng qua đường đông xe.
  • Chiếc ấm trà cũ có quai sứ đã sứt nhưng vẫn dùng được.
  • Bạn kéo cao quai mũ bảo hiểm cho vừa đầu.
3
Người trưởng thành
  • Túi mới có quai chắc, cầm lên thấy yên tâm.
  • Những chuyến đi dài dạy tôi trân trọng cái quai bền hơn lớp vải bóng bẩy.
  • Anh treo nỗi lo lên chiếc quai balô, rồi bước ra cửa như nhẹ đi một phần.
  • Cánh tay mỏi rã rời, tôi đổi tay nắm quai xách để tiếp tục đi.
Nghĩa 2: Đắp cho bao quanh một khu vực.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú công nhân đang quai bờ đất quanh vườn rau.
  • Mưa lớn, bác nông dân phải quai bờ ao cho khỏi tràn.
  • Các anh chị đoàn viên cùng nhau quai sân đất làm đường đi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đội thi công quai đất bao quanh móng nhà để chắn nước.
  • Họ dùng xẻng quai bờ ruộng, tạo một đường viền cao đều.
  • Sau trận lũ, dân làng gấp rút quai bờ đê tạm để giữ nước ngoài đồng.
3
Người trưởng thành
  • Thợ đang quai bờ bao quanh khu đất chuẩn bị xây dựng.
  • Có những mùa nước nổi, người ta lại âm thầm quai bờ, giữ lấy vụ sau.
  • Anh em thay nhau quai đất, từng nhát xẻng chống chọi dòng chảy.
  • Quai xong vòng bờ cuối, họ mới dám thở ra, nhìn cánh đồng đứng nước.
Nghĩa 3: Vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú rìu quai một nhát, khúc gỗ tách ra.
  • Cậu bé thấy chú thợ quai búa đóng cọc.
  • Bác nông dân quai liềm chặt lúa rất nhanh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh thợ rèn quai búa theo nhịp, tia lửa bật sáng trong xưởng.
  • Cô vận động viên quai gậy đúng kỹ thuật rồi hạ mạnh xuống đệm tập.
  • Bảo vệ kịp thời ngăn người đàn ông đang định quai gậy vào hàng rào.
3
Người trưởng thành
  • Người thợ mộc quai búa dứt khoát, đinh ăn sâu vào gỗ.
  • Trong khoảnh khắc nóng nảy, anh suýt quai tay thành cú đánh, rồi kìm lại.
  • Tiếng búa quai đều đều, như nhịp thời gian nện xuống mặt kim loại.
  • Ông già nhấc rìu, quai gọn một đường, mùi gỗ tươi lan ra mát lạnh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Bộ phận gắn vào vật, hình cong, dùng để xách hay mang vào người.
Từ đồng nghĩa:
tay cầm dây đeo
Từ Cách sử dụng
quai Chỉ bộ phận cầm nắm, mang vác, trung tính, thông dụng. Ví dụ: Túi mới có quai chắc, cầm lên thấy yên tâm.
tay cầm Trung tính, thông dụng, chỉ bộ phận để nắm, giữ. Ví dụ: Chiếc cặp có tay cầm chắc chắn.
dây đeo Trung tính, thông dụng, chỉ bộ phận dùng để mang, vác qua vai hoặc cổ. Ví dụ: Quai ba lô là dây đeo.
Nghĩa 2: Đắp cho bao quanh một khu vực.
Từ đồng nghĩa:
đắp xây
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quai Chỉ hành động xây dựng, tạo rào chắn, trung tính, trang trọng hoặc kỹ thuật. Ví dụ: Thợ đang quai bờ bao quanh khu đất chuẩn bị xây dựng.
đắp Trung tính, thông dụng, chỉ việc chất vật liệu thành khối, thường là đất, cát. Ví dụ: Người dân đắp đê ngăn lũ.
xây Trung tính, thông dụng, chỉ việc dựng công trình bằng gạch, đá, xi măng. Ví dụ: Họ xây tường bao quanh vườn.
phá Trung tính, thông dụng, chỉ hành động làm hỏng, làm đổ vỡ. Ví dụ: Kẻ gian phá tường rào.
dỡ Trung tính, thông dụng, chỉ hành động tháo gỡ, gỡ bỏ công trình. Ví dụ: Họ dỡ bỏ bức tường cũ.
Nghĩa 3: Vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quai Chỉ hành động vung mạnh, dứt khoát, thường mang tính tấn công hoặc gây lực. Ví dụ: Người thợ mộc quai búa dứt khoát, đinh ăn sâu vào gỗ.
quật Mạnh mẽ, dứt khoát, chỉ hành động vung mạnh và giáng xuống. Ví dụ: Anh ta quật roi xuống đất.
phang Khẩu ngữ, mạnh mẽ, chỉ hành động đánh mạnh, vung mạnh. Ví dụ: Nó phang gậy vào bụi cây.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ bộ phận của đồ vật như quai nón, quai giỏ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi mô tả chi tiết cấu tạo vật dụng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ "quai nón nghiêng nghiêng".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong mô tả kỹ thuật về thiết kế sản phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách sử dụng chủ yếu là khẩu ngữ và mô tả kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả chi tiết cấu tạo của vật dụng có quai.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc không liên quan đến vật dụng.
  • Biến thể "quai nón" thường dùng trong văn hóa Việt Nam.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "quay" do phát âm gần giống.
  • Khác biệt với "tay cầm" ở chỗ "quai" thường là bộ phận cố định, còn "tay cầm" có thể linh hoạt hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai nghĩa khi "quai" là động từ.
1
Chức năng ngữ pháp
"Quai" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Quai" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "quai" thường đứng trước động từ hoặc sau lượng từ. Khi là động từ, "quai" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "quai" thường kết hợp với các lượng từ như "một", "cái". Khi là động từ, "quai" có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức hoặc thời gian.
tay cầm cán móc dây đai vòng đắp xây bao vây