Phóng thích

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Cơ quan có thẩm quyền) thả người đang bị giam.
Ví dụ: Họ phóng thích anh ấy theo quyết định của tòa.
2.
động từ
Làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó; giải phóng.
Nghĩa 1: (Cơ quan có thẩm quyền) thả người đang bị giam.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiều nay, trại giam phóng thích chú ấy về nhà.
  • Sau khi điều tra xong, họ phóng thích người vô tội.
  • Công an thông báo sẽ phóng thích người đã cải tạo tốt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tòa án quyết định phóng thích bị can khi có bằng chứng ngoại phạm.
  • Sau đợt xem xét, trại giam phóng thích những người chấp hành án tốt.
  • Tin phóng thích được đọc trên loa khiến khu xóm thở phào.
3
Người trưởng thành
  • Họ phóng thích anh ấy theo quyết định của tòa.
  • Giấy phóng thích đặt lên bàn, ngắn gọn mà đổi cả cuộc đời người nhận.
  • Luật sư mỉm cười khi nghe tin thân chủ được phóng thích trước hạn.
  • Tiếng cổng sắt mở ra, một đời sau song sắt vừa được phóng thích.
Nghĩa 2: Làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó; giải phóng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Cơ quan có thẩm quyền) thả người đang bị giam.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bắt giam tạm giam giam giữ
Từ Cách sử dụng
phóng thích Trang trọng, pháp lý; trung tính; mức độ dứt khoát Ví dụ: Họ phóng thích anh ấy theo quyết định của tòa.
thả Trung tính, phổ thông; nhẹ hơn, ít sắc thái pháp lý Ví dụ: Công an đã thả người bị tạm giữ sau khi điều tra.
bắt giam Trang trọng, pháp lý; mạnh; hành động trái ngược trực tiếp Ví dụ: Nghi phạm bị bắt giam để phục vụ điều tra.
tạm giam Pháp lý; trung tính; đối lập về trạng thái bị giữ Ví dụ: Bị can bị tạm giam thêm hai tháng.
giam giữ Trang trọng; trung tính; khái quát, đối lập trực tiếp Ví dụ: Họ bị giam giữ trái pháp luật trong nhiều ngày.
Nghĩa 2: Làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó; giải phóng.
Từ đồng nghĩa:
giải phóng thoát ra
Từ trái nghĩa:
hấp thụ giữ lại
Từ Cách sử dụng
phóng thích Khoa học/kỹ thuật; trung tính; mô tả quá trình Ví dụ:
giải phóng Khoa học/kỹ thuật; trung tính; tương đương trực tiếp Ví dụ: Phản ứng này giải phóng nhiều nhiệt.
thoát ra Trung tính; mô tả hiện tượng; nhẹ hơn Ví dụ: Khí metan thoát ra từ bề mặt ao.
hấp thụ Khoa học; trung tính; quá trình ngược lại Ví dụ: Vật liệu này hấp thụ bức xạ cực tím.
giữ lại Trung tính, kỹ thuật; khái quát, đối lập về dòng thoát Ví dụ: Bộ lọc giữ lại hạt bụi mịn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản pháp lý, báo cáo về việc thả người bị giam giữ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các tài liệu khoa học khi nói về việc giải phóng năng lượng hoặc chất.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng, nghiêm túc.
  • Phù hợp với văn viết, đặc biệt là trong các ngữ cảnh chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt ý nghĩa chính thức về việc thả người hoặc giải phóng năng lượng.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "thả" trong ngữ cảnh không trang trọng.
  • Thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý hoặc khoa học.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "giải phóng" khi nói về việc thả người, cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
  • Người học cần phân biệt rõ giữa nghĩa pháp lý và nghĩa khoa học của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "phóng thích tù nhân", "phóng thích năng lượng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (tù nhân, năng lượng), trạng từ (nhanh chóng, ngay lập tức).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...