Nhau

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cờ thể mẹ và thai.
Ví dụ: Nhau thai là cầu nối sinh học giữa mẹ và con.
2.
danh từ
Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mô dưới chế độ cũ.
Ví dụ: Tư liệu cũ nhắc đến cảnh trẻ làm nhau ở vùng mỏ.
3.
danh từ
Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.
Ví dụ: Chúng ta cần lắng nghe nhau.
4.
danh từ
Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, nhưng giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.
Ví dụ: Vợ chồng nhường nhau một lời, nhà êm.
5.
danh từ
Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.
Ví dụ: Chúng ta cùng nhau bắt đầu dự án.
Nghĩa 1: Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cờ thể mẹ và thai.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác sĩ nói em bé nhận thức ăn qua nhau thai của mẹ.
  • Trong bụng mẹ, nhau như chiếc cầu nối em bé với mẹ.
  • Nhờ có nhau, em bé lớn dần từng ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Hình ảnh siêu âm cho thấy nhau bám chắc vào thành tử cung.
  • Nhau thai vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng đến thai nhi.
  • Sau khi sinh, mẹ sẽ sổ nhau để hoàn tất cuộc sinh.
3
Người trưởng thành
  • Nhau thai là cầu nối sinh học giữa mẹ và con.
  • Bác sĩ theo dõi vị trí nhau bám để phòng ngừa băng huyết sau sinh.
  • Rối loạn bám nhau có thể gây nguy cơ cho cả mẹ lẫn thai.
  • Dinh dưỡng của mẹ ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng của nhau thai.
Nghĩa 2: Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mô dưới chế độ cũ.
1
Học sinh tiểu học
  • Ngày xưa, có những em nhỏ phải đi làm nhau ở mỏ than.
  • Các bạn nhỏ làm nhau phải vác bao than nặng.
  • Những em nhau rất vất vả và thiếu thốn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong truyện, đám nhau lấm lem than đen từ sáng đến tối.
  • Bọn chủ bóc lột bọn nhau với đồng công rẻ mạt.
  • Hình ảnh trẻ con làm nhau cho thấy nỗi cơ cực của thời ấy.
3
Người trưởng thành
  • Tư liệu cũ nhắc đến cảnh trẻ làm nhau ở vùng mỏ.
  • Đám nhau bị bóc lột sức lực trong điều kiện độc hại.
  • Nhiều phận nhau mất tuổi thơ giữa tiếng goòng xe lẫn bụi than.
  • Nhắc đến bọn nhau là nhắc đến một lát cắt u tối của lịch sử lao động.
Nghĩa 3: Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn bè giúp nhau học bài.
  • Hai bạn nhường nhau chiếc ghế duy nhất.
  • Chị em chăm sóc lẫn nhau khi bị ốm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chúng mình trao đổi với nhau để hiểu bài sâu hơn.
  • Hai đội cọ xát với nhau và rút kinh nghiệm.
  • Họ tôn trọng nhau thì mâu thuẫn mới lắng xuống.
3
Người trưởng thành
  • Chúng ta cần lắng nghe nhau.
  • Khi tin nhau, người ta dễ bỏ qua sai sót.
  • Họ phản biện nhau nhưng vẫn giữ thái độ xây dựng.
  • Trong cộng đồng, người với người nâng đỡ nhau qua những mùa khó.
Nghĩa 4: Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, nhưng giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ kể chuyện cho con nghe mỗi tối, hai mẹ con cười với nhau.
  • Bạn An chia kẹo cho bạn Bình, rồi hai bạn dặn nhau giữ gìn.
  • Ông nắm tay bà, bảo nhau đi chậm cho khỏi ngã.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Hai chị em nhắn nhau giữ bí mật món quà sinh nhật của mẹ.
  • Tụi mình hẹn nhau ôn tập tối nay cho kỳ kiểm tra.
  • Họ cho nhau lời khuyên chân thành khi gặp rắc rối.
3
Người trưởng thành
  • Vợ chồng nhường nhau một lời, nhà êm.
  • Những người thân gửi cho nhau sự tin cậy hơn là lời hứa.
  • Ta trao nhau thời gian trước khi trao nhau lời cam kết.
  • Bạn bè dặn nhau giữ sức, coi như một cách quan tâm âm thầm.
Nghĩa 5: Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.
1
Học sinh tiểu học
  • Cả lớp cùng nhau trồng cây trong sân trường.
  • Chúng em cùng nhau dọn rác sau giờ chơi.
  • Nhóm bạn cùng nhau tập bài hát mới.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đội bóng cùng nhau siết chặt tinh thần trước trận đấu.
  • Cả nhóm cùng nhau hoàn thiện bản thuyết trình.
  • Chúng mình cùng nhau đặt mục tiêu và theo dõi tiến độ.
3
Người trưởng thành
  • Chúng ta cùng nhau bắt đầu dự án.
  • Cộng sự cùng nhau chia sẻ rủi ro lẫn thành quả.
  • Khi cùng nhau định hướng, tập thể bớt lạc lối.
  • Gia đình cùng nhau giữ nếp, nhà sẽ ấm lâu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cờ thể mẹ và thai.
Từ đồng nghĩa:
rau thai
Từ Cách sử dụng
nhau Thuật ngữ y học, sinh học, trung tính. Ví dụ: Nhau thai là cầu nối sinh học giữa mẹ và con.
rau thai Trung tính, y học, phổ biến Ví dụ: Bác sĩ kiểm tra rau thai sau khi sinh.
Nghĩa 2: Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mô dưới chế độ cũ.
Nghĩa 3: Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.
Nghĩa 4: Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, nhưng giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.
Nghĩa 5: Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ mối quan hệ tương tác giữa các cá nhân hoặc nhóm.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả các mối quan hệ hoặc tương tác trong các nghiên cứu hoặc báo cáo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh về sự gắn bó hoặc tương tác giữa các nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến, trừ khi nói về sinh học liên quan đến thai kỳ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
  • Trong văn chương, có thể mang sắc thái tình cảm hoặc gắn bó.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tương tác hoặc mối quan hệ giữa các bên.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao về mặt kỹ thuật nếu không liên quan đến sinh học.
  • Có thể thay thế bằng từ khác như "cùng nhau" hoặc "lẫn nhau" tùy ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ mối quan hệ khác như "cùng nhau" hoặc "lẫn nhau".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai ý nghĩa khi dùng trong văn bản chính thức.
  • Đảm bảo sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về mức độ gắn bó hoặc tương tác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "nhau thai", "nhau cũ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ, tính từ hoặc các từ chỉ quan hệ như "với", "cùng".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...