Liệng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nghiêng cánh bay theo đường vòng.
Ví dụ: Con chim liệng vòng trên đỉnh núi.
2.
động từ
Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất.
Ví dụ: Anh liệng viên đá cho nó lướt trên mặt hồ.
3.
động từ
(phương ngữ). Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Nghĩa 1: Nghiêng cánh bay theo đường vòng.
1
Học sinh tiểu học
  • Chim én liệng quanh sân trường.
  • Diều căng gió, liệng một vòng rồi vút lên.
  • Con hải âu liệng trên mặt biển xanh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con diều nhẹ nhàng liệng qua mái nhà, như đang vẽ một vòng tròn lên trời.
  • Đàn chim liệng quanh ngọn tháp, đổi hướng theo luồng gió.
  • Chim ưng liệng thấp rồi bỗng vọt cao, kiểm soát cả khoảng trời trên cánh đồng.
3
Người trưởng thành
  • Con chim liệng vòng trên đỉnh núi.
  • Hai cánh mỏi mà nó vẫn liệng đều, như tin vào gió sẽ đỡ mình.
  • Chiếc diều liệng lượn qua buổi chiều, để lại những đường cong mỏng trên bầu trời nhạt nắng.
  • Trên mặt biển, mấy cánh hải âu liệng xoay, dò dẫm một bữa ăn trong tiếng sóng.
Nghĩa 2: Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn liệng hòn sỏi trên mặt hồ, nó nảy mấy lần.
  • Cậu bé liệng chiếc lá khô dọc lối đi.
  • Chú liệng viên sỏi, nó lướt là là rồi chìm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh liệng viên đá phẳng, nó nhảy loang loáng trên mặt nước như con cá lướt.
  • Cô bé tập liệng hòn sành dọc bờ mương, nghe tách tách vui tai.
  • Bạn tôi khum tay liệng đồng nắp, nó lướt một quãng dài rồi mới dừng.
3
Người trưởng thành
  • Anh liệng viên đá cho nó lướt trên mặt hồ.
  • Chỉ một cổ tay mềm, hòn sỏi liệng đi, hôn nhẹ mặt nước từng nhịp.
  • Chúng tôi ngồi bên bờ sông, thay nhau liệng đá, đếm những vòng nảy của ký ức.
  • Người đàn ông liệng mảnh gốm dọc bãi cát, nghe tiếng lạch bạch kéo dài như một câu thở dài.
Nghĩa 3: (phương ngữ). Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Nghiêng cánh bay theo đường vòng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bay thẳng
Từ Cách sử dụng
liệng Trung tính, miêu tả hành động bay lượn nhẹ nhàng, uyển chuyển. Ví dụ: Con chim liệng vòng trên đỉnh núi.
bay lượn Trung tính, miêu tả hành động bay vòng. Ví dụ: Đàn chim bay lượn trên bầu trời xanh.
lượn Trung tính, miêu tả chuyển động vòng. Ví dụ: Máy bay lượn một vòng trước khi hạ cánh.
bay thẳng Trung tính, miêu tả hành động bay theo đường thẳng. Ví dụ: Con chim bay thẳng về phía tổ.
Nghĩa 2: Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất.
Từ đồng nghĩa:
lia
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
liệng Trung tính, miêu tả hành động ném vật bay sát bề mặt. Ví dụ: Anh liệng viên đá cho nó lướt trên mặt hồ.
lia Trung tính, miêu tả hành động ném vật bay là là. Ví dụ: Cậu bé lia viên đá trên mặt hồ.
Nghĩa 3: (phương ngữ). Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
giữ lại nhặt
Từ Cách sử dụng
liệng Khẩu ngữ, mang sắc thái mạnh, thiếu cẩn trọng hoặc coi thường. Ví dụ:
quẳng Khẩu ngữ, mang sắc thái mạnh, thiếu cẩn trọng. Ví dụ: Anh ta quẳng cái túi xuống đất.
vứt Trung tính đến khẩu ngữ, miêu tả hành động bỏ đi. Ví dụ: Cô ấy vứt bỏ những món đồ cũ.
giữ lại Trung tính, miêu tả hành động giữ lại vật gì đó. Ví dụ: Cô ấy quyết định giữ lại bức thư cũ.
nhặt Trung tính, miêu tả hành động lấy vật từ dưới đất lên. Ví dụ: Cậu bé nhặt viên bi rơi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong phương ngữ để chỉ hành động quẳng đi hoặc vứt bỏ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả chuyển động bay lượn của chim hoặc máy bay.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, mô tả chuyển động uyển chuyển.
  • Phong cách gần gũi, thường gặp trong khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả chuyển động bay lượn hoặc hành động ném nhẹ nhàng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ "ném" khi không cần nhấn mạnh sự nhẹ nhàng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "ném" trong một số ngữ cảnh.
  • Chú ý đến sắc thái nhẹ nhàng khi sử dụng từ này.
  • Người học cần lưu ý sự khác biệt vùng miền trong cách dùng từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "liệng đá", "liệng cánh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (đá, cánh), trạng từ (nhanh, chậm), và có thể đi kèm với các từ chỉ phương hướng (lên, xuống).