Khệ nệ

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Có dáng đi chậm chạp và nặng nề của người phải mang vác nặng.
Ví dụ: Anh ấy khệ nệ khuân chiếc vali lên tàu.
2.
tính từ
(ít dùng). Có bộ dạng cố làm ra vẻ bệ vệ; khệnh khạng.
Nghĩa 1: Có dáng đi chậm chạp và nặng nề của người phải mang vác nặng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam khệ nệ bưng chậu nước ra sân.
  • Em khệ nệ mang cặp sách đầy vở lên cầu thang.
  • Bố khệ nệ khiêng bao gạo vào bếp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô lao công khệ nệ đẩy xe rác giữa con dốc dài.
  • Cậu bé khệ nệ ôm thùng quà to hơn cả nửa người mình.
  • Chú công nhân khệ nệ vác thang, bước chậm mà chắc.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy khệ nệ khuân chiếc vali lên tàu.
  • Giữa trưa nắng, người phụ hồ khệ nệ gánh xi măng, mồ hôi chảy thành vệt.
  • Chị chủ quán khệ nệ bê nồi nước lèo, hơi nóng phủ mờ mắt kính.
  • Ông lão khệ nệ xách hai túi đồ, bóng kéo dài trên vỉa hè.
Nghĩa 2: (ít dùng). Có bộ dạng cố làm ra vẻ bệ vệ; khệnh khạng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Có dáng đi chậm chạp và nặng nề của người phải mang vác nặng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khệ nệ Diễn tả dáng đi nặng nhọc, chậm chạp do mang vác vật nặng, thường mang sắc thái hình ảnh, gợi tả. Ví dụ: Anh ấy khệ nệ khuân chiếc vali lên tàu.
lặc lè Diễn tả dáng vẻ nặng nề, khó nhọc, gần như sụm xuống vì mang vác quá sức; khẩu ngữ, gợi hình. Ví dụ: Bà cụ lặc lè gánh hàng ra chợ.
nhanh nhẹn Diễn tả sự cử động mau lẹ, hoạt bát, không chậm chạp; trung tính. Ví dụ: Anh ấy nhanh nhẹn giúp đỡ mọi người.
thanh thoát Diễn tả dáng vẻ nhẹ nhàng, uyển chuyển, không nặng nề; trang trọng, văn chương. Ví dụ: Cô gái có dáng đi thanh thoát.
Nghĩa 2: (ít dùng). Có bộ dạng cố làm ra vẻ bệ vệ; khệnh khạng.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khệ nệ Diễn tả dáng vẻ cố tỏ ra trang trọng, oai vệ nhưng thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm; ít dùng. Ví dụ:
khệnh khạng Diễn tả dáng điệu làm ra vẻ oai vệ, quan trọng nhưng kệch cỡm, lố bịch; tiêu cực, châm biếm. Ví dụ: Ông ta khệnh khạng bước vào phòng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả dáng đi của ai đó khi mang vác nặng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nặng nề, chậm chạp, thường mang tính miêu tả.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
  • Có thể mang sắc thái hài hước hoặc châm biếm khi dùng với nghĩa thứ hai.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả dáng đi nặng nề, chậm chạp do mang vác nặng.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Biến thể ít dùng với nghĩa chỉ sự bệ vệ, khệnh khạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "khệnh khạng" khi dùng với nghĩa thứ hai.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
  • Để tự nhiên, nên dùng trong các tình huống miêu tả đời thường.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái hoặc dáng vẻ của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "đi khệ nệ", "bước đi khệ nệ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ chỉ hành động như "đi", "bước" để miêu tả dáng đi.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...