Hào khí

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(trang trọng). Chí khí mạnh mẽ, hào hùng.
Ví dụ: Buổi lễ khai mạc tràn ngập hào khí.
Nghĩa: (trang trọng). Chí khí mạnh mẽ, hào hùng.
1
Học sinh tiểu học
  • Tiếng trống vang lên, hào khí dâng đầy sân trường.
  • Nhìn cờ bay phấp phới, em thấy hào khí rạo rực trong lòng.
  • Đội bóng bước ra sân với hào khí sáng bừng trên khuôn mặt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bản hùng ca cất lên, kéo hào khí lớp học đứng dậy cổ vũ hết mình.
  • Giữa trời mưa, bước chạy tiếp sức châm thêm hào khí cho cả đội.
  • Đọc trang sử chiến thắng, ta thấy hào khí lan qua từng câu chữ.
3
Người trưởng thành
  • Buổi lễ khai mạc tràn ngập hào khí.
  • Những ngày đầu khởi nghiệp, chúng tôi sống bằng hào khí và niềm tin không lay chuyển.
  • Diễn văn ngắn gọn mà dậy lên thứ hào khí khiến người nghe muốn hành động ngay.
  • Giữa thời khắc bản lề, hào khí cộng đồng bỗng trở thành sợi dây kéo mọi người tiến về phía trước.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (trang trọng). Chí khí mạnh mẽ, hào hùng.
Từ đồng nghĩa:
khí phách khí thế khí hùng
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hào khí trang trọng; sắc thái mạnh; ca ngợi, tích cực Ví dụ: Buổi lễ khai mạc tràn ngập hào khí.
khí phách trang trọng; mạnh; tôn vinh phẩm chất cứng cỏi Ví dụ: Khí phách của đội quân ấy bừng sáng.
khí thế trung tính–trang trọng; mạnh; thiên về thế khí chung của tập thể Ví dụ: Khí thế toàn quân dâng cao.
khí hùng văn chương; mạnh; màu sắc cổ điển Ví dụ: Trang viết toát lên khí hùng dân tộc.
nhụt chí khẩu ngữ–trung tính; yếu; sắc thái tiêu cực Ví dụ: Sau thất bại, họ không hề nhụt chí.
rụt rè trung tính; nhẹ; thiên về sự thiếu tự tin Ví dụ: Không khí rụt rè khiến buổi lễ kém sôi nổi.
bạc nhược trang trọng; mạnh; chê trách sự yếu hèn Ví dụ: Tinh thần bạc nhược cần phải thay đổi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả tinh thần mạnh mẽ, quyết tâm trong các bài viết về lịch sử, văn hóa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến trong thơ ca, văn xuôi để tạo cảm giác hùng tráng, khích lệ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, tích cực, thường gắn với lòng tự hào dân tộc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tinh thần quyết tâm, mạnh mẽ trong bối cảnh lịch sử, văn hóa.
  • Tránh dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày hoặc không trang trọng.
  • Thường đi kèm với các từ ngữ miêu tả sự kiện lịch sử, chiến công.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "khí thế", cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • Không nên lạm dụng trong các văn bản không cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "hào khí dân tộc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (mạnh mẽ, hào hùng) hoặc động từ (tỏa ra, thể hiện).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...