Hăng hái
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
Ví dụ:
Anh ấy hăng hái bắt tay vào dự án mới.
Nghĩa: Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Minh hăng hái giơ tay phát biểu trong giờ học.
- Cả nhóm hăng hái nhặt rác ở sân trường.
- Em hăng hái giúp mẹ tưới cây sau bữa cơm.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn lớp trưởng hăng hái nhận phần việc khó và làm đến nơi đến chốn.
- Đội bóng hăng hái luyện tập dù trời nhiều gió.
- Chi đoàn hăng hái đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện cuối tuần.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy hăng hái bắt tay vào dự án mới.
- Chị hăng hái đề xuất ý tưởng, kéo tinh thần cả nhóm đi lên.
- Người lao động hăng hái nhất thường truyền lửa cho cả xưởng.
- Trong những ngày đầu khởi nghiệp, chúng tôi hăng hái đến mức quên cả giờ nghỉ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hăng hái | tích cực, mạnh; sắc thái sôi nổi; trung tính-khẩu ngữ, phổ thông Ví dụ: Anh ấy hăng hái bắt tay vào dự án mới. |
| nhiệt tình | trung tính; mức vừa đến mạnh; dùng rộng Ví dụ: Cả đội nhiệt tình tham gia chiến dịch. |
| sôi nổi | cảm xúc cao, hoạt; thiên về biểu hiện bộc lộ Ví dụ: Không khí thảo luận rất sôi nổi. |
| tích cực | trung tính, khách quan; nhấn vào thái độ chủ động Ví dụ: Các em tích cực làm bài tập. |
| lãnh đạm | mức mạnh, cảm xúc lạnh; hơi trang trọng Ví dụ: Cậu ấy lãnh đạm trước lời kêu gọi. |
| thờ ơ | khẩu ngữ, trung tính; mức vừa đến mạnh Ví dụ: Nhiều người thờ ơ với phong trào. |
| uể oải | cảm giác mệt, thiếu hứng; khẩu ngữ Ví dụ: Anh ta uể oải làm việc sáng nay. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi hoặc khuyến khích ai đó trong công việc hoặc hoạt động.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để miêu tả thái độ tích cực của cá nhân hoặc tập thể trong các báo cáo, bài viết.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để khắc họa nhân vật có tinh thần nhiệt huyết, năng động.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện cảm xúc tích cực, khuyến khích và động viên.
- Thường thuộc khẩu ngữ và văn viết thông thường.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự nhiệt tình và tích cực của ai đó.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc trung lập.
- Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "nhiệt tình" nhưng "hăng hái" thường mạnh mẽ hơn.
- Chú ý không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc chỉ trích.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất hăng hái", "hăng hái làm việc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" hoặc danh từ chỉ hoạt động như "công việc".






Danh sách bình luận