Dấn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Dồn sức đẩy mạnh hành động lên một mức mới.
Ví dụ: Cô ấy quyết dấn bước, xin nhận phần việc khó nhất.
2.
động từ
Dùng tay đè mạnh xuống.
Ví dụ: Anh kỹ thuật dấn miếng gioăng xuống cho kín hơi.
3.
động từ
Dùng tay đè giữ cho chim ngập trong nước.
Ví dụ: Anh ta dấn con vịt xuống nước để làm sạch trước khi vặt lông.
Nghĩa 1: Dồn sức đẩy mạnh hành động lên một mức mới.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan quyết dấn vào bài tập khó để kịp nộp.
  • Đội bóng dấn lên tấn công khi gần hết giờ.
  • Em dấn thêm chút cố gắng để đọc xong cuốn truyện.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau vài lần thất bại, cậu ấy chọn dấn sâu vào dự án khoa học thay vì bỏ cuộc.
  • Cả nhóm dấn tốc độ chạy khi thấy đích trước mặt.
  • Cô ca sĩ trẻ dấn thêm cảm xúc trong đoạn điệp khúc, làm khán phòng bùng lên.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy quyết dấn bước, xin nhận phần việc khó nhất.
  • Có lúc phải dấn thân, vì an toàn quá lâu khiến ta đứng yên.
  • Anh dấn thêm một nhịp, đẩy thương vụ qua lằn ranh lưỡng lự.
  • Khi trái tim gọi tên, người ta dấn vào con đường không bảo đảm, chỉ tin vào ánh sáng cuối đường.
Nghĩa 2: Dùng tay đè mạnh xuống.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ dấn nắp hộp xuống cho kín.
  • Cậu bé dấn đất vào chậu cây cho chặt gốc.
  • Cô dấn bột cho phẳng mặt bánh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh thợ dấn thanh gỗ xuống cho khớp với rãnh.
  • Cô dấn quai balô lại, để dây không trượt.
  • Cậu dấn nút nguồn thật chắc rồi mới bật máy.
3
Người trưởng thành
  • Anh kỹ thuật dấn miếng gioăng xuống cho kín hơi.
  • Chỉ một cái dấn cổ tay, chiếc kẹp đã nằm im như bị khoá.
  • Chị dấn nắp bình nước, nghe tiếng ‘cạch’ là yên tâm.
  • Bàn tay quen việc dấn từng nếp vải, phẳng phiu như chưa từng nhàu.
Nghĩa 3: Dùng tay đè giữ cho chim ngập trong nước.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú nông dân dấn con vịt xuống nước để rửa sạch bùn.
  • Ông dấn chim xuống ao để bắt rận cho nó.
  • Bác dấn con ngan xuống mương cho nó quen nước.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người chăn vịt dấn con vịt xuống mặt ao, giữ cho lông thấm nước trước khi thả bầy.
  • Ông lão khéo tay dấn con ngỗng xuống rọ nước, vừa làm vừa vuốt lông cho mượt.
  • Cậu bé phụ bà dấn con vịt xuống chậu, rửa sạch rồi mới đem vào bếp.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta dấn con vịt xuống nước để làm sạch trước khi vặt lông.
  • Bàn tay thạo việc dấn con ngỗng chìm dưới chậu, canh chừng cho khỏi sặc.
  • Người nuôi gia cầm dấn từng con xuống ao, kiểm tra lông, rồi thả lên bờ.
  • Trong sân quê, tiếng nước vỗ theo nhịp tay dấn vịt, mùi rơm rạ thoảng lên.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Dồn sức đẩy mạnh hành động lên một mức mới.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
lùi bước chùn bước
Từ Cách sử dụng
dấn Thể hiện sự quyết tâm, dũng cảm, thường mang tính tích cực, trang trọng. Ví dụ: Cô ấy quyết dấn bước, xin nhận phần việc khó nhất.
dấn thân Trang trọng, tích cực, thể hiện sự quyết tâm, dũng cảm. Ví dụ: Anh ấy dấn thân vào con đường nghiên cứu khoa học.
xông pha Hùng tráng, tích cực, thường dùng trong chiến đấu, công việc khó khăn. Ví dụ: Người lính xông pha trận mạc.
lùi bước Trung tính, tiêu cực, thể hiện sự từ bỏ, thoái lui. Ví dụ: Anh ta không bao giờ lùi bước trước khó khăn.
chùn bước Trung tính, tiêu cực, thể hiện sự do dự, nhụt chí. Ví dụ: Đừng chùn bước trước thử thách.
Nghĩa 2: Dùng tay đè mạnh xuống.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dấn Miêu tả hành động vật lý, trung tính. Ví dụ: Anh kỹ thuật dấn miếng gioăng xuống cho kín hơi.
ấn Trung tính, miêu tả hành động vật lý. Ví dụ: Ấn nút khởi động.
đè Trung tính, miêu tả hành động vật lý. Ví dụ: Đè mạnh tay xuống.
nhấc Trung tính, miêu tả hành động vật lý. Ví dụ: Nhấc điện thoại lên.
nâng Trung tính, miêu tả hành động vật lý. Ví dụ: Nâng cốc chúc mừng.
Nghĩa 3: Dùng tay đè giữ cho chim ngập trong nước.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dấn Miêu tả hành động vật lý, cụ thể, trung tính, có thể mang sắc thái tiêu cực tùy ngữ cảnh. Ví dụ: Anh ta dấn con vịt xuống nước để làm sạch trước khi vặt lông.
dìm Trung tính, miêu tả hành động nhấn chìm. Ví dụ: Dìm chiếc thuyền xuống nước.
nhấn chìm Trung tính, miêu tả hành động nhấn chìm hoàn toàn. Ví dụ: Cơn bão nhấn chìm nhiều ngôi nhà.
thả nổi Trung tính, miêu tả hành động để vật nổi trên mặt nước. Ví dụ: Thả nổi chiếc bè trên sông.
vớt Trung tính, miêu tả hành động lấy vật từ dưới nước lên. Ví dụ: Vớt củi trôi sông.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc nỗ lực hoặc thúc đẩy một hành động nào đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong ngữ cảnh miêu tả hành động quyết liệt.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ, quyết liệt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự quyết tâm, nỗ lực mạnh mẽ.
  • Phong cách thường là khẩu ngữ, đôi khi xuất hiện trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự quyết liệt trong hành động.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động mạnh mẽ khác.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động mạnh khác như "đẩy" hay "ép".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ khi kết hợp với các động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, có thể kết hợp với các phụ từ như "vào", "xuống" để tạo thành cụm động từ.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu, có thể làm trung tâm của cụm động từ như "dấn thân", "dấn bước".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ hành động hoặc trạng thái, phó từ chỉ mức độ như "mạnh", "nhanh".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...