Cơ cấu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận hoàn chỉnh trong máy, gồm nhiều vật tiếp xúc với nhau từng đôi một và truyền chuyển động cho nhau theo quy luật nhất định.
Ví dụ: Cơ cấu chốt gài này vận hành mượt, không bị kẹt.
2.
danh từ
Cách tổ chức các thành phần nhằm thực hiện chức năng của chính thể.
Ví dụ: Doanh nghiệp vừa thay đổi cơ cấu tổ chức để tinh gọn bộ máy.
Nghĩa 1: Bộ phận hoàn chỉnh trong máy, gồm nhiều vật tiếp xúc với nhau từng đôi một và truyền chuyển động cho nhau theo quy luật nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy mở nắp máy, chỉ cho chúng em thấy cơ cấu bánh răng đang quay.
  • Cơ cấu đóng mở cửa tự động giúp cửa trượt nhẹ nhàng.
  • Trong đồ chơi rô-bốt, cơ cấu lò xo làm tay nó giơ lên hạ xuống.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi nhấn nút, cơ cấu truyền động kéo dây đai chạy vòng quanh trục.
  • Chiếc đồng hồ cũ vẫn chạy nhờ cơ cấu bánh răng ăn khớp rất chuẩn.
  • Máy bơm nước hoạt động nhờ cơ cấu pittông lên xuống đều đặn.
3
Người trưởng thành
  • Cơ cấu chốt gài này vận hành mượt, không bị kẹt.
  • Sau lớp vỏ sáng bóng là cả một cơ cấu liên kết tinh vi, mỗi chi tiết chạm vào nhau như đã hẹn lịch.
  • Thợ bảo cơ cấu ly hợp đã mòn, nếu không thay sẽ trượt khi vào số mạnh.
  • Nghe tiếng lách cách, tôi biết cơ cấu hồi vị chưa về đúng điểm, cần chỉnh lại lò xo.
Nghĩa 2: Cách tổ chức các thành phần nhằm thực hiện chức năng của chính thể.
1
Học sinh tiểu học
  • Lớp em có cơ cấu ban cán sự để giúp cô quản lý lớp.
  • Đội bóng của trường thay đổi cơ cấu vị trí để chơi tốt hơn.
  • Câu lạc bộ có cơ cấu rõ ràng: bạn nào cũng biết nhiệm vụ của mình.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhà trường điều chỉnh cơ cấu tổ chuyên môn để phối hợp hiệu quả hơn.
  • Nhóm dự án phân lại cơ cấu nhiệm vụ, bạn mạnh phần nào thì phụ trách phần đó.
  • Cơ cấu tổ chức của đoàn trường được sắp xếp theo từng ban, giúp hoạt động mạch lạc.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp vừa thay đổi cơ cấu tổ chức để tinh gọn bộ máy.
  • Giữ cơ cấu thì dễ, làm cho nó vận hành đúng chức năng mới khó.
  • Khi cơ cấu quyền lực lệch, quyết sách thường phục vụ thiểu số hơn là cộng đồng.
  • Muốn cải cách thật sự, phải chạm đến cơ cấu lợi ích, chứ không chỉ đổi tên phòng ban.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Bộ phận hoàn chỉnh trong máy, gồm nhiều vật tiếp xúc với nhau từng đôi một và truyền chuyển động cho nhau theo quy luật nhất định.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
cơ cấu thuật ngữ kỹ thuật; trung tính, chính xác; dùng trong cơ khí Ví dụ: Cơ cấu chốt gài này vận hành mượt, không bị kẹt.
cấu trúc trung tính, kỹ thuật; dùng hạn chế trong cơ khí, dễ gây lệch nghĩa → chỉ dùng khi văn cảnh chuyên môn đồng nhất “kết cấu truyền động” Ví dụ: Cơ cấu cam được xem là cấu trúc truyền động của động cơ.
Nghĩa 2: Cách tổ chức các thành phần nhằm thực hiện chức năng của chính thể.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
cơ cấu khoa học xã hội/kinh tế; trung tính, trang trọng; phạm vi quản trị, hệ thống Ví dụ: Doanh nghiệp vừa thay đổi cơ cấu tổ chức để tinh gọn bộ máy.
kết cấu trung tính, học thuật; thay thế tốt trong ngữ cảnh hệ thống/tổ chức Ví dụ: Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp còn gọi là kết cấu tổ chức.
cấu trúc trung tính, học thuật; dùng rộng trong quản trị, kinh tế học Ví dụ: Cơ cấu dân số còn gọi là cấu trúc dân số.
hỗn tạp trung tính, sắc thái tiêu cực; chỉ trạng thái không tổ chức, lộn xộn Ví dụ: Trái với cơ cấu rõ ràng, bộ máy hoạt động hỗn tạp kém hiệu quả.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ cấu trúc tổ chức hoặc hệ thống trong các báo cáo, nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, cơ khí, và quản lý tổ chức.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính trang trọng và chuyên môn.
  • Thích hợp cho văn viết và các tài liệu kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả chi tiết về cấu trúc hoặc tổ chức của một hệ thống.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ lĩnh vực cụ thể như "cơ cấu tổ chức", "cơ cấu máy móc".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "cấu trúc"; "cơ cấu" thường nhấn mạnh vào chức năng và sự vận hành.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'cơ cấu tổ chức', 'cơ cấu máy móc'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ và các danh từ khác, ví dụ: 'cơ cấu phức tạp', 'cơ cấu hoạt động'.