Chuộc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đưa tiền của để đổi lấy về cái vốn là của mình mà vì lí do gì đó người khác đang nắm giữ, chiếm giữ.
Ví dụ: Tôi quay lại hiệu cầm đồ để chuộc chiếc nhẫn cưới.
2.
động từ
Dùng hành vi thích đáng bù lại để được hưởng sự tha thứ.
Ví dụ: Tôi biết mình sai và tìm cách làm việc tốt hơn để chuộc lỗi.
Nghĩa 1: Đưa tiền của để đổi lấy về cái vốn là của mình mà vì lí do gì đó người khác đang nắm giữ, chiếm giữ.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ mang tiền ra tiệm cầm đồ để chuộc lại chiếc xe đạp của bố.
  • Bé để quên thẻ thư viện, nhờ cô thủ thư giữ giúp rồi chiều quay lại chuộc.
  • Chị đưa tiền cho chú bảo vệ để chuộc chiếc ô bị giữ vì gió thổi bay vào sân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh gom tiền lương cả tháng để chuộc chiếc máy ảnh đã lỡ mang đi cầm.
  • Sau kỳ thi, cậu bạn ghé tiệm điện thoại để chuộc chiếc máy đã gửi lại vì thiếu tiền sửa.
  • Gia đình chạy đôn đáo khắp nơi để chuộc lại mảnh đất bị giữ do nợ nần.
3
Người trưởng thành
  • Tôi quay lại hiệu cầm đồ để chuộc chiếc nhẫn cưới.
  • Cô ấy bán chiếc xe phụ để đủ tiền chuộc sổ đỏ đang bị giữ.
  • Ông chủ tiệm cho hạn cuối ngày, nếu không chuộc kịp thì hàng sẽ bị thanh lý.
  • Người ta góp vốn giúp anh chuộc lại căn phòng trọ, như một cách cho anh bắt đầu lại.
Nghĩa 2: Dùng hành vi thích đáng bù lại để được hưởng sự tha thứ.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn làm vỡ bút của tớ, xin lỗi rồi lau dọn để chuộc lỗi.
  • Em quên trực nhật, hôm sau đến sớm để chuộc lại việc hôm qua.
  • Con làm mẹ buồn, nên ôm mẹ và xếp lại đồ chơi để chuộc lỗi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu lỡ nói nặng lời, viết thư xin lỗi và giúp bạn làm dự án để chuộc lỗi.
  • Nhóm đến muộn buổi tổng duyệt, họ ở lại dọn sân khấu để chuộc lại sai sót.
  • Tôi trượt hẹn với cô bạn, nên chuẩn bị bài thuyết trình thật kỹ để chuộc lỗi với nhóm.
3
Người trưởng thành
  • Tôi biết mình sai và tìm cách làm việc tốt hơn để chuộc lỗi.
  • Anh ta chọn im lặng một thời gian, làm nhiều việc tử tế để chuộc lại những lời lẽ nóng nảy.
  • Chị dành thời gian lắng nghe con mỗi tối, như một cách chuộc lỗi cho những ngày mải mê công việc.
  • Có những sai lầm không thể xoá, chỉ có thể kiên nhẫn làm điều đúng để dần dần chuộc lại niềm tin.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đưa tiền của để đổi lấy về cái vốn là của mình mà vì lí do gì đó người khác đang nắm giữ, chiếm giữ.
Từ đồng nghĩa:
mua lại
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chuộc Hành động giao dịch, thường liên quan đến tài sản, nợ nần. Ví dụ: Tôi quay lại hiệu cầm đồ để chuộc chiếc nhẫn cưới.
mua lại Trung tính, phổ biến, nhấn mạnh hành động dùng tiền để lấy lại vật đã mất quyền sở hữu. Ví dụ: Anh ấy đã mua lại chiếc xe bị cầm cố.
cầm cố Trung tính, pháp lý, kinh tế, nhấn mạnh hành động dùng tài sản làm vật thế chấp để vay tiền. Ví dụ: Anh ta cầm cố chiếc đồng hồ để lấy tiền.
bán Trung tính, phổ biến, nhấn mạnh hành động chuyển giao quyền sở hữu vĩnh viễn để lấy tiền. Ví dụ: Cô ấy bán nhà để trả nợ.
Nghĩa 2: Dùng hành vi thích đáng bù lại để được hưởng sự tha thứ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
phạm tội gây lỗi
Từ Cách sử dụng
chuộc Hành động sửa chữa lỗi lầm, mang tính đạo đức, tâm linh hoặc xã hội. Ví dụ: Tôi biết mình sai và tìm cách làm việc tốt hơn để chuộc lỗi.
đền tội Trang trọng, mang tính đạo đức, pháp lý, nhấn mạnh sự bù đắp cho lỗi lầm nghiêm trọng. Ví dụ: Anh ta đã đền tội bằng cách giúp đỡ cộng đồng.
bù đắp Trung tính, phổ biến, nhấn mạnh hành động khắc phục hậu quả hoặc thiếu sót. Ví dụ: Anh ấy cố gắng bù đắp những lỗi lầm đã gây ra.
phạm tội Trung tính, pháp lý, đạo đức, nhấn mạnh hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức. Ví dụ: Hắn đã phạm tội nghiêm trọng.
gây lỗi Trung tính, phổ biến, nhấn mạnh hành động mắc sai lầm hoặc gây ra sự cố. Ví dụ: Cô ấy đã gây lỗi trong công việc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc lấy lại đồ vật hoặc chuộc lỗi trong các mối quan hệ cá nhân.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về pháp luật, kinh tế hoặc các tình huống cần sự chuộc lỗi.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để thể hiện sự hối lỗi hoặc hành động chuộc lại trong các tác phẩm văn học.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nghiêm túc và trách nhiệm khi nói về việc chuộc lỗi.
  • Thường mang sắc thái trang trọng hơn khi dùng trong văn viết.
  • Phù hợp với cả ngữ cảnh khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh hành động lấy lại hoặc bù đắp.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến việc lấy lại hoặc bù đắp.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để làm rõ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "mua lại" hoặc "bù đắp".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ cho chính xác.
  • Người học nên thực hành qua các ví dụ thực tế để hiểu rõ hơn về cách dùng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chuộc lỗi", "chuộc lại".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ ("chuộc lỗi"), phó từ ("đã chuộc"), và lượng từ ("một lần chuộc").
mua đổi trả lấy cứu đền sửa hối tha