Chữ thập
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Chữ Hán; dùng để tả hình hai đường cắt nhau vuông góc tựa như dấu cộng.
Ví dụ:
Tôi ký hiệu điểm hẹn bằng một chữ thập nhỏ.
Nghĩa: Chữ Hán; dùng để tả hình hai đường cắt nhau vuông góc tựa như dấu cộng.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan vẽ một chữ thập vào ô vuông.
- Thầy bảo khoanh tròn chữ thập trong hình.
- Trên tấm biển có in một chữ thập rõ ràng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu đánh dấu vị trí bằng một chữ thập ngay giữa trang giấy.
- Cửa sổ gỗ chia ô theo hình chữ thập nhìn rất cân.
- Trong bài hình học, trục tung và trục hoành cắt nhau thành chữ thập.
3
Người trưởng thành
- Tôi ký hiệu điểm hẹn bằng một chữ thập nhỏ.
- Ánh đèn hắt xuống nền gạch, bóng song cửa đan vào nhau thành hình chữ thập.
- Người thợ rèn gõ đều tay, vết đinh hiện lên dấu chữ thập trên mặt thép.
- Giữa ngã tư vắng, vệt sơn mới kẻ giao nhau như một chữ thập lạnh lùng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chữ Hán; dùng để tả hình hai đường cắt nhau vuông góc tựa như dấu cộng.
Từ đồng nghĩa:
dấu cộng hình thập
Từ trái nghĩa:
dấu trừ
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| chữ thập | trung tính, miêu tả hình dạng, dùng phổ thông Ví dụ: Tôi ký hiệu điểm hẹn bằng một chữ thập nhỏ. |
| dấu cộng | trung tính, kỹ thuật/giáo dục; mức độ tương đương cao Ví dụ: Vẽ một dấu cộng ở giữa trang. |
| hình thập | trung tính, miêu tả hình học; hơi sách vở Ví dụ: Biển báo có hình thập màu đỏ. |
| dấu trừ | trung tính, đối lập quy ước trong ký hiệu; không nói về giao vuông góc Ví dụ: Chuyển dấu cộng thành dấu trừ trong biểu thức. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả hình dạng hoặc biểu tượng, đặc biệt trong các tài liệu kỹ thuật hoặc học thuật.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng trong tác phẩm.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các lĩnh vực như toán học, kiến trúc, và thiết kế để chỉ định hình dạng cụ thể.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần mô tả hình dạng cụ thể trong các tài liệu kỹ thuật hoặc học thuật.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không cần thiết.
- Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ định rõ hơn, như "hình chữ thập".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hình dạng khác nếu không chú ý đến ngữ cảnh.
- Khác biệt với "dấu cộng" ở chỗ "chữ thập" thường mang ý nghĩa hình học hơn.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "chữ thập đỏ", "chữ thập lớn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("lớn", "nhỏ"), danh từ ("đỏ", "xanh"), và động từ ("vẽ", "tạo").






Danh sách bình luận