Chói chang

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có độ sáng mạnh toả rộng, làm cho loá mắt.
Ví dụ: Nắng ngoài phố chói chang.
Nghĩa: Có độ sáng mạnh toả rộng, làm cho loá mắt.
1
Học sinh tiểu học
  • Nắng trưa chói chang làm em phải nheo mắt.
  • Bãi cát chói chang khiến cả biển như sáng rực.
  • Đèn sân khấu chói chang làm con búp bê trên tay em lấp lánh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mặt trời lên cao, ánh nắng chói chang như tấm gương lớn phủ xuống sân trường.
  • Trên đường nhựa, hơi nóng bốc lên dưới trời chói chang làm cảnh vật rung rinh.
  • Đèn pha chói chang quét qua, khiến tôi vội quay mặt đi.
3
Người trưởng thành
  • Nắng ngoài phố chói chang.
  • Những trưa hè chói chang, người ta học cách bước chậm để bóng râm kịp đuổi theo.
  • Biển trắng lóa trong buổi sáng chói chang, đến sóng cũng như phủ một lớp kính mỏng.
  • Ánh đèn chói chang trên sân khấu không giấu nổi nét mệt mỏi nơi mắt người hát.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có độ sáng mạnh toả rộng, làm cho loá mắt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chói chang mạnh; giàu hình ảnh; văn chương/miêu tả, không trang trọng Ví dụ: Nắng ngoài phố chói chang.
chói lọi mạnh; giàu hình ảnh; khẩu ngữ–miêu tả Ví dụ: Nắng trưa chói lọi phủ kín cánh đồng.
loá mắt trung tính; tả tác động cảm giác; khẩu ngữ Ví dụ: Ánh đèn pha loá mắt người đi đường.
rực rỡ trung tính→mạnh; văn chương; nhấn cường độ sáng rộng Ví dụ: Bầu trời rực rỡ sau cơn mưa.
lờ mờ nhẹ; trung tính; miêu tả ánh sáng yếu, khó thấy Ví dụ: Căn phòng lờ mờ dưới ánh đèn dầu.
tối om mạnh; khẩu ngữ; không có/thiếu sáng Ví dụ: Hành lang tối om khi mất điện.
u ám trung tính; miêu tả ánh sáng yếu, nặng nề Ví dụ: Bầu trời u ám suốt cả ngày.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả ánh sáng mặt trời hoặc ánh sáng mạnh khác.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong văn bản miêu tả cảnh quan hoặc thời tiết.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sống động, gợi cảm giác mạnh mẽ về ánh sáng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác mạnh mẽ, có thể gây khó chịu hoặc ấn tượng mạnh.
  • Thường thuộc phong cách miêu tả, nghệ thuật hơn là trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh độ sáng mạnh và tác động của ánh sáng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong miêu tả cảnh quan thiên nhiên hoặc thời tiết.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả ánh sáng khác như "sáng chói" nhưng "chói chang" thường mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
  • Chú ý không lạm dụng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả mức độ sáng.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "ánh nắng chói chang".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ ánh sáng hoặc hiện tượng tự nhiên như "nắng", "mặt trời".
chói chang rực sáng lấp lánh loá rạng nắng mặt trời ánh sáng