Chỗ đứng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Vị trí, vai trò (trong xã hội hoặc trong một tổ chức, một phạm vi nào đó).
Ví dụ: Cô ấy đã có chỗ đứng rõ ràng trong công ty sau nhiều năm làm việc.
Nghĩa: Vị trí, vai trò (trong xã hội hoặc trong một tổ chức, một phạm vi nào đó).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan đã có chỗ đứng vững trong đội múa của lớp.
  • Chú bảo vệ có chỗ đứng quan trọng ở trường, ai cũng quý.
  • Bạn thủ môn tìm được chỗ đứng của mình trong đội bóng lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy nỗ lực để có chỗ đứng trong câu lạc bộ khoa học, không còn chỉ là người mới.
  • Bài viết đoạt giải giúp cô bạn tìm được chỗ đứng trong ban biên tập báo trường.
  • Khi lên cấp ba, mỗi người phải tự tạo chỗ đứng giữa rất nhiều tài năng.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy đã có chỗ đứng rõ ràng trong công ty sau nhiều năm làm việc.
  • Không ai trao sẵn chỗ đứng; mình phải tự gây dựng bằng giá trị thật.
  • Trong cộng đồng sáng tạo, chỗ đứng của anh được giữ bằng kỷ luật và lòng kiên trì.
  • Đến một giai đoạn, người ta bớt tranh hơn, chỉ mong chỗ đứng vừa vặn với mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vị trí, vai trò (trong xã hội hoặc trong một tổ chức, một phạm vi nào đó).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chỗ đứng trung tính, trang trọng nhẹ; dùng trong xã hội/tổ chức; không màu sắc cảm xúc Ví dụ: Cô ấy đã có chỗ đứng rõ ràng trong công ty sau nhiều năm làm việc.
vị thế trung tính, trang trọng; mức độ mạnh hơn về tầm ảnh hưởng Ví dụ: Doanh nghiệp đã khẳng định vị thế trên thị trường.
vị trí trung tính, phổ thông; nhấn điểm đứng trong hệ thống Ví dụ: Cô ấy có vị trí vững trong nhóm nghiên cứu.
vai trò trung tính, học thuật; thiên về chức năng đảm nhiệm Ví dụ: Anh ấy giữ vai trò quan trọng trong dự án.
lép vế khẩu ngữ, đánh giá; mức độ mạnh, mang sắc thái thua thiệt Ví dụ: Bộ phận này đang lép vế trong nội bộ.
thấp kém trung tính hơi tiêu cực; nhấn địa vị/giá trị bị đánh giá thấp Ví dụ: Họ không còn ở vị trí thấp kém như trước.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về vị trí xã hội hoặc vai trò trong nhóm bạn bè, gia đình.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả vị trí hoặc vai trò của một cá nhân hoặc tổ chức trong một bối cảnh cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về vị trí hoặc tầm quan trọng của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự công nhận hoặc đánh giá về vị trí, vai trò của ai đó.
  • Thường mang sắc thái trung tính, không quá trang trọng.
  • Phù hợp trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh vai trò hoặc vị trí của một người trong một bối cảnh cụ thể.
  • Tránh dùng khi không có ý định nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc vai trò.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "vị trí" khi không rõ ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "vị trí" ở chỗ nhấn mạnh vai trò hơn là chỉ đơn thuần là địa điểm.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "chỗ đứng vững chắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (vững chắc, cao), động từ (có, mất), và các cụm từ chỉ vị trí (trong xã hội, trong công ty).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...