Vị trí

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Chỗ được xác định dành riêng cho người nào, vật nào đó.
Ví dụ: Chìa khóa luôn có vị trí riêng trên móc treo.
2.
danh từ
Nơi đóng quân được bố trí tương đối cố định, có công sự chiến đấu.
Ví dụ: Đơn vị giữ kín vị trí để bảo đảm an toàn.
3.
danh từ
Địa vị, vai trò trong tổ chức.
Ví dụ: Cô được mời vào vị trí quản lý dự án.
Nghĩa 1: Chỗ được xác định dành riêng cho người nào, vật nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Con để cặp đúng vị trí trên kệ.
  • Chiếc ghế của Lan có vị trí cạnh cửa sổ.
  • Chậu cây phải đặt đúng vị trí có dán nhãn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn trực nhật dán nhãn để mọi đồ dùng có vị trí rõ ràng.
  • Trong sơ đồ lớp, mỗi bạn có vị trí ngồi cố định.
  • Trên bàn cờ, mỗi quân có vị trí ban đầu không được đổi.
3
Người trưởng thành
  • Chìa khóa luôn có vị trí riêng trên móc treo.
  • Khi mọi thứ có vị trí, căn nhà bớt lộn xộn và đầu óc cũng nhẹ hơn.
  • Tác phẩm treo sai vị trí làm hỏng bố cục cả bức tường.
  • Trong dây chuyền, chỉ cần một linh kiện lệch vị trí là cả hệ thống khựng lại.
Nghĩa 2: Nơi đóng quân được bố trí tương đối cố định, có công sự chiến đấu.
1
Học sinh tiểu học
  • Bộ đội giữ vững vị trí trên đồi.
  • Các chú dựng lán gần vị trí chiến hào cũ.
  • Bản đồ đánh dấu vị trí của đơn vị ta.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trận địa được củng cố, mỗi vị trí đều có hầm trú ẩn.
  • Đêm xuống, họ thay ca canh gác ở từng vị trí.
  • Chỉ huy yêu cầu không rời vị trí khi chưa có lệnh.
3
Người trưởng thành
  • Đơn vị giữ kín vị trí để bảo đảm an toàn.
  • Khi pháo dời vị trí, dấu bánh xe còn in trên đất ẩm.
  • Trinh sát báo về mật độ địch quanh các vị trí then chốt.
  • Một vị trí vững, tinh thần bớt chao đảo giữa hỗn loạn.
Nghĩa 3: Địa vị, vai trò trong tổ chức.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giao cho em vị trí lớp trưởng.
  • Bố được bổ nhiệm vào vị trí mới ở công ty.
  • Bạn nào cũng có vị trí trong nhóm múa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy đổi vị trí từ thủ quỹ sang tổ trưởng.
  • Trong câu lạc bộ, mỗi người giữ một vị trí rõ ràng.
  • Khi hiểu vị trí của mình, làm việc nhóm trơn tru hơn.
3
Người trưởng thành
  • Cô được mời vào vị trí quản lý dự án.
  • Danh xưng không cứu nổi một vị trí rỗng năng lực.
  • Khi quyền lợi va nhau, vị trí bộc lộ giá trị thật.
  • Rời vị trí cũ, tôi thấy mình nhẹ hơn mà cũng trơ trọi hơn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ chỗ ngồi, chỗ đứng hoặc địa điểm cụ thể.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ địa điểm, địa vị hoặc vai trò trong tổ chức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ về vai trò, địa vị.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ vị trí địa lý, vị trí công việc hoặc vị trí trong hệ thống.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
  • Trang trọng hơn khi dùng trong văn bản hành chính hoặc học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần chỉ rõ địa điểm, địa vị hoặc vai trò cụ thể.
  • Tránh dùng khi không cần thiết phải xác định rõ ràng vị trí.
  • Có thể thay thế bằng từ "chỗ" trong ngữ cảnh không trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chỗ" trong ngữ cảnh không trang trọng.
  • Khác biệt với "địa điểm" khi nhấn mạnh vai trò hoặc địa vị.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "vị trí quan trọng", "vị trí chiến lược".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (quan trọng, chiến lược), động từ (đặt, giữ), và lượng từ (một, nhiều).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...