Biên chế
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định.
Ví dụ:
Phòng nhân sự biên chế nhân viên theo phòng ban rõ ràng.
2.
danh từ
(chuyên môn) biên chế hành chính. Số người chính thức làm việc trong cơ quan, xí nghiệp theo quy định của nhà nước.
3.
danh từ
Sự sắp xếp người và trang bị trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó.
Ví dụ:
Trung đoàn đang kiện toàn biên chế theo phương án tác chiến.
Nghĩa 1: Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Nhà trường biên chế các bạn vào từng tổ để dễ sinh hoạt.
- Đội bóng biên chế cầu thủ theo vị trí để luyện tập.
- Liên đội biên chế các lớp thành nhóm trực nhật.
2
Học sinh THCS – THPT
- CLB tình nguyện biên chế lại đội hình để phân công giờ trực hợp lý hơn.
- Ban tổ chức biên chế các nhóm thảo luận theo chủ đề, tránh trùng lặp.
- Nhà văn hóa phường biên chế lực lượng hỗ trợ sự kiện theo ca.
3
Người trưởng thành
- Phòng nhân sự biên chế nhân viên theo phòng ban rõ ràng.
- Để dự án chạy trơn tru, nhóm trưởng biên chế đầu việc theo năng lực từng người.
- Trong mùa cao điểm, quản lý biên chế ca làm linh hoạt để không chỗ nào bị thiếu người.
- Không chỉ gom người vào nhóm, biên chế còn là cách tạo khung vận hành cho tập thể.
Nghĩa 2: (chuyên môn) biên chế hành chính. Số người chính thức làm việc trong cơ quan, xí nghiệp theo quy định của nhà nước.
Nghĩa 3: Sự sắp xếp người và trang bị trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó.
1
Học sinh tiểu học
- Đại đội có biên chế đủ người và súng theo quy định.
- Trung đội thay đổi biên chế để phù hợp nhiệm vụ mới.
- Tiểu đội thiếu người nên chưa đủ biên chế.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đơn vị nâng cấp biên chế, bổ sung xe cơ giới cho nhiệm vụ tuần tra.
- Biên chế đại đội được tổ chức theo khung, gồm chỉ huy và các trung đội.
- Khi chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, đơn vị rà soát lại biên chế nhân lực và trang bị.
3
Người trưởng thành
- Trung đoàn đang kiện toàn biên chế theo phương án tác chiến.
- Biên chế không chỉ là con số, mà là cấu trúc lực lượng và trang bị phù hợp mục tiêu quân sự.
- Khi tiếp nhận vũ khí mới, đơn vị phải điều chỉnh biên chế để khai thác hiệu quả.
- Trong thời bình, giữ biên chế gọn nhẹ giúp tiết kiệm nhưng vẫn duy trì sức mạnh răn đe.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường chỉ dùng trong các cuộc trò chuyện liên quan đến công việc hoặc tổ chức.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuyên xuất hiện trong các văn bản hành chính, báo cáo công việc, và các bài viết về tổ chức nhân sự.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu về quản lý nhân sự, tổ chức quân đội và các quy định hành chính.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trang trọng và chính thức, đặc biệt trong ngữ cảnh hành chính và quân đội.
- Không mang cảm xúc cá nhân, thường chỉ mang tính chất mô tả tổ chức và sắp xếp.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về việc sắp xếp nhân sự hoặc tổ chức theo quy định chính thức.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh tính tổ chức.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ hơn về loại hình biên chế (ví dụ: biên chế hành chính, biên chế quân đội).
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn giữa "biên chế" và "hợp đồng" trong ngữ cảnh công việc, cần chú ý sự khác biệt về tính chất và tính ổn định của công việc.
- "Biên chế" thường chỉ những vị trí có tính ổn định và lâu dài hơn so với các vị trí hợp đồng.
- Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và tính chất của tổ chức hoặc cơ quan đang đề cập.
1
Chức năng ngữ pháp
"Bi en chb" c f3 thc thc hicn vai tr f2 l e0 danh teb hobc 11cng teb trong c e2u, c f3 thc l e0m che ngef, vc ngef, hobc 11cnh ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 teb gh e9p, kbft he3p giefa hai teb "bi ean" v e0 "chb".
3
Đặc điểm cú pháp
Thcng 11cnh vc tr ed 11a7u c e2u khi l e0m che ngef, hobc giefa c e2u khi l e0m vc ngef. C f3 thc l e0m trung t e2m cea c e1c c f9m danh teb hobc c f9m 11cng teb.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thcng kbft he3p vci c e1c teb 11cnh l e0m, 11cnh nghc, hobc c e1c teb chc 11cnh l0e3ng.





