Trắc nghiệm Bài 5. Các phân tử sinh học - Sinh 10 Kết nối tri thức

Đề bài

Câu 1 :

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

  • A

    khối lượng của phân tử

  • B

    độ tan trong nước

  • C

    số loại đơn phân có trong phân tử

  • D

    số lượng đơn phân có trong phân tử

Quảng cáo
decumar
Câu 2 :

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

  • A

    Glucose

  • B

    Kitin

  • C

    Saccharose

  • D

    Fructose

Câu 3 :

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

  • A

    Lactose

  • B

    Maltose

  • C

    Cellulose

  • D

    Saccharose

Câu 4 :

Cho các ý sau:

(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

(2) Khi bị thủy phân thu được glucose

(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O

(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n

(5) Tan trong nước

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Câu 5 :

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

  • A

    Cellulose

  • B

    Glucose

  • C

    Saccharose

  • D

    Fructose

Câu 6 :

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

  • A

    bệnh tiểu đường

  • B

    bệnh bướu cổ

  • C

    bệnh còi xương

  • D

    bệnh gout

Câu 7 :

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucose?

  • A

    Lactose

  • B

    Cellulose

  • C

    Kitin

  • D

    Saccharose

Câu 8 :

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

  • A

    Maltose

  • B

    Fructose

  • C

    Hexose

  • D

    Pentose

Câu 9 :

Cho các nhận định sau:

(1) Glycogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm

(2) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

(3) Glycogen do nhiều phân tử glucose liên kết với nhau dưới dạng mạch thẳng

(4) Tinh bột do nhiều phân tử glucose liên kết với nhau dưới dạng phân nhánh và không phân nhánh

(5) Glycogen và tinh bột đều được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng và loại nước

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Câu 10 :

 Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

  • A

    Glucose

  • B

    Fructose

  • C

    Galactose

  • D

    Deoxyribose

Câu 11 :

Saccharose là loại đường có trong

  • A

    Cây mía.

  • B

    sữa động vật.

  • C

    mạch nha.

  • D

    tinh bột.

Câu 12 :

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

  • A

    Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

  • B

    Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

  • C

    Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

  • D

    Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

Câu 13 :

Cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Câu 14 :

 Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

  • A

     Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

  • B

    Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

  • C

    Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại acid amin lấy từ thức ăn

  • D

    Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polipeptit với hàng trăm acid amin

Câu 15 :

Các loại acid amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

  • A

    Số nhóm NH2

  • B

    Cấu tạo của gốc R

  • C

    Số nhóm COOH

  • D

    Vị trí gắn của gốc R

Câu 16 :

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

  • A

    Số lượng, thành phần, trình tự các acid amin trong phân tử protein

  • B

    Nhóm amin của các acid amin trong phân tử protein

  • C

    Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

  • D

    Số chuỗi polipeptit trong phân tử protein

Câu 17 :

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

  • A

    Cấu trúc bậc 1 của protein

  • B

    Cấu trúc bậc 2 của protein

  • C

    Cấu trúc bậc 4 của protein

  • D

    Cấu trúc không gian ba chiều của protein

Câu 18 :

Cho các hiện tượng sau:

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có mấy hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?

  • A

    1

  • B

    2

  • C

    3

  • D

    4

Câu 19 :

Protein không có chức năng nào sau đây?

  • A

    Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

  • B

    Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

  • C

     Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

  • D

    Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

Câu 20 :

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các acid amin?

  • A

    Cholesterol – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

  • B

    Pentozo - tham gia cấu tạo nên acid nucleic trong nhân tế bào

  • C

    Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

  • D

    Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

Câu 21 :

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

  • A

    Bệnh gút

  • B

    Bệnh mỡ máu

  • C

    Bệnh tiểu đường

  • D

    Bệnh đau dạ dày

Câu 22 :

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các acid amin liên kết với nhau bằng các

  • A

    Liên kết glicozit

  • B

    Liên kết ion

  • C

    Liên kết peptit

  • D

    Liên kết hidro

Câu 23 :

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

  • A

    Cấu trúc bậc 1

  • B

    Cấu trúc bậc 2

  • C

    Cấu trúc bậc 3

  • D

    Cấu trúc bậc 4

Câu 24 :

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

  • A

    Insulin có trong tuyến tụy

  • B

    Keratin có trong tóc

  • C

    Collagen có trong da

  • D

    Hemoglobin có trong hồng cầu

Câu 25 :

Cho các ví dụ sau:

(1) Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

(2) Enzim lipaza thủy phân lipit

(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

(4) Glycogen dự trữ ở trong gan

(5) Hemoglobin vận chuyển O2 và CO2

(6) Interferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

  • A

    3

  • B

    4

  • C

    5

  • D

    6

Câu 26 :

Cho các loại liên kết hóa học sau:

(1) liên kết peptit

(2) liên kết hidro

(3) liên kết đisunphua (- S – S -)

(4) liên kết photphodieste

(5) liên kết glucozit

Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Câu 27 :

Cho các ý sau:

(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên

(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một acid amin trong chuỗi β của phân tử hemoglobin

(4) Protein được cấu tạo từ acid amin không thay thế và acid amin thay thế

(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại acid amin không thay thế

(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

  • A

    3

  • B

    4

  • C

    5

  • D

    6

Câu 28 :

Khi nói về chuỗi polynucleotide, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A

    Nhiều nucleotide liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định

  • B

    Nhiều axit amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

  • C

    Nhiều nitrogen base liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

  • D

    Nhiều phân tử acid nucleotide liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

Câu 29 :

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

  • A

    Liên kết photphodieste

  • B

     Liên kết hydrogen

  • C

    Liên kết glucose

  • D

    Liên kết peptit

Câu 30 :

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A

    Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau

  • B

    Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Ao

  • C

    Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide

  • D

    Các cặp nitrogen base liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

Câu 31 :

Liên kết photphodieste là liên kết giữa

  • A

    Các axit photphoric của các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA

  • B

    Các nucleotide giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

  • C

    Đường của nucleotide này với axit photphoric của nucleotide kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử DNA

  • D

    Liên kết giữa hai nitrogen base đối diện nhau của phân tử DNA

Câu 32 :

acid nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

  • A

    Nguyên tắc đa phân

  • B

    Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

  • C

    Nguyên tắc bổ sung

  • D

    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

Câu 33 :

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotide loại guanin. Mạch 1 của gen có số nucleotide loại adenin chiếm 30% và số nucleotide loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch. Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

  • A

    A= 450; T= 150; G= 750; X= 150

  • B

    A= 750; T= 150; G= 150; X= 150

  • C

    A= 150; T= 450; G= 750; X= 150

  • D

    A= 450; T= 150; G= 150; X= 750

Câu 34 :

Một đoạn phân tử DNA có 1500 nucleotide. Trong đó, số nucleotide loại A chiếm 10%. Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn DNA đó là

  • A

    2550 Å và 2100 liên kết hidro

  • B

    2000 Å và 1800 liên kết hidro

  • C

    2150 Å và 1200 liên kết hidro

  • D

    2100 Å và 1750 liên kết hidro

Câu 35 :

Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

  • A

     acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

  • B

    acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

  • C

    acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

  • D

    Có 2 loại axit nucleic: axit deoxyribonucleic (DNA) và axit ribonucleic (RNA)

Câu 36 :

Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là

  • A

    Liên kết glicozit và liên kết este

  • B

    Liên kết hidro và liên kết este

  • C

    Liên kết glicozit và liên kết hidro

  • D

    Liên kết đisunphua và liên kết hidro

Câu 37 :

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do

  • A

    Một nitrogen base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogen base có kích thước nhỏ (T hoặc X)

  • B

    Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

  • C

    Các nitrogen base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydro

  • D

    Hai nitrogen base có kích thước bé liên kết với nhau, hai nitrogen base có kích thước lớn liên kết với nhau

Câu 38 :

Cấu trúc của timin khác với uraxin về

  • A

    Loại đường và loại nitrogen base

  • B

    Loại đường và loại axit photphoric

  • C

    Liên kết giữa axit photphoric với đường

  • D

    Liên kết giữa đường với nitrogen base

Câu 39 :

Cho các nhận định sau về phân tử DNA. Nhận định nào sai?

  • A

    Có 3 loại phân tử RNA là: mRNA, tRNA, rRNA

  • B

    Phân tử tRNA có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mRNA và riboxom để thực hiện việc giải mã

  • C

    Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử RNA được lưu giữ trong tế bào

    Các loại RNA đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử DNA

  • D

    Các loại RNA đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử DNA

Câu 40 :

 Chức năng của phân tử tRNA là

  • A

    cấu tạo nên riboxom

  • B

    vận chuyển axit amin

  • C

    bảo quản thông tin di truyền

  • D

    vận chuyển các chất qua màng

Câu 41 :

Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở

  • A

    Đường

  • B

    Nhóm photphat

  • C

    Cách liên kết giữa các nucleotide

  • D

    Cấu trúc không gian

Câu 42 :

Số phát biểu đúng khi nói về cấu trúc của phân tử DNA là?

1) Cấu tạo 2 mạch đơn xoắn, song song và ngược chiều

2) Các nucleotide giữa 2 mạch đơn liên kết bằng liên kết hdrogen

3) Hai mạch đơn xoắn đều từ trái sang phải

4) mỗi chu kì xoắn gồm 10 nucleotide

5) Các nucleotide trên cùng một mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung

  • A

    3

  • B

    4

  • C

    5

  • D

    2

Câu 43 :

Phát biểu không đúng khi nói về nucleic là?

  • A

    RNA có nucleotide loại U, còn DNA có nucleotide loại T

  • B

    DNA có cấu tạo 2 mạch, còn RNA có 1 mạch

  • C

    liên kết hdrogen chỉ có ở DNA

  • D

    RNA được chia thành 3 loại dựa theo chức năng

Câu 44 :

Đâu không phải là vai trò của đường đa trong cơ thể sinh vật?

  • A

    tinh bột dự trữ năng lượng trong cơ thể thực vật

  • B

    chitin cấu tạo nên khung xương tôm

  • C

    glycogen dự trữ năng lượng ở động vật

  • D

    saccharose là đường vận chuyển trong cơ thể

Câu 45 :

Loại nucleic acid có vai trò vận chuyển amino acid để dịch mã là:

  • A

    tRNA

  • B

    mRNA

  • C

    rRNA

  • D

    DNA

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

  • A

    khối lượng của phân tử

  • B

    độ tan trong nước

  • C

    số loại đơn phân có trong phân tử

  • D

    số lượng đơn phân có trong phân tử

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Dựa vào số lượng đơn phân có trong phân tử để chia saccarit ra thành ba loại.

Câu 2 :

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

  • A

    Glucose

  • B

    Kitin

  • C

    Saccharose

  • D

    Fructose

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Vỏ tôm cua cấu tạo từ kitin

Câu 3 :

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

  • A

    Lactose

  • B

    Maltose

  • C

    Cellulose

  • D

    Saccharose

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Cellulose có cấu trúc khá bền và cứng, dạ dày của chúng ta không có hệ vi sinh vật cộng sinh như động vật nhai lại (trâu, bò) nên không tiêu hóa được.

Câu 4 :

Cho các ý sau:

(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

(2) Khi bị thủy phân thu được glucose

(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O

(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n

(5) Tan trong nước

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Các ý đúng là: 1, 3, 4

Câu 5 :

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

  • A

    Cellulose

  • B

    Glucose

  • C

    Saccharose

  • D

    Fructose

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là Glucose

Câu 6 :

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

  • A

    bệnh tiểu đường

  • B

    bệnh bướu cổ

  • C

    bệnh còi xương

  • D

    bệnh gout

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

    

Câu 7 :

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucose?

  • A

    Lactose

  • B

    Cellulose

  • C

    Kitin

  • D

    Saccharose

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Đơn phân của Cellulose là glucose

Ngoài Cellulose còn có tinh bột cũng thủy phân thu sản phẩm là glucose.

Câu 8 :

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

  • A

    Maltose

  • B

    Fructose

  • C

    Hexose

  • D

    Pentose

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

   

Câu 9 :

Cho các nhận định sau:

(1) Glycogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm

(2) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

(3) Glycogen do nhiều phân tử glucose liên kết với nhau dưới dạng mạch thẳng

(4) Tinh bột do nhiều phân tử glucose liên kết với nhau dưới dạng phân nhánh và không phân nhánh

(5) Glycogen và tinh bột đều được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng và loại nước

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Giải thích: Nhận định đúng là: 1, 2, 3, 4

Nhận định (5) đúng là phản ứng trùng hợp

Câu 10 :

 Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

  • A

    Glucose

  • B

    Fructose

  • C

    Galactose

  • D

    Deoxyribose

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

C5H10O4 là công thức của đường Deoxyribose.

Câu 11 :

Saccharose là loại đường có trong

  • A

    Cây mía.

  • B

    sữa động vật.

  • C

    mạch nha.

  • D

    tinh bột.

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Saccharose là loại đường có trong cây mía

Câu 12 :

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

  • A

    Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

  • B

    Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

  • C

    Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

  • D

    Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Lipit không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

Câu 13 :

Cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

    

Câu 14 :

 Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

  • A

     Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

  • B

    Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

  • C

    Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại acid amin lấy từ thức ăn

  • D

    Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polipeptit với hàng trăm acid amin

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

    

Câu 15 :

Các loại acid amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

  • A

    Số nhóm NH2

  • B

    Cấu tạo của gốc R

  • C

    Số nhóm COOH

  • D

    Vị trí gắn của gốc R

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

     

Câu 16 :

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

  • A

    Số lượng, thành phần, trình tự các acid amin trong phân tử protein

  • B

    Nhóm amin của các acid amin trong phân tử protein

  • C

    Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

  • D

    Số chuỗi polipeptit trong phân tử protein

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

                   

Câu 17 :

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

  • A

    Cấu trúc bậc 1 của protein

  • B

    Cấu trúc bậc 2 của protein

  • C

    Cấu trúc bậc 4 của protein

  • D

    Cấu trúc không gian ba chiều của protein

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

    

Câu 18 :

Cho các hiện tượng sau:

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có mấy hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?

  • A

    1

  • B

    2

  • C

    3

  • D

    4

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

    

Câu 19 :

Protein không có chức năng nào sau đây?

  • A

    Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

  • B

    Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

  • C

     Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

  • D

    Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Đó là nhiệm vụ của vật chất di truyền (DNA, RNA).

Câu 20 :

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các acid amin?

  • A

    Cholesterol – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

  • B

    Pentozo - tham gia cấu tạo nên acid nucleic trong nhân tế bào

  • C

    Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

  • D

    Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

          

Câu 21 :

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

  • A

    Bệnh gút

  • B

    Bệnh mỡ máu

  • C

    Bệnh tiểu đường

  • D

    Bệnh đau dạ dày

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

         

Đồ biển (thủy hải sản nói chung) giàu chất đạm.

Câu 22 :

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các acid amin liên kết với nhau bằng các

  • A

    Liên kết glicozit

  • B

    Liên kết ion

  • C

    Liên kết peptit

  • D

    Liên kết hidro

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

           

Câu 23 :

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

  • A

    Cấu trúc bậc 1

  • B

    Cấu trúc bậc 2

  • C

    Cấu trúc bậc 3

  • D

    Cấu trúc bậc 4

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

                 

Câu 24 :

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

  • A

    Insulin có trong tuyến tụy

  • B

    Keratin có trong tóc

  • C

    Collagen có trong da

  • D

    Hemoglobin có trong hồng cầu

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

       

Câu 25 :

Cho các ví dụ sau:

(1) Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

(2) Enzim lipaza thủy phân lipit

(3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

(4) Glycogen dự trữ ở trong gan

(5) Hemoglobin vận chuyển O2 và CO2

(6) Interferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

  • A

    3

  • B

    4

  • C

    5

  • D

    6

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

(5) sai, Chỉ vận chuyển O2.

Câu 26 :

Cho các loại liên kết hóa học sau:

(1) liên kết peptit

(2) liên kết hidro

(3) liên kết đisunphua (- S – S -)

(4) liên kết photphodieste

(5) liên kết glucozit

Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

  • A

    2

  • B

    3

  • C

    4

  • D

    5

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Bậc 1 được cấu thành bởi liên kết peptit giữa các acid amin;

Bậc 2 được gấp nếp nhờ liên kết hidro giữa các;

Bậc 3 được co xoắn nhờ cầu nối disulfit.

Câu 27 :

Cho các ý sau:

(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên

(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một acid amin trong chuỗi β của phân tử hemoglobin

(4) Protein được cấu tạo từ acid amin không thay thế và acid amin thay thế

(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại acid amin không thay thế

(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

  • A

    3

  • B

    4

  • C

    5

  • D

    6

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

(6) tham gia vào quá trình thu nhận thông tin là chủ yếu.

Câu 28 :

Khi nói về chuỗi polynucleotide, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A

    Nhiều nucleotide liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định

  • B

    Nhiều axit amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

  • C

    Nhiều nitrogen base liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

  • D

    Nhiều phân tử acid nucleotide liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

   

Câu 29 :

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

  • A

    Liên kết photphodieste

  • B

     Liên kết hydrogen

  • C

    Liên kết glucose

  • D

    Liên kết peptit

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

    

Câu 30 :

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A

    Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau

  • B

    Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Ao

  • C

    Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide

  • D

    Các cặp nitrogen base liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

   

Câu 31 :

Liên kết photphodieste là liên kết giữa

  • A

    Các axit photphoric của các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA

  • B

    Các nucleotide giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

  • C

    Đường của nucleotide này với axit photphoric của nucleotide kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử DNA

  • D

    Liên kết giữa hai nitrogen base đối diện nhau của phân tử DNA

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

   

Câu 32 :

acid nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

  • A

    Nguyên tắc đa phân

  • B

    Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

  • C

    Nguyên tắc bổ sung

  • D

    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

   

Câu 33 :

Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotide loại guanin. Mạch 1 của gen có số nucleotide loại adenin chiếm 30% và số nucleotide loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch. Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

  • A

    A= 450; T= 150; G= 750; X= 150

  • B

    A= 750; T= 150; G= 150; X= 150

  • C

    A= 150; T= 450; G= 750; X= 150

  • D

    A= 450; T= 150; G= 150; X= 750

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Dựa theo nguyên tắc bổ sung A=T; G=X

A1= T2; A2=T1; G1=X2; X2=G1

Công thức tính độ dài của phân tử DNA:

L=(N/2) x 3,4

Công thức tính số liên kết Hydrogen:

H= 2A + 3G

 

Câu 34 :

Một đoạn phân tử DNA có 1500 nucleotide. Trong đó, số nucleotide loại A chiếm 10%. Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn DNA đó là

  • A

    2550 Å và 2100 liên kết hidro

  • B

    2000 Å và 1800 liên kết hidro

  • C

    2150 Å và 1200 liên kết hidro

  • D

    2100 Å và 1750 liên kết hidro

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Công thức tính độ dài DNA:

L= (N/2) x 3,4

Công thức tính số liên kết Hydrogen:

H= 2A +3G

Câu 35 :

Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

  • A

     acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

  • B

    acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

  • C

    acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

  • D

    Có 2 loại axit nucleic: axit deoxyribonucleic (DNA) và axit ribonucleic (RNA)

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

   

Câu 36 :

Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là

  • A

    Liên kết glicozit và liên kết este

  • B

    Liên kết hidro và liên kết este

  • C

    Liên kết glicozit và liên kết hidro

  • D

    Liên kết đisunphua và liên kết hidro

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

  

Câu 37 :

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do

  • A

    Một nitrogen base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogen base có kích thước nhỏ (T hoặc X)

  • B

    Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

  • C

    Các nitrogen base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydro

  • D

    Hai nitrogen base có kích thước bé liên kết với nhau, hai nitrogen base có kích thước lớn liên kết với nhau

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

   

Câu 38 :

Cấu trúc của timin khác với uraxin về

  • A

    Loại đường và loại nitrogen base

  • B

    Loại đường và loại axit photphoric

  • C

    Liên kết giữa axit photphoric với đường

  • D

    Liên kết giữa đường với nitrogen base

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

   

Câu 39 :

Cho các nhận định sau về phân tử DNA. Nhận định nào sai?

  • A

    Có 3 loại phân tử RNA là: mRNA, tRNA, rRNA

  • B

    Phân tử tRNA có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mRNA và riboxom để thực hiện việc giải mã

  • C

    Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử RNA được lưu giữ trong tế bào

    Các loại RNA đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử DNA

  • D

    Các loại RNA đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử DNA

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

   

Câu 40 :

 Chức năng của phân tử tRNA là

  • A

    cấu tạo nên riboxom

  • B

    vận chuyển axit amin

  • C

    bảo quản thông tin di truyền

  • D

    vận chuyển các chất qua màng

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

  

Câu 41 :

Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở

  • A

    Đường

  • B

    Nhóm photphat

  • C

    Cách liên kết giữa các nucleotide

  • D

    Cấu trúc không gian

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

  

Câu 42 :

Số phát biểu đúng khi nói về cấu trúc của phân tử DNA là?

1) Cấu tạo 2 mạch đơn xoắn, song song và ngược chiều

2) Các nucleotide giữa 2 mạch đơn liên kết bằng liên kết hdrogen

3) Hai mạch đơn xoắn đều từ trái sang phải

4) mỗi chu kì xoắn gồm 10 nucleotide

5) Các nucleotide trên cùng một mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung

  • A

    3

  • B

    4

  • C

    5

  • D

    2

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Phát biểu đúng là 1, 2, 3.

Câu 43 :

Phát biểu không đúng khi nói về nucleic là?

  • A

    RNA có nucleotide loại U, còn DNA có nucleotide loại T

  • B

    DNA có cấu tạo 2 mạch, còn RNA có 1 mạch

  • C

    liên kết hdrogen chỉ có ở DNA

  • D

    RNA được chia thành 3 loại dựa theo chức năng

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Ở những chỗ xoắn cục bộ, RNA cũng có liên kết hydrgen để duy trì cấu trúc.

Câu 44 :

Đâu không phải là vai trò của đường đa trong cơ thể sinh vật?

  • A

    tinh bột dự trữ năng lượng trong cơ thể thực vật

  • B

    chitin cấu tạo nên khung xương tôm

  • C

    glycogen dự trữ năng lượng ở động vật

  • D

    saccharose là đường vận chuyển trong cơ thể

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Saccharose là đường đôi.

Câu 45 :

Loại nucleic acid có vai trò vận chuyển amino acid để dịch mã là:

  • A

    tRNA

  • B

    mRNA

  • C

    rRNA

  • D

    DNA

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

    

close