Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 1

Đề bài

Listening
Câu 1 :

Listen and match.

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

Câu 2 :

Listen and choose A, B or C to reply.

Câu 2.1 :

1. 

  • A

    She’s nine.

  • B

    She’s cooking.

  • C

    She likes cooking.

Câu 2.2 :

2. 

  • A

    It’s sunny and windy.

  • B

    It’s summer.

  • C

    I like hot weather.

Câu 2.3 :

3. 

  • A

    Yes, I do.

  • B

    No, I don’t.

  • C

    No, thanks.

Câu 2.4 :

4. 

  • A

    It’s pasta.

  • B

    It’s a pancake.

  • C

    Yes, I’d love to.

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the correct answer.

Câu 1.1 :

1. I can _________.

  • A

    hop

  • B

    hopping

  • C

    hops

Câu 1.2 :

2. What’s ________? – It’s a camel.

  • A

    those

  • B

    these

  • C

    that

Câu 1.3 :

3. My mom can make salad, but _______ can’t make soup. 

  • A

    I

  • B

    she

  • C

    he

Câu 1.4 :

4. Bill is _________ at the pool. 

  • A

    swimming

  • B

    swims

  • C

    swim

Câu 1.5 :

5. They _______ playing soccer at the soccer field.

  • A

    are

  • B

    is

  • C

    do

Câu 2 :

Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.

lion       swimming pool       library     pancakes           

umbrella         soccer field            shark         

1. You use it when it's rainy. – 

2. You can swim at this place. – 

3. Your can have it for breakfast. – 

4. You can play soccer at this place. – 

5. It has brown fur, four legs and a long tail.  It uses legs to run. – 

Quảng cáo
decumar
Câu 3 :

Read and decide if each sentence below is True or False.

Dear my friend Lucy,

This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is good at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He can dance and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano. We often sing when they play. It's so much fun!

Tony

Câu 3.1 :

1. Kim can do arts and crafts.

  • A

    True

  • B

    False

Câu 3.2 :

2. Kim can make a lot of beautiful postcards.

  • A

    True

  • B

    False

Câu 3.3 :

3. Bill isn't good at singing.

  • A

    True

  • B

    False

Câu 3.4 :

4. Bill often practices singing at school every day.

  • A

    True

  • B

    False

Câu 3.5 :

5. Jane and Kim are playing the guitar.

  • A

    True 

  • B

    False

Câu 4 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. legs / run. / Giraffes / walk / to / use / and / their

3. he / at / skate / What /is/ the / park? / doing

3. reading / the / books / Kim / at /is / bookstore.

4.  doing / like / What /do / you / it's / when / snowy?

5. Lucy and Tony / drums?/ Can / play / the

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

Listen and match.

1. 

Đáp án :

1. 

2. 

Đáp án :

2. 

3. 

Đáp án :

3. 

4. 

Đáp án :

4. 

5. 

Đáp án :

5. 

6. 

Đáp án :

6. 

Lời giải chi tiết :

1. E

2. F

3. A

4. B

5. C

6. D

Bài nghe:

1. 

Boy: Where is the panda? I can’t see it.

Girl: Is it over there? In the tree?

Boy: No, it isn’t. It’s near the tree. It’s eating leaves.

2. 

Boy: Oh, I love those animals.

Girl: What are those?

Boy: Those are dolphins.

Girl: What can they do?

Boy: They can dance and jump in the water.

3. 

Boy: Where’s Kim?

Girl: She’s at the zoo now.

Boy: Is she watching birds?

Girl: No, she isn’t. She’s taking photos. She loves animals.

4. 

Boy: Is Bill in the picture?

Girl: Yes, he is.

Boy: What’s he doing now? Is he drawing?

Girl: No, he isn’t.

Boy: Is he listening to music?

Girl: Yes, he is. He likes listening to  music in the park.

5.

Boy: Is Sam skating?

Girl: That boy? It isn’t Sam.

Boy: Yes. What’s his name?

Girl: He’s Tom. Tom likes skating at the skate park after school.

6.

Boy: It’s sunny today. Let’s go to the park!

Girl: That’s a great idea. My friends like taking photos at the park when it’s sunny.

Boy: Oh, I can see one of them over there. What’s she doing?

Girl: She isn’t taking photos now. She’s drawing.

Boy: Oh, she’s drawing a very big picture.

Tạm dịch:

1.

Bạn nam: Gấu trúc ở đâu thế? Tớ không thể nhìn thấy nó.

Bạn nữ: Kia hả? Trên cây ấy?

Bạn nam: Không phải đâu. Nó ở gần cái cây ấy. Nó đang ăn lá.

2.

Bạn nam: Ồ, tớ yêu những con vật đó.

Bạn nữ: Đó là những con gì vậy?

Bạn nam: Đó là những con cá heo.

Bạn nữ: Chúng có thể làm gì?

Bạn nam: Chúng có thể nhảy và nhảy trong nước.

3.

Bạn nam: Kim đâu rồi?

Bạn nữ: Bây giờ cô ấy đang ở sở thú.

Bạn nam: Cô ấy đang ngắm những chú chim phải không?

Bạn nữ: Không phải. Cô ấy đang chụp ảnh. Cô ấy yêu động vật.

4

Bạn nam: Bill có trong bức hình không?

Bạn nữ: Có đó.

Bạn nam: Cậu ấy đang làm gì vậy? Cậu ấy đang vẽ à?

Bạn nữ: Không phải đâu.

Bạn nam: Có phải cậu ấy đang nghe nhạc không?

Bạn nữ: Đúng rồi. Cậu ấy thích nghe nhạc trong công viên.

5.

Bạn nam: Sam đang trượt patin phải không?

Bạn nữ: Bạn đó á? Đó không phải là Sam đâu.

Bạn nam: À. Thế tên bạn ấy là gì?

Bạn nữ: Bạn ấy là Tom. Tom thích trượt patin ở công viên trượt băng sau giờ học.

6.

Bạn nam: Hôm nay trời nắng quá. Cùng đến công viên đi.                 

Bạn nữ: Ý hay đấy. Bạn bè tớ thích chụp ảnh ở công viên khi trời nắng.

Bạn nam: Ồ, tớ có thể thấy một trong số họ ở đằng kia. Cô ấy đang làm gì vậy?

Bạn nữ: Bây giờ cô ấy không chụp ảnh. Cô ấy đang vẽ.

Bạn nam: Ồ, cô ấy đang vẽ một bức tranh rất thật là lớn.

Câu 2 :

Listen and choose A, B or C to reply.

Câu 2.1 :

1. 

  • A

    She’s nine.

  • B

    She’s cooking.

  • C

    She likes cooking.

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Boy: Hey, that is your sister. What’s she doing?

Girl: She’s cooking.

Tạm dịch:

Bạn nam: Này, kia là chị cậu nhỉ. Chị ấy đang làm gì vậy?

Bạn nữ: Chị ấy đang nấu ăn.

=> Chọn B

Câu 2.2 :

2. 

  • A

    It’s sunny and windy.

  • B

    It’s summer.

  • C

    I like hot weather.

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Boy: Let’s go to the park!

Girl: That’s great. What’s the weather like today?

Boy: It’s sunny and windy.

Tạm dịch:

Bạn nam: Chúng ta đi công viên nhé!

Bạn nữ: Tuyệt quá. Thời tiết hôm nay như thế nào?

Bạn nam: Trời nắng và có gió.

=> Chọn A

Câu 2.3 :

3. 

  • A

    Yes, I do.

  • B

    No, I don’t.

  • C

    No, thanks.

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Boy: Oh, it’s sunny and windy today. I often fly a kite at the park when it’s sunny on the weekends.

Girl: That’s fun. Would you like to fly a kite with me?

Boy: No, thanks.

Tạm dịch:

Bạn nam: Ồ, hôm nay trời nắng và gió quá. Tớ thường thả diều ở công viên khi trời nắng vào cuối tuần.

Bạn nam: Nghe thú vị nhỉ. Cậu có muốn thả diều cùng tớ không?

Bạn nam: Tớ không, cảm ơn.

=> Chọn C

Câu 2.4 :

4. 

  • A

    It’s pasta.

  • B

    It’s a pancake.

  • C

    Yes, I’d love to.

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Girl: I’m hungry. Let’s eat something.

Boy: Would you like to eat some pasta?
Girl: No, thanks.

Boy: How about a pancake?

Girl: Yes, I’d love to.

Tạm dịch:

Bạn nam: Tớ đói quá. Hãy ăn gì đó đi.

Bạn nữ: Cậu có muốn ăn mì ống không?

Bạn nam: Tớ không, cảm ơn.

Bạn nữ: Thế còn bánh kếp thì sao?

Bạn nam: Tuyệt, tớ thích lắm.

=> Chọn C

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

1. 

Boy: Hey, that is your sister. What’s she doing?

2. 

Boy: Let’s go to the park!

Girl: That’s great. What’s the weather like today?

3.

Boy: Oh, it’s sunny and windy today. I often fly a kite at the park when it’s sunny on the weekends.

Girl: That’s fun. Would you like to fly a kite with me?

4.

Girl: I’m hungry. Let’s eat something.

Boy: Would you like to eat some pasta?
Girl: No, thanks.

Boy: How about a pancake?

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the correct answer.

Câu 1.1 :

1. I can _________.

  • A

    hop

  • B

    hopping

  • C

    hops

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc nói ai đó có khả năng làm gì: S + can + động từ nguyên thể.

I can hop.

(Tớ có thể nhảy lò cò.)

=> Chọn A

Câu 1.2 :

2. What’s ________? – It’s a camel.

  • A

    those

  • B

    these

  • C

    that

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Ở câu trả lời ta thấy danh từ “a camel” là danh từ số ít.

“Those” và “These” đều là những đại từ chỉ định dành cho danh từ số nhiều.

“That” là đại từ chỉ định dành cho danh từ số ít => chọn “that”

What’s that? – It’s a camel.

(Kia là con gì? - Đó là một con lạc đà.)

=> Chọn C

Câu 1.3 :

3. My mom can make salad, but _______ can’t make soup. 

  • A

    I

  • B

    she

  • C

    he

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Đại từ nhân xưng tương ứng với danh từ “My mom” là “she”.

My mom can make salad, but she can’t make soup.

(Mẹ tớ có thể làm món rau trộn nhưng mẹ không thể làm món súp.)

=> Chọn B

Câu 1.4 :

4. Bill is _________ at the pool. 

  • A

    swimming

  • B

    swims

  • C

    swim

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: S + is + V-ing.

Bill is swimming at the pool.

(Bill đang ở ở hồ bơi.)

=> Chọn A

Câu 1.5 :

5. They _______ playing soccer at the soccer field.

  • A

    are

  • B

    is

  • C

    do

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + Ving.

Trong câu này, “they” là chủ ngữ số nhiều nên động từ to be đi kèm là “are”.

They are playing soccer at the soccer field.

(Họ đang chơi bóng đá ở sân bóng.)

=> Chọn A

Câu 2 :

Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words.

lion       swimming pool       library     pancakes           

umbrella         soccer field            shark         

1. You use it when it's rainy. – 

Đáp án :

1. You use it when it's rainy. – 

Lời giải chi tiết :

You use it when it's rainy.

(Bạn dùng nó khi trời mưa)

=> umbrella (cái ô)

2. You can swim at this place. – 

Đáp án :

2. You can swim at this place. – 

Lời giải chi tiết :

You can swim at this place.

(Bạn có thể bơi ở địa điểm này.)

=> swimming pool (hồ bơi)  

3. Your can have it for breakfast. – 

Đáp án :

3. Your can have it for breakfast. – 

Lời giải chi tiết :

Your can have it for breakfast.

(Bạn có thể ăn nó vào bữa sáng.)

=> pancakes (bánh kếp)

4. You can play soccer at this place. – 

Đáp án :

4. You can play soccer at this place. – 

Lời giải chi tiết :

You can play soccer at this place.

(Bạn có thể chơi bóng đá ở địa điểm này.)

=> soccer field (sân bóng đá)

5. It has brown fur, four legs and a long tail.  It uses legs to run. – 

Đáp án :

5. It has brown fur, four legs and a long tail.  It uses legs to run. – 

Lời giải chi tiết :

It has brown fur, four legs and a long tail.  It uses legs to run.  

(Nó có bộ lông màu nâu, 4 chân và một cái đuôi dai. Nó dùng chân để chạy.)

=> lion (con sư tử)

Câu 3 :

Read and decide if each sentence below is True or False.

Dear my friend Lucy,

This is Tony. This is a picture of our classmates at my birthday party. This is Kim. She is good at doing arts and crafts. She can make many beautiful postcards. That boy is Bill. He can dance and sing very well. He practices singing at the studio every day. Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano. We often sing when they play. It's so much fun!

Tony

Câu 3.1 :

1. Kim can do arts and crafts.

  • A

    True

  • B

    False

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Kim can do arts and crafts.

(Kim có thể làm đồ thủ công.)

Thông tin: This is Kim. She is good at doing arts and crafts.  

(Đây là Kim. Cô ấy giỏi làm những đồ thủ công lắm.)

=> True

Câu 3.2 :

2. Kim can make a lot of beautiful postcards.

  • A

    True

  • B

    False

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Kim can make a lot of beautiful postcards.

(Kim có thể làm những tấm bưu thiếp rất đẹp.)

Thông tin: She can make many beautiful postcards.

(Cô ấy có thể làm được nhiều tấm bưu thiếp rất đẹp.)

=> True

Câu 3.3 :

3. Bill isn't good at singing.

  • A

    True

  • B

    False

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Bill isn't good at singing.

(Bill hát không hay.)

Thông tin: That boy is Bill. He can dance and sing very well.

(Còn cậu bạn này là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất giỏi.)

=> False

Câu 3.4 :

4. Bill often practices singing at school every day.

  • A

    True

  • B

    False

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Bill often practices singing at school every day.

(Bill thường luyện hát ở trường mỗi ngày.)

Thông tin: He practices singing at the studio every day.

(Cậu ấy tập hát tại phòng thu hàng ngày.)

=> False

Câu 3.5 :

5. Jane and Kim are playing the guitar.

  • A

    True 

  • B

    False

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Jane and Kim are playing the guitar.

(Jane và Kim đang chơi đàn ghi-ta.)

Thông tin: Those girls are Jane and Lucy. They are playing the piano.

(Các bạn nữ đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi piano.)

=> False

Lời giải chi tiết :

Tạm dịch bài đọc:

Gửi Lucy thân mến,

Tớ là Tony đây. Đây là hình ảnh các bạn cùng lớp trong bữa tiệc sinh nhật của tớ. Đây là Kim. Cô ấy giỏi làm những đồ thủ công lắm. Cô ấy có thể làm được nhiều tấm bưu thiếp rất đẹp. Còn cậu bạn này là Bill. Cậu ấy có thể nhảy và hát rất giỏi. Cậu ấy tập hát tại phòng thu hàng ngày. Các bạn nữ đó là Jane và Lucy. Họ đang chơi piano. Chúng tớ thường hát khi họ chơi. Nó rất vui!

Tony

Câu 4 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. legs / run. / Giraffes / walk / to / use / and / their

Đáp án :

Lời giải chi tiết :

Giraffes use their legs to walk and run.

(Những con hươu cao cổ dùng chân của chúng để đi và chạy.)

3. he / at / skate / What /is/ the / park? / doing

Đáp án :

Lời giải chi tiết :

What is he doing at the skate park?

(Anh ấy đang làm gì ở công viên trượt ván vậy?)

3. reading / the / books / Kim / at /is / bookstore.

Đáp án :

Lời giải chi tiết :

Kim is reading books at the bookstore.

(Kim đang đọc sách ở tiệm sách.)

4.  doing / like / What /do / you / it's / when / snowy?

Đáp án :

Lời giải chi tiết :

What do you like doing when it is snowy?

(Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?)

5. Lucy and Tony / drums?/ Can / play / the

Đáp án :

Lời giải chi tiết :

Can Tony and Lucy play the drums?

(Tony và Lucy có thể chơi trống không?)

Lời giải chi tiết :

1. Giraffes use their legs to walk and run.

(Những con hươu cao cổ dùng chân của chúng để đi và chạy.)

2. What is he doing at the skate park?

(Anh ấy đang làm gì ở công viên trượt ván vậy?)

3. Kim is reading books at the bookstore.

(Kim đang đọc sách ở tiệm sách.)

4. What do you like doing when it is snowy?

(Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?)

5. Can Tony and Lucy play the drums?

(Tony và Lucy có thể chơi trống không?)

  • Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2

    Listen and match. Listen and decide each sentence below is True or False. Choose the correct answer. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words. Read and decide if each sentence below is True or False. Rearrange the words to make correct sentences.

  • Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 3

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 3

    Listen and match. Listen and decide each sentence below is True or False. Choose the correct answer. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words. Read and decide if each sentence below is True or False. Rearrange the words to make correct sentences.

  • Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 4

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 4

    Listen and match. Listen and decide each sentence below is True or False. Choose the correct answer. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words. Read and decide if each sentence below is True or False. Rearrange the words to make correct sentences.

  • Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 5

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 5

    Listen and match. Listen and choose the correct answer. Choose the correct answer. Read and fill in the blanks. Use the given words. There are some extra words. Read and decide if each sentence below is True or False. Rearrange the words to make correct sentences.

  • Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - iLearn Smart Start

    Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - iLearn Smart Start

    Unit 1. Animals Ngữ pháp Phân biệt This/That/These/Those: This: dùng cho danh từ số ít, ở gần người nói, That: dùng cho danh từ số ít, ở xa người nói, These: dùng cho danh từ số nhiều, ở gần người nói, Those: dùng cho danh từ số nhiều, ở xa người nói

close