Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 1

Look and write. Choose the correct answer. Read and match. Fill in the blanks, using the given words. Rearrange the words to make correct sentences.

Sách giáo khoa lớp 5 - Cánh diều (mới)

Tải pdf, xem online sgk lớp 5 mới đầy đủ các môn

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Đề bài

I. Look and write. 

II. Choose the correct answer.

7. Those _______ penguins.

A. am                              

B. is                                 

C. are

8. I can _________.

A. sing                             

B. singing                        

C. to sing

9. What are _______? They're goats.

A. this                             

B. that                             

C. those

10. Dogs have four _______.

A. fur                               

B. wing                           

C. legs

11. What _______ that? It's a zebra.

A. am                              

B. is                                 

C. are

III. Read and match.  

12. What can your mom do?

a. They have four legs and a long tail.

13. What do the cats have?

b. They're giraffes.

14. What can you do?

c. She can cook well.

15. What's that?

d. It's a chicken.

16. What are these?

e. I can play the guitar.

IV. Fill in the blanks, using the given words.

parrots        wings        fur          feather          teeth

BATS AND PARROTS

Parrots are birds. They have two (17) ____________, two legs and feathers. Their feathers have many colors. They use their wings and (18) ___________ to fly in the sky, and they eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (19)___________ on their body. They have (20)___________ , but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and (21) _____________ can sleep in trees.

V. Rearrange the words to make correct sentences.

22. are/ What/ these

____________________________________________?

23. play/ can/ the/ I/ keyboard

____________________________________________.

24. climb/ tree/ it/ Can/ the

____________________________________________?

25. big/ some/ There/ animals/ are

____________________________________________.

                                                -------------------THE END-------------------

Quảng cáo
decumar

Đáp án

ĐÁP ÁN

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

1. swim

2. run

3. jump

4. climb the tree

5. fly

6. hop

7. A

8. A

9. C

10. C

11. B

12. C

13. A

14. E

15. D

16. B

17. wings

18. feather

19. fur

20. teeth

21. parrots

22. What are these?

23. I can play the keyboard.

24. Can it climb the tree?

25. There are some big animals.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I. Look and write.

(Nhìn và viết.)

1. swim (v): bơi            

2. run (v): chạy

3. jump (v): nhảy

4. climb the tree (phr. v): trèo cây                   

5. fly (v): bay

6. hop (v): nhảy lò cò

II. Choose the correct answer.

(Chọn đáp án đúng.)

7.

Danh từ “penguins” ở dạng số nhiều nên ta dùng động từ to be tương ứng là “are”.

Those are penguins.

(Kia là những con chim cánh cụt.)

Chọn C.

8.

S + can + động từ nguyên thể: có thể làm gì

I can sing.

(Tôi có thể hát.)

Chọn A.

9.

Sau “What are” cần là đại từ chỉ định dùng cho số nhiều nên ta chọn “those”.

What are those? They're goats.

(Đó là những con gì? Chúng là những con dê.)

Chọn C.

10.

fur (n): lông mao (ở thú)                            

wing (n): cánh                          

legs (n): chân

Dogs have four legs.

(Chó có bốn chân.)

Chọn C.

11.

Câu trả lời chưa “a zebra” là danh từ số ít nên ở câu hỏi ta dùng động từ to be “is”.

What is that? It's a zebra.

(Kia là con gì? Đó là một con ngựa vằn.)

Chọn B.

III. Read and match.  

(Đọc và nối.)

12 – c

What can your mom do?

(Mẹ bạn có thể làm gì?)

She can cook well.

(Mẹ tôi có thể nấu ăn rất ngon.)

13 – a

What do the cats have?

(Những con mèo có gì?)

They have four legs and a long tail.

(Chúng có bốn chân và một cái đuôi dài.)

14 – e

What can you do?         

(Bạn có thể làm gì?)

I can play the guitar.

(Tôi có thể chơi đàn ghi-ta.)

15 – d

What's that?                 

(Kia là con gì?)

It's a chicken.

(Đó là một con gà.)

16 – b

What are these?

(Kia là những con gì?)   

They're giraffes.

(Chúng là những con hươu cao cổ.)

IV. Fill in the blanks, using the given words.

(Điền vào chỗ trống, sử dụng những từ đã cho.)

Đoạn văn hoàn chỉnh:

BATS AND PARROTS

Parrots are birds. They have two (17) wings, two legs and feathers. Their feathers have many colors. They use their wings and (18) feather to fly in the sky, and they eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (19) fur on their body. They have (20) teeth, but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and (21) parrots can sleep in trees.

Tạm dịch:

Dơi và Vẹt

Vẹt là loài chim. Chúng có hai cánh, hai chân và lông vũ. Lông của chúng có nhiều màu sắc khác nhau. Chúng dùng cánh và lông vũ để bay trên trời, và chúng ăn hạt. Dơi không phải chim, nhưng chúng cũng có thể bay như vẹt. Chúng có hai cánh, hai chân và lông mao bao phủ cơ thể chúng. Chúng có răng, nhưng chúng không ăn hạt như vẹt. Chúng ăn côn trùng. Dơi và vẹt có thể ngủ trên cây.

V. Rearrange the words to make correct sentences.

(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)

22. What are these?

(Đây là những cái gì?)

23. I can play the keyboard.

(Tôi có thể chơi đàn điện tử.)

24. Can it climb the tree?

(Nó có thể trèo cây không?)

25. There are some big animals.

(Có vài con vật lớn.)

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close