Bài 4 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

Cho hai đồng vị hiđro và hai đồng vị clo với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử chiếm trong tự nhiên như sau:

Quảng cáo

Cho hai đồng vị hiđro và hai đồng vị clo với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử chiếm trong tự nhiên như sau: \(_1^1H\,\,\left( {99,984\% } \right),\,\,_1^2H\,\,\left( {0,016\% } \right)\)

\(_{17}^{35}Cl\,\,\left( {75,77\% } \right),\,\,_{17}^{37}Cl\,\,\left( {24,23\% } \right).\)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố.

b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ hai đồng vị của hai nguyên tố đó?

c) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử nói trên.

Giải

a) Nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố.

Áp dụng công thức: \(\overline A  = {{aA + bB} \over {a + b}}\)

Ta tính được \({\overline A _H} = 1,00016u,{\overline A _{Cl}} = 35,4846u.\)

b) Kí hiệu \(_1^2H\) là D. Các loại phân tử hiđro clorua có thể có:

Công thức phân tử: \(H_{17}^{35}Cl;\,\,H_{17}^{37}Cl;\,\,D_{17}^{35}Cl;\,\,D_{17}^{37}Cl.\)

c) Phân tử khối tương ứng của bốn loại trên là: 36; 38; 37; 39.

loigiaihay.com

Quảng cáo

  • Bài 5 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Bài 5 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546. Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị và . Tính tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của đồng vị tồn tại trong tự nhiên.

  • Bài 6 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Bài 6 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Cho hai đồng vị (kí hiệu là H) và (kí hiệu là D). a) Viết các công thức phân tử hiđro có thể có. b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử. c) Một lit khí hiđro giàu đơteri ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10g. Tính thành phần phần trăm khối lượng từng đồng vị của hiđro.

  • Bài 3 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Bài 3 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Nguyên tử khối trung bình của bạc bằng 107,02 lần nguyên tử khối của hiđro. Nguyên tử khối của hiđro băng 1,008. Tính nguyên tửu khối trung bình của bạc.

  • Bài 2 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Bài 2 trang 14 SGK Hóa học 10 Nâng cao

    Cho biết số proton, số nơtron và số electron của các đồng vị sau đây:

Gửi bài tập - Có ngay lời giải