Quảng cáo
  • Mục 1 trang 111

    Cho đường tròn \(\left( O \right)\). Hãy vẽ góc \(xOy\) có đỉnh là tâm \(O\) của đường tròn đó.

    Xem chi tiết
  • Mục 2 trang 112, 113, 114

    Quan sát góc ở tâm \(AOB\) (khác góc bẹt) ở Hình 48, cho biết trong hai phần đường tròn được tô màu xanh và màu đỏ, phần nào nằm bên trong, phần nào nằm bên ngoài góc \(AOB\).

    Xem chi tiết
  • Quảng cáo
  • Mục 3 trang 115, 116

    Trong Hình 55, đỉnh của góc (AIB) có thuộc đường tròn hay không? Hai cạnh của góc chứa hai dây cung nào của đường tròn?

    Xem chi tiết
  • Bài 1 trang 117

    Quan sát Hình 62, hãy cho biết: a) 6 góc ở tâm có hai cạnh lần lượt chứa hai trong bốn điểm \(A,B,C,D\); b) 4 góc nội tiếp có hai cạnh lần lượt chứa ba điểm trong bốn điểm.

    Xem chi tiết
  • Bài 2 trang 117

    Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) và dây \(AB\) sao cho \(\widehat {AOB} = 90^\circ \). Giả sử \(M,N\) lần lượt là các điểm thuộc cung lớn \(AB\) và cung nhỏ \(AB\) (\(M,N\) khác \(A\) và \(B\)). a) Tính độ dài đoạn thẳng \(AB\) theo \(R\). b) Tính số đo các góc \(ANB\) và \(AMB\).

    Xem chi tiết
  • Bài 3 trang 117

    Trong Hình 63, cho biết \(AB = OA\). a) Tính số đo góc \(AOB\). b) Tính số đo cung nhỏ \(AB\) và cung lớn \(AB\) của \(\left( O \right)\). c) Tính số đo góc \(MIN\). d) Tính số đo cung nhỏ \(MN\) và cung lớn \(MN\) của \(\left( I \right)\). e) Tính số đo góc \(MKN\).

    Xem chi tiết
  • Bài 4 trang 117

    Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 64 mô tả các thành phần của một chai nước ép hoa quả (tính theo tỉ số phần trăm). Hãy cho biết các cung tương ứng với phần biểu diễn thành phần việt quất, táo, mật ong lần lượt có số đo là bao nhiêu độ.

    Xem chi tiết
  • Bài 5 trang 117

    Cho hai đường tròn \(\left( O \right),\left( I \right)\) cắt nhau tại hai điểm \(A,B\). Kẻ các đoạn thẳng \(AC,AD\) lần lượt là đường kính của hai đường tròn \(\left( O \right),\left( I \right)\). Chứng minh ba điểm \(B,C,D\) thẳng hàng.

    Xem chi tiết
  • Bài 6 trang 117

    Hãy sử dụng compa và thước thẳng để vẽ tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) và giải thích kết quả.

    Xem chi tiết