Vượt bậc

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Đạt một tốc độ nhanh không bình thường trong quá trình tiến lên, tựa như đang từ bậc thấp nhảy thẳng lên bậc cao.
Ví dụ: Doanh số quý này tăng vượt bậc so với cùng kỳ.
Nghĩa: Đạt một tốc độ nhanh không bình thường trong quá trình tiến lên, tựa như đang từ bậc thấp nhảy thẳng lên bậc cao.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan học đàn vượt bậc, chỉ một thời gian đã chơi được bài khó.
  • Đội bóng của lớp tiến bộ vượt bậc sau kỳ tập huấn.
  • Cây đậu trong vườn lớn vượt bậc sau mấy cơn mưa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Phong nói tiếng Anh vượt bậc nhờ chăm luyện nghe mỗi ngày.
  • Thành tích chạy của cậu ấy vượt bậc sau khi thay đổi cách tập.
  • Trang vẽ tranh đẹp vượt bậc, màu sắc và bố cục chững chạc hơn hẳn.
3
Người trưởng thành
  • Doanh số quý này tăng vượt bậc so với cùng kỳ.
  • Sau khóa trị liệu, cô ấy hồi phục vượt bậc, tự tin trở lại với công việc.
  • Nhờ chuyển đổi số quyết liệt, năng suất của xưởng cải thiện vượt bậc, cắt đi nhiều lãng phí.
  • Chỉ trong một mùa, chàng tân binh chơi bóng với sự điềm tĩnh vượt bậc, như lột xác khỏi chính mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đạt một tốc độ nhanh không bình thường trong quá trình tiến lên, tựa như đang từ bậc thấp nhảy thẳng lên bậc cao.
Từ đồng nghĩa:
bứt phá nhảy vọt bật lên
Từ trái nghĩa:
tụt dốc thụt lùi chững lại
Từ Cách sử dụng
vượt bậc Mạnh; sắc thái tán dương, nhấn mạnh bước tiến đột ngột; ngữ vực trung tính–báo chí Ví dụ: Doanh số quý này tăng vượt bậc so với cùng kỳ.
bứt phá Mạnh; hiện đại, báo chí; nhấn đột phá tốc độ/tăng trưởng Ví dụ: Doanh số quý này bứt phá sau chiến dịch mới.
nhảy vọt Mạnh; hình ảnh, phổ thông; gợi bước tiến đột ngột, rõ rệt Ví dụ: Năng suất nhảy vọt chỉ trong một năm.
bật lên Trung tính–khẩu ngữ; gợi sự vươn lên nhanh và bất ngờ Ví dụ: Đội bóng bật lên vị trí dẫn đầu.
tụt dốc Mạnh; phổ thông; chỉ quá trình đi xuống nhanh, thụt lùi rõ rệt Ví dụ: Phong độ đội tuyển tụt dốc sau giải đấu.
thụt lùi Trung tính; trang trọng–bình luận; nói chung về lùi bước, giảm sút Ví dụ: Cải cách chậm lại khiến nền kinh tế thụt lùi.
chững lại Nhẹ; trung tính–báo chí; nhấn sự ngưng trệ, không tiến lên Ví dụ: Đà tăng trưởng chững lại từ quý II.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả sự phát triển nhanh chóng hoặc đột phá.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ về sự tiến bộ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các báo cáo hoặc phân tích về sự phát triển công nghệ, kinh tế.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngạc nhiên, ấn tượng về tốc độ phát triển.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
  • Thích hợp để nhấn mạnh sự khác biệt lớn so với trước đó.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự phát triển nhanh chóng và đáng chú ý.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không có sự thay đổi lớn hoặc đột phá.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ sự phát triển, tiến bộ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự phát triển thông thường như "tiến bộ".
  • Khác biệt với "tiến bộ" ở chỗ nhấn mạnh tốc độ và mức độ thay đổi.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng quá mức, làm mất đi ý nghĩa mạnh mẽ của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đã vượt bậc", "sẽ vượt bậc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ mức độ (rất, khá), danh từ chỉ đối tượng (mục tiêu, thành tích).