Vô song
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có một không hai, không gì sánh kịp.
Ví dụ:
Đó là cơ hội vô song cho dự án này.
Nghĩa: Có một không hai, không gì sánh kịp.
1
Học sinh tiểu học
- Thanh gươm ấy sắc bén vô song.
- Bạn ấy có lòng tốt vô song với mọi người.
- Khung cảnh trên đỉnh núi đẹp vô song.
2
Học sinh THCS – THPT
- Phong độ của thủ môn trận ấy vô song, cứu thua liên tiếp.
- Giọng ca của chị ấy vang lên vô song giữa khán phòng yên lặng.
- Ý chí của đội tuyển vô song, càng bị dẫn trước càng đá mạnh.
3
Người trưởng thành
- Đó là cơ hội vô song cho dự án này.
- Tài năng của cô đạo diễn ấy vô song trong thế hệ của cô, vừa táo bạo vừa tinh tế.
- Giữa bao nhiêu ồn ào, sự bình tĩnh của anh vẫn vô song, như một mặt hồ không gợn.
- Trong mắt tôi, tình thương mẹ dành cho con là vô song, không gì sánh nổi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có một không hai, không gì sánh kịp.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| vô song | mạnh, tôn vinh, trang trọng/văn chương Ví dụ: Đó là cơ hội vô song cho dự án này. |
| vô địch | mạnh, tôn vinh, trang trọng Ví dụ: Tài nghệ của ông vô địch trong giới. |
| đệ nhất | mạnh, ngợi ca, hơi khẩu ngữ cổ/biền ngẫu Ví dụ: Cô ấy là đệ nhất mỹ nhân đất kinh kỳ. |
| siêu việt | mạnh, trang trọng, thiên về phẩm chất vượt trội Ví dụ: Trí tuệ siêu việt của nhà khoa học khiến ai nấy kính phục. |
| độc nhất | trung tính→mạnh, nhấn tính “một không hai”, phổ thông Ví dụ: Tác phẩm này có phong cách độc nhất. |
| tầm thường | trung tính→nhẹ, phổ thông Ví dụ: Tài năng anh ta khá tầm thường. |
| xoàng xĩnh | nhẹ, khẩu ngữ, sắc thái coi nhẹ Ví dụ: Món ấy chỉ xoàng xĩnh thôi. |
| bình thường | nhẹ, trung tính, đối lập về mức độ nổi trội Ví dụ: Đó chỉ là một bức tranh bình thường. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng từ "có một không hai" thay thế.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để nhấn mạnh sự độc đáo, đặc biệt của một sự vật, sự việc.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến, tạo cảm giác trang trọng, tôn vinh.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tôn vinh, ngưỡng mộ.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự độc đáo, không thể so sánh.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật, đời thường.
- Thường xuất hiện trong các bài viết tôn vinh, ca ngợi.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "độc nhất vô nhị" nhưng "vô song" mang sắc thái trang trọng hơn.
- Tránh lạm dụng để không làm mất đi giá trị của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "sự kiện vô song", "chiến công vô song".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "thật".





