Vãng cảnh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Đến thăm nơi nào đó.
Ví dụ: Tôi tranh thủ vãng cảnh ngôi chùa gần nhà sau giờ làm.
Nghĩa: Đến thăm nơi nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Cuối tuần, cả lớp rủ nhau vãng cảnh ở công viên mới mở.
  • Hè này, em theo bố mẹ vãng cảnh chùa trên đồi.
  • Chúng em đi thuyền vãng cảnh trên con sông nhỏ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiều mát, chúng tôi đạp xe vãng cảnh quanh hồ, hít gió mát và nói chuyện rôm rả.
  • Nhóm bạn hẹn nhau vãng cảnh phố cổ, vừa đi vừa chụp vài tấm hình kỷ niệm.
  • Tụi mình lên đền vãng cảnh, lặng nghe tiếng chuông ngân giữa rừng cây.
3
Người trưởng thành
  • Tôi tranh thủ vãng cảnh ngôi chùa gần nhà sau giờ làm.
  • Có lúc, chỉ cần vãng cảnh một con ngõ cũ cũng đủ khơi dậy bao ký ức ngủ quên.
  • Chúng tôi vãng cảnh vùng biển vắng, để sóng gió gột bớt bụi bặm trong lòng.
  • Thỉnh thoảng, vãng cảnh bảo tàng một mình giúp tôi sắp xếp lại những ý nghĩ rối bời.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đến thăm nơi nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vãng cảnh trang trọng, cổ điển; sắc thái nhẹ, tao nhã; dùng trong văn chương/Phật giáo cổ Ví dụ: Tôi tranh thủ vãng cảnh ngôi chùa gần nhà sau giờ làm.
tham quan trung tính, hiện đại; dùng phổ biến trong đời sống và văn bản hành chính Ví dụ: Cuối tuần chúng tôi tham quan chùa cổ.
du ngoạn văn chương, tao nhã; nhấn mạnh thú thưởng ngoạn cảnh đẹp Ví dụ: Mùa xuân, họ du ngoạn hồ nước.
lưu trú trung tính; nhấn mạnh ở lại, trái với ghé thăm ngắn Ví dụ: Anh lưu trú tại Đà Nẵng một tháng.
định cư trung tính, hành chính; ở lâu dài, đối lập với thăm qua Ví dụ: Gia đình cô định cư ở Úc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về du lịch, văn hóa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo cảm giác trang trọng, cổ điển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, lịch sự.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Gợi cảm giác cổ điển, truyền thống.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo ấn tượng trang trọng, lịch sự trong văn bản.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng "đi thăm" hoặc "tham quan".
  • Thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến du lịch, văn hóa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tham quan" nhưng "vãng cảnh" mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến văn hóa, du lịch.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "vãng cảnh chùa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm (như chùa, đền) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian (như hôm qua, hôm nay).
tham quan thưởng ngoạn du ngoạn ngao du thăm viếng chiêm bái hành hương khám phá ngắm cảnh
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...