Tuyển lựa

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tuyển theo tiêu chuẩn (nói khái quát).
Ví dụ: Công ty tuyển lựa ứng viên dựa trên năng lực và thái độ làm việc.
Nghĩa: Tuyển theo tiêu chuẩn (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Nhà trường tuyển lựa bạn vào đội bóng theo thể lực và ý thức tập luyện.
  • Câu lạc bộ mĩ thuật tuyển lựa tranh đẹp để trưng bày ở hội trường.
  • Thư viện tuyển lựa sách hay để giới thiệu cho học sinh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ban nhạc tuyển lựa giọng hát ổn định và biết làm việc nhóm cho buổi biểu diễn.
  • Đội tình nguyện tuyển lựa bạn có tinh thần kỉ luật và sắp xếp thời gian tốt.
  • Tạp chí khoa học trẻ tuyển lựa bài viết có ý tưởng rõ ràng và dẫn chứng đáng tin.
3
Người trưởng thành
  • Công ty tuyển lựa ứng viên dựa trên năng lực và thái độ làm việc.
  • Nhà tuyển dụng thận trọng tuyển lựa hồ sơ, tránh cảm tính lẫn tiếng ồn từ lời giới thiệu.
  • Nhà xuất bản tuyển lựa bản thảo có tiếng nói riêng nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí biên tập.
  • Thương hiệu tuyển lựa đối tác biết giữ chữ tín, vì hợp tác dài hạn cần nền tảng vững chắc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tuyển theo tiêu chuẩn (nói khái quát).
Từ trái nghĩa:
tuyển bừa chọn bừa
Từ Cách sử dụng
tuyển lựa trung tính, khái quát, dùng trong hành chính/công việc Ví dụ: Công ty tuyển lựa ứng viên dựa trên năng lực và thái độ làm việc.
tuyển chọn trung tính, phổ biến trong hành chính/nhân sự; mức độ tương đương Ví dụ: Công ty tuyển chọn ứng viên theo tiêu chí rõ ràng.
lựa chọn trung tính, rộng dụng; phù hợp đa số ngữ cảnh khái quát Ví dụ: Họ sẽ lựa chọn nhà cung cấp dựa trên chất lượng.
chọn lọc hơi trang trọng, nhấn mạnh quá trình sàng lọc theo tiêu chuẩn Ví dụ: Sản phẩm được chọn lọc kỹ trước khi xuất xưởng.
tuyển bừa khẩu ngữ, mức độ đối lập trực tiếp (không theo tiêu chuẩn) Ví dụ: Tuyển bừa như thế dễ sai người.
chọn bừa khẩu ngữ, đối lập về việc không dựa tiêu chuẩn Ví dụ: Đừng chọn bừa khi phỏng vấn nhân sự.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ quá trình chọn lọc theo tiêu chuẩn nhất định.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các tài liệu liên quan đến nhân sự, giáo dục hoặc nghiên cứu khoa học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chọn lọc kỹ càng, có tiêu chuẩn rõ ràng.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh quá trình chọn lọc có tiêu chuẩn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự trang trọng hoặc tiêu chuẩn rõ ràng.
  • Thường dùng trong các văn bản chính thức hoặc học thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chọn lựa", nhưng "tuyển lựa" nhấn mạnh hơn vào tiêu chuẩn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tuyển lựa nhân viên", "tuyển lựa ứng viên".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng được tuyển lựa, có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức hoặc mức độ.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...