Tuyển chọn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tuyển (nói khái quát).
Ví dụ: Công ty đang tuyển chọn ứng viên phù hợp với vị trí chăm sóc khách hàng.
Nghĩa: Tuyển (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô tuyển chọn bạn vào đội múa vì bạn nhảy đều và vui tươi.
  • Thầy tuyển chọn truyện tranh hay để cho lớp mượn đọc.
  • Đội bóng tuyển chọn bạn chạy nhanh và biết chuyền bóng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Câu lạc bộ tuyển chọn thành viên có tinh thần hợp tác và chịu luyện tập.
  • Ban tổ chức tuyển chọn bài hát phù hợp sân khấu chào mừng năm học mới.
  • Nhà trường tuyển chọn đại biểu có thành tích nổi bật để dự hội nghị.
3
Người trưởng thành
  • Công ty đang tuyển chọn ứng viên phù hợp với vị trí chăm sóc khách hàng.
  • Biên tập viên cẩn trọng tuyển chọn từng bản thảo, không để lọt một giọng văn nhạt.
  • Chúng tôi tuyển chọn nhà cung cấp dựa trên chất lượng ổn định chứ không chạy theo giá rẻ.
  • Đời làm mình hiểu rằng tuyển chọn người đồng hành đôi khi quan trọng hơn chọn đích đến.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tuyển (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tuyển chọn Trung tính, bao quát, dùng trong hành chính–chuyên môn; mức độ không nhấn mạnh tiêu chí khắt khe. Ví dụ: Công ty đang tuyển chọn ứng viên phù hợp với vị trí chăm sóc khách hàng.
tuyển Trung tính, khái quát; phổ dụng trong hành chính. Ví dụ: Công ty đang tuyển nhân viên kinh doanh.
chọn Trung tính–khẩu ngữ; mức khái quát, ít sắc thái thủ tục. Ví dụ: Họ chọn ba ứng viên vào vòng cuối.
lựa Khẩu ngữ, Nam Bộ; nhẹ, đời thường. Ví dụ: Ban tổ chức sẽ lựa vài tiết mục tiêu biểu.
kén Khẩu ngữ; hàm ý hơi khó, cầu kỳ hơn “chọn”. Ví dụ: Đoàn khá kén người tham gia.
loại Trung tính; động tác gạt khỏi danh sách. Ví dụ: Vòng sơ khảo đã loại 20 thí sinh.
bỏ qua Khẩu ngữ; sắc thái nhẹ hơn “loại”. Ví dụ: Họ bỏ qua hồ sơ không đạt tiêu chí.
gạt Khẩu ngữ; mạnh, dứt khoát. Ví dụ: Ban giám khảo gạt ngay những hồ sơ thiếu minh chứng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc chọn lựa người hoặc vật từ một nhóm, ví dụ như tuyển chọn thành viên cho một đội bóng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản liên quan đến quy trình tuyển dụng, chọn lọc ứng viên hoặc sản phẩm.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả quá trình chọn lựa nhân vật hoặc tác phẩm nghệ thuật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các quy trình chọn lọc kỹ thuật, ví dụ như tuyển chọn giống cây trồng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách trang trọng hơn trong văn bản viết so với khẩu ngữ.
  • Thích hợp cho cả ngữ cảnh chính thức và không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh quá trình chọn lọc kỹ lưỡng.
  • Tránh dùng khi không có sự chọn lọc rõ ràng, có thể thay bằng "chọn".
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng được chọn, như "tuyển chọn ứng viên".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chọn" khi không cần nhấn mạnh quá trình.
  • Khác biệt với "lựa chọn" ở chỗ "tuyển chọn" thường có tính hệ thống và tiêu chuẩn rõ ràng hơn.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh dùng trong ngữ cảnh quá thân mật.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tuyển chọn nhân viên", "tuyển chọn kỹ lưỡng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (nhân viên, ứng viên), phó từ (kỹ lưỡng, cẩn thận).
tuyển chọn lựa chọnlọc sànglọc tuyểndụng tuyểnmộ tuyểnsinh kénchọn chọnra