Trường cửu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(vch.). Lâu dài và vững bền.
Ví dụ: Tình nghĩa vợ chồng cần nền tảng trường cửu.
Nghĩa: (vch.). Lâu dài và vững bền.
1
Học sinh tiểu học
  • Tình bạn của chúng em mong được trường cửu.
  • Cây đa đầu làng đứng trường cửu qua bao mùa mưa nắng.
  • Ngôi nhà nhỏ được xây chắc để bền trường cửu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ước mơ học tập của tôi không bộc phát nhất thời mà hướng đến giá trị trường cửu.
  • Những quyển sách hay tạo nên ảnh hưởng trường cửu trong lòng người đọc.
  • Niềm tin vào chính mình là điểm tựa trường cửu giữa những thay đổi của tuổi mới lớn.
3
Người trưởng thành
  • Tình nghĩa vợ chồng cần nền tảng trường cửu.
  • Một doanh nghiệp muốn trường cửu phải đặt chữ tín lên trước lợi nhuận.
  • Có những nguyên tắc đạo đức tưởng đơn giản mà sức bền trường cửu, không bị thời gian bào mòn.
  • Giữa cơn biến động, người ta vẫn tìm một cảm giác an yên trường cửu để nương tựa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (vch.). Lâu dài và vững bền.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
trường cửu Trang trọng, văn chương, diễn tả sự bền vững, vĩnh viễn theo thời gian. Ví dụ: Tình nghĩa vợ chồng cần nền tảng trường cửu.
vĩnh cửu Trang trọng, văn chương, nhấn mạnh sự tồn tại không giới hạn về thời gian. Ví dụ: Tình yêu vĩnh cửu.
vĩnh hằng Trang trọng, văn chương, diễn tả sự tồn tại không giới hạn, thiêng liêng. Ví dụ: Chân lí vĩnh hằng.
nhất thời Trung tính, diễn tả sự ngắn ngủi, tạm bợ. Ví dụ: Hạnh phúc nhất thời.
tạm bợ Trung tính, diễn tả sự không ổn định, thiếu chắc chắn. Ví dụ: Cuộc sống tạm bợ.
ngắn ngủi Trung tính, diễn tả sự mau chóng kết thúc. Ví dụ: Tuổi thơ ngắn ngủi.
phù du Văn chương, diễn tả sự mong manh, thoáng qua của sự vật, cuộc đời. Ví dụ: Cuộc đời phù du.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để diễn tả sự bền vững, lâu dài của một sự việc, hiện tượng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo cảm giác trang trọng, cổ điển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, cổ điển.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Gợi cảm giác bền vững, ổn định.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tính bền vững, lâu dài của một sự vật, hiện tượng.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây cảm giác xa lạ.
  • Thường xuất hiện trong các văn bản có tính chất trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "bền vững" hay "lâu dài".
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên.
  • Không nên lạm dụng trong văn nói để tránh gây cảm giác không tự nhiên.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới