Truất
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ, quyền lợi nào đó.
Ví dụ:
Anh ấy bị truất chức vì sai phạm nghiêm trọng.
2.
động từ
Giáng xuống.
Ví dụ:
Mưa truất xuống ngay trước giờ tan ca.
Nghĩa 1: Tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ, quyền lợi nào đó.
1
Học sinh tiểu học
- Cậu ấy bị truất quyền làm lớp trưởng vì nói dối cô giáo.
- Trong trận bóng, trọng tài truất quyền thi đấu của một bạn vì đá xấu.
- Bạn bị truất quyền lợi thưởng vì không làm đúng nội quy.
2
Học sinh THCS – THPT
- Do vi phạm điều lệ, đội bạn bị truất quyền tham dự vòng sau.
- Ban cán sự lớp họp và quyết định truất cương vị tổ trưởng của Minh.
- Khi bị bắt quả tang quay cóp, bạn ấy bị truất điểm ưu tiên trong kỳ kiểm tra.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy bị truất chức vì sai phạm nghiêm trọng.
- Khi quyền lực được trao sai chỗ, việc truất bỏ đôi khi là cách duy nhất để giữ kỷ cương.
- Bản án kèm theo hình phạt truất một số quyền công dân trong thời hạn nhất định.
- Trong công ty, quyết định truất quyền phê duyệt của quản lý dự án đã tránh được rủi ro lớn.
Nghĩa 2: Giáng xuống.
1
Học sinh tiểu học
- Mưa bất chợt truất xuống sân trường, ai cũng chạy trú.
- Những chiếc lá vàng truất xuống mái hiên khi gió thổi.
- Hạt nước từ máng xối truất xuống, bắn tung tóe.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cơn mưa rào truất xuống làm con phố loang loáng nước.
- Lá bàng truất xuống sân, nghe rì rào như tiếng thở của mùa thu.
- Từng giọt nước truất xuống từ mép mái tôn, gõ nhịp vào đêm yên tĩnh.
3
Người trưởng thành
- Mưa truất xuống ngay trước giờ tan ca.
- Ánh chiều truất xuống mặt sông, kéo theo một vệt vàng dài như sợi chỉ.
- Cơn giông truất xuống đột ngột, phơi bày mùi đất ấm và tiếng người hấp tấp tìm chỗ né.
- Trong im ắng, tiếng sương truất xuống mái ngói nghe như ai đó gõ khẽ vào thời gian.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ, quyền lợi nào đó.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| truất | Hành động loại bỏ một người khỏi vị trí, quyền lợi một cách chính thức, thường mang tính cưỡng chế hoặc quyền lực. Mang sắc thái trang trọng, có tính pháp lý hoặc hành chính. Ví dụ: Anh ấy bị truất chức vì sai phạm nghiêm trọng. |
| tước | Trung tính, trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp luật hoặc hành chính để chỉ việc lấy đi quyền lợi, danh hiệu. Ví dụ: Anh ta bị tước quyền công dân. |
| bãi nhiệm | Trang trọng, chính thức, dùng để chấm dứt chức vụ của một người. Ví dụ: Hội đồng đã bãi nhiệm chủ tịch vì sai phạm. |
| phế truất | Trang trọng, cổ xưa, thường dùng trong lịch sử, chính trị để chỉ việc tước bỏ ngôi vị vua chúa. Ví dụ: Vua bị phế truất sau cuộc đảo chính. |
| bổ nhiệm | Trang trọng, chính thức, dùng trong hành chính, tổ chức để chỉ việc giao chức vụ, công việc. Ví dụ: Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc. |
| phong | Trang trọng, cổ xưa, thường dùng để chỉ việc ban tặng tước vị, chức vụ cao quý. Ví dụ: Vua phong tước cho các công thần. |
Nghĩa 2: Giáng xuống.
Từ đồng nghĩa:
giáng chức hạ cấp
Từ trái nghĩa:
thăng chức thăng
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| truất | Hành động hạ thấp cấp bậc, địa vị của một người, thường là hình phạt. Mang sắc thái tiêu cực, chính thức. Ví dụ: Mưa truất xuống ngay trước giờ tan ca. |
| giáng chức | Trang trọng, chính thức, dùng để chỉ việc hạ thấp cấp bậc, chức vụ. Ví dụ: Anh ta bị giáng chức vì làm việc tắc trách. |
| hạ cấp | Trung tính, chính thức, dùng để chỉ việc hạ thấp cấp bậc, địa vị. Ví dụ: Người lính bị hạ cấp sau vụ việc. |
| thăng chức | Trung tính, chính thức, dùng để chỉ việc nâng cao cấp bậc, chức vụ. Ví dụ: Cô ấy được thăng chức lên trưởng phòng. |
| thăng | Trang trọng, chính thức, thường dùng trong ngữ cảnh quân đội, tổ chức để chỉ việc nâng cao cấp bậc. Ví dụ: Anh ấy được thăng hàm đại úy. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản hành chính hoặc báo chí khi nói về việc tước bỏ chức vụ, quyền lợi.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong lĩnh vực luật pháp, quản lý nhân sự.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và nghiêm túc.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong ngữ cảnh chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt việc tước bỏ chức vụ, quyền lợi một cách trang trọng.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc ngữ cảnh không chính thức.
- Không có nhiều biến thể, thường dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "cách chức" nhưng "truất" thường mang tính trang trọng hơn.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "truất quyền", "truất chức".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ chức vụ, quyền lợi như "quyền", "chức".





