Tròng
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phần nằm trong ổ mắt.
2.
danh từ
Lòng.
3.
danh từ
Thông lọng buộc vào đầu gậy, dùng để mắc vào cổ chó, lớn mà bắt.
Ví dụ:
Anh nhân viên thú y mang theo tròng để hỗ trợ bắt chó hoang.
4.
động từ
Mắc vật có hình cái vòng vào một vật khác, sao cho vật này nằm lọt vào giữa nó.
Ví dụ:
Tôi tròng chiếc chìa khóa vào móc đai lưng trước khi ra cửa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Phần nằm trong ổ mắt.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tròng | Trung tính, dùng trong miêu tả giải phẫu hoặc thông thường. Ví dụ: |
| nhãn cầu | Trung tính, trang trọng, dùng trong giải phẫu học. Ví dụ: Bác sĩ kiểm tra nhãn cầu của bệnh nhân. |
Nghĩa 2: Lòng.
Nghĩa 3: Thông lọng buộc vào đầu gậy, dùng để mắc vào cổ chó, lớn mà bắt.
Từ đồng nghĩa:
thòng lọng
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tròng | Trung tính, miêu tả công cụ săn bắt. Ví dụ: Anh nhân viên thú y mang theo tròng để hỗ trợ bắt chó hoang. |
| thòng lọng | Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ công cụ bắt giữ. Ví dụ: Người thợ săn dùng thòng lọng để bắt con thú. |
Nghĩa 4: Mắc vật có hình cái vòng vào một vật khác, sao cho vật này nằm lọt vào giữa nó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tròng | Trung tính, miêu tả hành động đưa vật hình vòng vào vật khác. Ví dụ: Tôi tròng chiếc chìa khóa vào móc đai lưng trước khi ra cửa. |
| mắc | Trung tính, phổ biến, chỉ hành động đưa vật vào vị trí cố định hoặc bị vướng. Ví dụ: Anh ấy mắc dây vào cọc. |
| tháo | Trung tính, phổ biến, chỉ hành động gỡ bỏ, làm rời ra. Ví dụ: Cô ấy tháo chiếc nhẫn ra khỏi tay. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về mắt hoặc các hoạt động liên quan đến việc mắc, buộc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi mô tả chi tiết về giải phẫu hoặc kỹ thuật.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ liên quan đến mắt hoặc sự ràng buộc.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong y học (giải phẫu mắt) hoặc kỹ thuật (các thao tác buộc, mắc).
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng có thể là khẩu ngữ hoặc chuyên ngành tùy ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả cụ thể về mắt hoặc các thao tác buộc, mắc.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc không liên quan đến mắt hay thao tác kỹ thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "vòng" khi nói về hình dạng hoặc "buộc" khi nói về thao tác.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "vòng" trong một số ngữ cảnh.
- Chú ý phân biệt khi dùng trong ngữ cảnh giải phẫu và kỹ thuật.
- Đảm bảo sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
"Tròng" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Tròng" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "tròng" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, "tròng" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tròng vào cổ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "tròng" thường đi kèm với các tính từ hoặc lượng từ. Khi là động từ, "tròng" thường kết hợp với các danh từ chỉ đối tượng bị tác động.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





