Tính

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Những đặc điểm tâm lí riêng ổn định của mỗi người, thường biểu hiện ra trong thái độ, hành vi, cử chỉ.
2.
danh từ
Đặc điểm làm nên cái cơ bản của sự vật, khiến cho sự vật này khác với sự vật khác về bản chất.
3.
danh từ
Từ dùng sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp biểu thị một thuộc tính bản chất.
4. Yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "những tính chất đặc trưng".
5.
động từ
Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia, v.v. để tìm ra một số cần biết nào đó.
6.
động từ
Suy nghĩ, cân nhắc để tìm cho ra cách giải quyết.
7.
động từ
Kể đến, coi là thuộc phạm vi những gì cần xét tới.
8.
động từ
(khẩu ngữ). Có ý định, dự định làm việc gì đó.
9.
động từ
(phương ngữ). Tưởng là, nghĩ là.
10.
động từ
(khẩu ngữ). Từ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, làm thành tổ hợp có dạng câu, đặt ở đầu câu thường có hình thức như câu nghi vấn.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả ý định, dự định hoặc khi muốn hỏi ý kiến người khác.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ đặc điểm, thuộc tính của sự vật hoặc trong các phép toán học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả tâm lý nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng phổ biến trong toán học và các ngành khoa học tự nhiên để chỉ các phép tính.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng khi dùng trong văn bản học thuật hoặc hành chính.
  • Thân mật, gần gũi khi dùng trong giao tiếp đời thường.
  • Khẩu ngữ khi dùng để diễn tả ý định hoặc hỏi ý kiến.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống cần diễn tả đặc điểm, thuộc tính hoặc khi thực hiện phép toán.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng khi mang nghĩa khẩu ngữ.
  • Có nhiều biến thể và nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh sử dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "tính".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.
  • Tránh dùng lẫn lộn với các từ gần nghĩa như "suy nghĩ" hay "dự định" khi không phù hợp.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới