Tiện dụng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tiện lợi cho việc sử dụng; tiện dùng.
Ví dụ: Cái máy xay cầm tay khá tiện dụng trong bếp.
Nghĩa: Tiện lợi cho việc sử dụng; tiện dùng.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc kéo này nhỏ gọn, rất tiện dụng cho em cắt giấy.
  • Cái bình nước có quai xách, mang đi học rất tiện dụng.
  • Hộp bút có nhiều ngăn nên tiện dụng khi sắp xếp bút và thước.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tai nghe gấp gọn, đeo lúc học online rất tiện dụng.
  • Bảng trắng có nam châm, dán ghi chú nhanh nên khá tiện dụng.
  • Ứng dụng từ điển tra nhanh ngoại tuyến, đi đường cũng tiện dụng.
3
Người trưởng thành
  • Cái máy xay cầm tay khá tiện dụng trong bếp.
  • Chiếc ghế gấp mỏng, kéo ra dùng liền, cất vào cũng tiện dụng nên tôi rất thích.
  • Thẻ giao thông nạp tiền một lần, qua cổng quét là xong, cực kỳ tiện dụng trong giờ cao điểm.
  • Một cuốn sổ nhỏ bỏ túi, ghi được mọi ý tưởng chợt đến, đơn giản mà tiện dụng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tiện lợi cho việc sử dụng; tiện dùng.
Từ đồng nghĩa:
tiện lợi tiện dùng dễ dùng thuận tiện
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tiện dụng trung tính; thông dụng; nhấn mạnh tính thực dụng, dễ dùng Ví dụ: Cái máy xay cầm tay khá tiện dụng trong bếp.
tiện lợi trung tính; mức độ tương đương; dùng rộng rãi trong mô tả sản phẩm/dịch vụ Ví dụ: Thiết kế này rất tiện lợi cho người cao tuổi.
tiện dùng trung tính; gần nghĩa trực tiếp; thiên về khả năng sử dụng dễ dàng Ví dụ: Loại nắp bật này rất tiện dùng.
dễ dùng khẩu ngữ, nhẹ; tập trung vào tính dễ thao tác; hợp phần lớn ngữ cảnh Ví dụ: Ứng dụng này khá dễ dùng.
thuận tiện trang trọng nhẹ; nhấn tính thuận lợi khi sử dụng Ví dụ: Giao diện được bố trí rất thuận tiện cho người mới.
bất tiện trung tính; trái nghĩa trực tiếp; dùng phổ biến Ví dụ: Thiết kế không tay cầm khá bất tiện khi rót.
bất lợi trang trọng; nhấn yếu tố không thuận lợi khi dùng; dùng được trong nhiều bối cảnh Ví dụ: Trọng lượng lớn là bất lợi khi mang theo.
khó dùng khẩu ngữ, trực tiếp; nhấn khó thao tác Ví dụ: Giao diện cũ khá khó dùng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả các sản phẩm hoặc dịch vụ dễ sử dụng, thuận tiện cho người dùng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết đánh giá sản phẩm, dịch vụ hoặc trong các tài liệu hướng dẫn sử dụng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật để mô tả tính năng của sản phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thuận tiện, dễ dàng trong việc sử dụng.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tiện lợi của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
  • Tránh dùng khi cần mô tả chi tiết kỹ thuật phức tạp, thay vào đó có thể dùng từ chuyên ngành cụ thể hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tiện lợi", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Tiện dụng" thường nhấn mạnh vào khả năng sử dụng dễ dàng, trong khi "tiện lợi" có thể bao hàm cả sự tiết kiệm thời gian, công sức.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất tiện dụng", "không tiện dụng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không", hoặc danh từ chỉ đối tượng sử dụng.