Thu dọn
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Sắp xếp lại cho gọn gàng, cho hết ngổn ngang.
Ví dụ:
Tôi thu dọn phòng cho gọn.
Nghĩa: Sắp xếp lại cho gọn gàng, cho hết ngổn ngang.
1
Học sinh tiểu học
- Con thu dọn bàn học cho sạch nhé.
- Cô bé thu dọn đồ chơi vào giỏ.
- Sau giờ vẽ, cả lớp cùng thu dọn giấy bút.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tan học, chúng mình thu dọn lớp để ngày mai vào là thấy ngay sự ngăn nắp.
- Mẹ bảo mình thu dọn góc máy tính, dây dợ đỡ rối mắt hơn.
- Trước khi ra sân, tớ thu dọn bàn làm bài cho đầu óc nhẹ nhõm.
3
Người trưởng thành
- Tôi thu dọn phòng cho gọn.
- Thu dọn bừa bộn cũng là cách sắp xếp lại tâm trí.
- Anh thu dọn bếp sau bữa tối, tiếng bát đĩa va nhau nghe dễ chịu lạ.
- Cô ấy thu dọn hồ sơ trên bàn, chừa lại một chỗ trống để thở.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sắp xếp lại cho gọn gàng, cho hết ngổn ngang.
Từ trái nghĩa:
bày bừa xáo trộn
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thu dọn | trung tính, mức độ vừa; dùng phổ thông trong sinh hoạt hàng ngày Ví dụ: Tôi thu dọn phòng cho gọn. |
| dọn dẹp | trung tính, phổ thông; bao quát dọn và sắp xếp Ví dụ: Trưa nay nhớ dọn dẹp phòng khách. |
| sắp xếp | trung tính, hơi rộng hơn nhưng dùng thay được đa số ngữ cảnh liên quan gọn gàng Ví dụ: Cô ấy sắp xếp lại bàn làm việc cho gọn. |
| thu xếp | trung tính, hơi văn nói; nhấn vào gom và đặt lại ngăn nắp Ví dụ: Anh thu xếp đồ đạc trước khi đi. |
| bày bừa | khẩu ngữ, sắc thái chê; làm bừa bộn Ví dụ: Đừng bày bừa ra nữa! |
| xáo trộn | trung tính, hơi rộng; khiến trật tự rối tung Ví dụ: Gió mạnh xáo trộn giấy tờ trên bàn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc sắp xếp nhà cửa, phòng ốc sau khi sử dụng.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ "dọn dẹp" hoặc "sắp xếp".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh về sự ngăn nắp, trật tự.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự ngăn nắp, trật tự, thường mang sắc thái tích cực.
- Thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh việc sắp xếp lại cho gọn gàng.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng, thay bằng từ "sắp xếp" hoặc "dọn dẹp".
- Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình, cá nhân.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "dọn dẹp", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- "Thu dọn" thường nhấn mạnh vào việc sắp xếp lại, trong khi "dọn dẹp" có thể bao gồm cả việc làm sạch.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thu dọn nhà cửa", "thu dọn đồ đạc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đồ vật hoặc không gian (nhà cửa, đồ đạc), có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian hoặc cách thức (nhanh chóng, cẩn thận).





