Táo bạo

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tỏ ra bất chấp mọi nguy hiểm.
Ví dụ: Anh ta táo bạo lái xe xuyên màn sương dày để đưa người bị nạn tới bệnh viện.
Nghĩa: Tỏ ra bất chấp mọi nguy hiểm.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan táo bạo nhảy từ bậc thang cao xuống cát.
  • Cậu bé táo bạo trèo lên ngọn cây để lấy chiếc diều mắc lại.
  • Con mèo táo bạo phóng qua hàng rào đang rung lắc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy táo bạo lao xuống suối đang chảy xiết để cứu chú chó mắc kẹt.
  • Trong trò leo vách, Minh tỏ ra táo bạo khi chọn đường đi hiểm trở nhất.
  • Giữa cơn giông, cậu táo bạo vượt qua cây cầu gỗ mục để kêu trợ giúp.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta táo bạo lái xe xuyên màn sương dày để đưa người bị nạn tới bệnh viện.
  • Có những quyết định táo bạo, như bước lên con thuyền giữa sóng lớn, chỉ vì không còn đường lùi.
  • Cô phi công táo bạo xoay đầu máy bay né khỏi mảng mây băng, một khoảnh khắc ranh giới giữa an toàn và vực sâu.
  • Người thủ lĩnh táo bạo dám mở đường qua khu rừng cấm, chấp nhận trả giá để giữ lời hứa với dân làng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tỏ ra bất chấp mọi nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
nhút nhát rụt rè e dè
Từ Cách sử dụng
táo bạo mạnh, quyết liệt; sắc thái khích liệt, đôi khi liều lĩnh; trung tính→khẩu ngữ/văn viết Ví dụ: Anh ta táo bạo lái xe xuyên màn sương dày để đưa người bị nạn tới bệnh viện.
liều lĩnh mạnh hơn, sắc thái bất chấp hậu quả; khẩu ngữ Ví dụ: Anh ấy liều lĩnh lao vào cứu người giữa đám cháy.
gan dạ trung tính, thiên về lòng can đảm; văn nói/viết Ví dụ: Cô ấy gan dạ tiến lên trước khi mọi người còn do dự.
dũng cảm trang trọng, tích cực, nhấn mạnh phẩm chất can trường Ví dụ: Người lính dũng cảm tiến lên tuyến đầu.
nhút nhát trung tính, sắc thái sợ sệt; khẩu ngữ Ví dụ: Cậu bé nhút nhát không dám bước vào phòng tối.
rụt rè nhẹ, lịch thiệp nhưng thiếu quả quyết; văn nói/viết Ví dụ: Cô rụt rè nêu ý kiến trước tập thể.
e dè nhẹ, thận trọng pha ngại ngùng; văn viết/khẩu ngữ Ví dụ: Anh e dè trước đề xuất mạo hiểm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động hoặc quyết định của ai đó có phần liều lĩnh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết phân tích, bình luận về các quyết định hoặc hành động có tính đột phá.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả nhân vật hoặc tình huống có tính cách mạnh mẽ, dám nghĩ dám làm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, quyết đoán, có phần liều lĩnh.
  • Thường mang sắc thái tích cực khi nói về sự sáng tạo, đột phá.
  • Phù hợp trong cả khẩu ngữ và văn viết, nhưng cần cân nhắc ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự dũng cảm, quyết đoán trong hành động.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự thận trọng, an toàn.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc quyết định.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "liều lĩnh" nhưng "táo bạo" thường mang sắc thái tích cực hơn.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc chỉ trích.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với ngữ cảnh cụ thể để làm rõ ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất táo bạo", "hành động táo bạo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá" hoặc danh từ chỉ hành động, sự việc.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...