Dũng cảm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Ví dụ: Anh ấy dũng cảm tố giác hành vi sai trái ở cơ quan.
Nghĩa: Có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan dũng cảm đứng ra nhận lỗi và sửa sai.
  • Cậu bé dũng cảm nhảy xuống ao cứu chú vịt bị mắc lưới.
  • Em dũng cảm nói sự thật dù sợ bị mắng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô học trò dũng cảm trình bày ý kiến trái chiều trước lớp để bảo vệ điều đúng.
  • Cậu ấy dũng cảm ngăn bạn bắt nạt, dù biết có thể bị ghét.
  • Dũng cảm không phải là không sợ, mà là vẫn bước tới khi điều đúng cần được làm.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy dũng cảm tố giác hành vi sai trái ở cơ quan.
  • Có lúc, dũng cảm là buông bỏ một thói quen xấu đang kéo ta xuống.
  • Người dũng cảm không phô trương tiếng ồn; họ chọn làm điều phải khi chẳng ai nhìn thấy.
  • Dũng cảm đôi khi chỉ là mở lời xin lỗi, khi cái tôi muốn khép chặt mọi cánh cửa.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới