Tấn tới

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(Học hành, làm ăn) ngày càng tiến bộ, đạt nhiều kết quả.
Ví dụ: Doanh số ổn định, cửa hàng tấn tới qua từng tháng.
Nghĩa: (Học hành, làm ăn) ngày càng tiến bộ, đạt nhiều kết quả.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan học kỳ này tấn tới, điểm kiểm tra đều khá hơn.
  • Anh trai em học đàn rất tấn tới, giờ đã chơi được nhiều bài.
  • Quán nhỏ của cô chú bán đắt, làm ăn càng lúc càng tấn tới.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn lớp trưởng tấn tới rõ rệt, từ rụt rè nay thuyết trình rất vững.
  • Đội bóng trường tấn tới từng trận, phối hợp mượt mà hơn trước.
  • Gia đình bạn ấy mở tiệm bánh, công việc tấn tới nên ai cũng phấn khởi.
3
Người trưởng thành
  • Doanh số ổn định, cửa hàng tấn tới qua từng tháng.
  • Sau khóa học, cô ấy tấn tới thấy rõ: viết gọn hơn, lập luận chặt hơn.
  • Xưởng thủ công tấn tới nhờ kiên trì cải tiến, chứ không trông chờ may rủi.
  • Anh tấn tới trong nghề khi biết lắng nghe góp ý và sửa mình từng chút một.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Học hành, làm ăn) ngày càng tiến bộ, đạt nhiều kết quả.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tấn tới trung tính, tích cực; sắc thái khích lệ; văn nói và viết phổ thông Ví dụ: Doanh số ổn định, cửa hàng tấn tới qua từng tháng.
tiến bộ trung tính, thông dụng; mức độ tương đương Ví dụ: Em ấy rất tiến bộ trong học kỳ này.
khởi sắc tích cực, hơi hình tượng; thường dùng cho kết quả học tập/làm ăn Ví dụ: Việc làm ăn của công ty đã khởi sắc rõ rệt.
phất lên khẩu ngữ, sắc thái mạnh hơn; thiên về làm ăn, thành đạt nhanh Ví dụ: Sau thương vụ ấy, cửa hàng phất lên trông thấy.
tụt hậu tiêu cực, trang trọng/viết; trái nghĩa trực tiếp về mức độ tiến triển Ví dụ: Nếu không đổi mới, chúng ta sẽ tụt hậu trong học tập.
sa sút tiêu cực, phổ thông; chỉ kết quả đi xuống Ví dụ: Do lơ là học tập, thành tích của cậu ấy sa sút.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi sự tiến bộ của ai đó trong học tập hoặc công việc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả sự phát triển tích cực trong các báo cáo hoặc bài viết về thành tựu cá nhân hoặc tổ chức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để miêu tả sự phát triển của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tích cực, lạc quan về sự phát triển.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc trung tính.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tiến bộ rõ rệt.
  • Tránh dùng khi không có sự phát triển đáng kể để tránh gây hiểu lầm.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ đồng nghĩa như "tiến bộ" nhưng "tấn tới" thường mang sắc thái tích cực hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng quá mức, làm giảm giá trị của từ.
  • Đảm bảo sự tiến bộ là rõ ràng để sử dụng từ này một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cố gắng tấn tới", "luôn luôn tấn tới".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ mức độ (rất, khá), danh từ chỉ đối tượng (học hành, công việc).
tiến bộ phát triển thành công vươn lên nỗ lực cố gắng đạt được hoàn thành vượt bậc nâng cao
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...